FANDOM


Trang bị có thể nâng cấp sẽ thay đổi theo ngày trong tuần
Ngoài ra, tàu thứ 2 của hạm đội 1 cũng ảnh hưởng tới trang bị có thể nâng cấp

Mục lục

Pháo hạng nhẹ · Pháo hạng trung · Pháo hạng nặng · Pháo phụ · Đạn · Vũ khí đối không · Ngư lôi · Radar · Trang bị chống ngầm · Đèn rọi · Thủy phi cơ trinh sát · Thủy phi cơ chiến đấu · Tàu đổ bộ · Tiêm kích · Máy bay ném bom · Máy bay trinh sát trên mẫu hạm · Tiêm kích đánh chặn · Đáy tàu chống lôi · Động cơ · Khác

 
Pháo hạng nhẹ

Loại Tên Tài nguyên Thứ Tàu số 2 Nâng cấp thành
Fuel Ammo Steel Bauxite Development material Improvement Materials RedGunLight CN 2 3 4 5 6 7
RedGunLight Pháo đơn 12cm 0 10 20 40 0 2/2 1/2 1 M
K
M
K
M
K
M
K
M
K
M
K
M
K
Mutsuki
Kisaragi
Pháo đơn 12.7cm Kai Ni
6 2/3 1/2 2
10 2/4 2/6 1[1]
Pháo 2 nòng 12.7cm 0 10 30 60 0 1/2 1/2 - O O O O O O O - Pháo 2 nòng 12.7cm Mẫu B Kai 2
6 1/2 1/2 1
10 2/3 3/6 2
10 10 30 60 0 4/8 3/6 2 U
I
U
I
X X X U
I
U
I
Uranami
Isonami Kai
Pháo 2 nòng 12.7cm Mẫu A Kai Ni
Pháo 2 nòng 12.7cm Mẫu A Kai Ni 0 10 40 70 0 2/3 2/2 2[2] F
Fubuki Kai Ni
F
Fubuki Kai Ni
F
Fubuki Kai Ni
F
Fubuki Kai Ni
F
Fubuki Kai Ni
F
Fubuki Kai Ni
F
Fubuki Kai Ni
Fubuki Kai Ni -
6 3/4 3/5 2[3]
10 - - -
Pháo 2 nòng 12.7cm Mẫu B Kai 2 0 10 40 70 0 2/2 2/3 - × O
Yuudachi Kai Ni
Ayanami Kai Ni
O
Yuudachi Kai Ni
Ayanami Kai Ni
O
Yuudachi Kai Ni
Ayanami Kai Ni
Kazakaze Kai Ni
O
Kazakaze Kai Ni
× × Yuudachi Kai Ni
Ayanami Kai Ni
Kawakaze Kai Ni
Pháo 2 nòng 12.7cm Mẫu C Kai Ni
6 2/2 2/4 1
10 4/8 4/7 3 [2]
Pháo 2 nòng 12.7cm Mẫu C Kai Ni 0 10 50 80 0 2/3 2/3 1 [2] O
Michishio Kai Ni
O
Michishio Kai Ni
O
Michishio Kai Ni
O
Michishio Kai Ni
Arashio Kai Ni
O
Michishio Kai Ni
Arashio Kai Ni
O
Michishio Kai Ni
Arashio Kai Ni
O
Michishio Kai Ni
Arashio Kai Ni
Michishio Kai Ni
Arashio Kai Ni
Murasame K2
Yukikaze Kai
Pháo 2 nòng 12.7cm Mẫu D Kai Ni
6 3/4 3/4 1 [4]
10 6/10 4/8 2[1] + 1[5] + 1[6]
Pháo 2 nòng 12.7cm Mẫu D Kai Ni 0 20 70 90 20 6/7 5/6 2 [3] N
Y
Naganami Kai Ni
Yuugumo Kai
N
Naganami Kai Ni
N
Naganami Kai Ni
N
Y
Naganami Kai Ni
Yuugumo Kai
N
Y
Naganami Kai Ni
Yuugumo Kai
N
Naganami Kai Ni
N
Naganami Kai Ni
Naganami Kai Ni
Yuugumo Kai
-
6 7/10 6/9 1 [7]
10 - - -
Pháo 2 nòng QF 4.7inch Mk.XII Kai 0 20 60 80 20 6/7 4/5 2 [2] J
Jervis
J
Jervis
J
Jervis
J
Jervis
J
Jervis
J
Jervis
J
Jervis
Jervis -
6 7/8 6/7 2 [4]
10 - - -
Pháo 2 nòng 130mm B-13 0 40 90 190 50 8/9 5/6 3 [2] T
Tashkent
T
Tashkent
T
Tashkent
T
Tashkent
T
Tashkent
T
Tashkent
T
Tashkent
Tashkent -
6 9/13 7/9 4 [8]
10 - - -
Pháo cao xạ đơn nòng 5inch Mk.30 0 30 80 180 160 6/7 8/10 2 [3] S
Samuel B. Roberts
S
Samuel B. Roberts
S
Samuel B. Roberts
S
Samuel B. Roberts
S
Samuel B. Roberts
S
Samuel B. Roberts
S
Samuel B. Roberts
Samuel B. Roberts -
6 12/18 8/10 2 [9]
10 - - -

GreenGunDP

Pháo cao xạ 2 nòng 10cm + Trang bị cao xạ 0 10 60 150 50 6/7 3/4 - O
Teruzuki
O
Akizuki
Hatsuzuki
O
Akizuki
Hatsuzuki
O
Akizuki
Hatsuzuki
O
Teruzuki
Akizuki
Hatsuzuki
O
Teruzuki
O
Teruzuki
Akizuki
Teruzuki
Hatsuzuki
-
6 5/8 4/7 2 [3]
10 - - -
Pháo cao xạ 1 nòng 12.7cm (Mẫu sau) 0 10 50 40 20 2/3 2/2 2[2] Y
Yura
M
Matswa
M
Matswa
Y
M
H
Yura
Matsuwa
Hiburi
Y
M
H
Yura
Matsuwa
Hiburi
Y
H
Yura
Hiburi
Y
H
Yura
Hiburi
Yura Kai Ni
Matsuwa
Hiburi
-
6 3/5 3/4 1 [10]
10 - - -
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau) 0 10 50 80 30 3/3 2/3 2[11] N
T
Naka Kai Ni
Tenryuu Kai Ni
T
Tenryuu Kai Ni
T
Tenryuu Kai Ni
T
Tenryuu Kai Ni
N
T
Naka Kai Ni
Tenryuu Kai Ni
N
T
Naka Kai Ni
Tenryuu Kai Ni
N
T
Naka Kai Ni
Tenryuu Kai Ni
Naka Kai Ni
Tenryuu Kai Ni
-
6 4/5 3/4 1
10 - - -
Pháo hạng trung

Loại Tên Tài nguyên Thứ Tàu số 2 Nâng cấp thành
Fuel Ammo Steel Bauxite Development material Improvement Materials RedGunMedium CN 2 3 4 5 6 7
RedGunMedium Pháo đơn 14cm 0 10 50 80 0 1/2 1/2 - O O O O O O O - Pháo 2 nòng 14cm
6 1/2 1/2 1 [8]
10 3/4 3/6 2 [8]
Pháo 2 nòng 14cm 0 10 60 100 0 2/2 1/2 - × O
Yuubari
× × O
Yuubari
× × Yuubari -
6 2/4 2/3 1 [12]
10 - - -
Pháo 2 nòng 15.2cm 0 10 100 70 0 2/2 2/3 - O
Noshiro
O
Noshiro
Yahagi
O
Yahagi
O
Yahagi
O
Agano
Yahagi
O
Agano
Noshiro
O
Agano
Noshiro
Agano
Noshiro
Yahagi
Pháo 2 nòng 15.2cm Kai
6 2/3 2/4 1 [13]
10 5/8 4/10 1 [14]
Pháo 2 nòng 15.2cm Kai 0 10 90 120 0 3/4 2/3 1 [13] O
Sakawa
O
Sakawa
O
Sakawa
O
Yahagi
O
Yahagi
O
Yahagi
O
Sakawa
Yahagi
Yahagi
Sakawa
-
6 4/6 3/6 1 [13]
10 - - -
Pháo 3 nòng 15.5cm (chính) 0 10 90 120 0 2/2 2/3 - O
Ooyodo
O
Ooyodo
× × × O
Mogami
O
Mogami
Mogami
Ooyodo
Pháo 3 nòng 15.5cm Kai
6 2/3 2/4 1 [15]
10 8/12 4/8 2 [15] +2 [5]
Pháo 3 nòng 15.5cm Kai 0 15 120 150 30 6/7 4/5 2 [15] O
Ooyodo Kai
x × × × O
Ooyodo Kai
O
Ooyodo Kai
Ooyodo Kai Pháo 3 nòng 15.5cm Kai (phụ) ★+7
6 8/9 5/7 2 [16]
10 9/10 2/3 1 [16]
Pháo 2 nòng 20.3cm 0 10 90 120 0 1/2 2/3 - O
Aoba
Kinugasa
O
Kinugasa
O
Kinugasa
O
Kinugasa
O
Aoba
Kinugasa
O
Aoba
Kinugasa
O
Aoba
Kinugasa
Aoba
Kinugasa
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
6 2/3 2/3 1 [17]
10 2/5 4/10 2 [17]
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2) 0 10 100 130 0 2/3 2/3 - O
Myoukou
O
Myoukou
O
Myoukou
× × × × Myoukou Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 3)
6 2/4 2/4 1 [18]
10 4/8 4/11 2 [18]
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 3) 0 10 110 140 0 3/4 2/3 - × × O
Mikuma
O
Mikuma
× × × Mikuma -
6 3/5 3/5 1 [19]
10 - - -
Pháo 2 nòng 203mm/53 0 10 180 190 0 4/5 3/4 2 [17] O
Zara Due
O
Zara Due
O
Zara Due
O
Zara Due
× × × Zara Due -
6 5/8 4/7 1 [18]
10 - - -
Pháo hạng nặng

Loại Tên Tài nguyên Thứ Tàu số 2 Nâng cấp thành
Fuel Ammo Steel Bauxite Development material Improvement Materials RedGunHeavy CN 2 3 4 5 6 7
RedGunHeavy Pháo 2 nòng 35.6cm 0 20 240 300 0 2/3 1/2 - O
Fusou
× × × × O
Fusou
O
Fusou
Fusou Pháo 3 nòng 35.6cm Nguyên mẫu
6 3/4 2/4 1 [20]
10 6/12 5/12 3 [20]
Pháo 3 nòng 35.6cm Nguyên mẫu 0 30 330 390 30 4/6 3/4 2 [20] O
Yamashiro Kai Ni
× × O
Fusou Kai Ni
Kongou Kai Ni
O
Fusou Kai Ni
Haruna Kai Ni
Kongou Kai Ni
Yamashiro Kai Ni
O
Fusou Kai Ni
Haruna Kai Ni
Yamashiro Kai Ni
O
Fusou Kai Ni
Yamashiro Kai Ni
Fusou Kai Ni
Haruna Kai Ni
Kongou Kai Ni
Yamashiro Kai Ni
-
6 6/9 4/7 3 [20]
10 - - -
Pháo 2 nòng 35.6cm (Nguỵ trang) 0 30 250 300 30 3/4 2/3 1 [20] O
Haruna Kai Ni
O
Haruna Kai Ni
O
Haruna Kai Ni
O
Haruna Kai Ni
× × O
Haruna Kai Ni
Haruna Kai Ni -
6 4/5 3/5 2 [20]
10 - - -
Pháo 2 nòng 38cm 0 20 380 450 20 4/5 2/3 1 [20] x x x x O
Bismarck
O
Bismarck
O
Bismarck
Bismarck Pháo 2 nòng 38cm Kai
★+3
6 5/8 3/5 2 [20]
10 10/20 6/13 2 [21]
Pháo 2 nòng 38cm Kai 0 30 390 470 30 5/7 3/4 1 [21] O
Bismarck
O
Bismarck
O
Bismarck
x x x x Bismarck -
6 6/9 4/6 2 [21]
10 - - -
Pháo 3 nòng 381mm/50 0 30 400 480 20 4/5 2/3 1 [20] O
Roma
O
Roma
O
Littorio
O
Littorio
O
Littorio
O
Littorio
O
Roma
Littorio
Roma
Pháo 3 nòng 381mm/50 Kai
★+3
6 5/8 3/5 2 [20]
10 12/20 7/14 2 [22]
Pháo 3 nòng 381mm/50 Kai 0 40 440 500 40 5/7 3/4 1 [21] O
Littorio
O
Littorio
O
Roma
O
Roma
O
Roma
O
Roma
O
Littorio
Roma
Littorio
-
6 7/10 4/6 2 [21]
10 - - -
Pháo 2 nòng 38.1cm Mk.I 0 24 280 380 0 4/5 2/3 2[20] O
Warspite
x x x O
Warspite
O
Warspite
O
Warspite
Warspite Pháo 2 nòng 38.1cm Mk.I/N Kai
6 4/6 3/5 2[21]
10 8/15 6/12 2[23]
Pháo 2 nòng 38.1cm Mk.I/N Kai 0 28 320 420 40 4/6 3/5 2[21] x x O
Warspite
O
Warspite
O
Warspite
O
Warspite
x Warspite
6 6/8 4/7 2[21]
10 - - -
Pháo 3 nòng 16 inch Mk.7 0 45 450 750 100 10/15 6/8 3 [21] O
Iowa
O
Iowa
O
Iowa
O
Iowa
O
Iowa
O
Iowa
O
Iowa
Iowa Pháo 3 nòng 16 inch Mk.7+GFCS
6 16/24 8/12 3 [24]
10 20/28 12/20 2 [25]
Pháo 3 nòng 16 inch Mk.7+GFCS 0 45 500 770 500 16/24 8/12 2 [1] O
Iowa
x x x O
Iowa
O
Iowa
O
Iowa
Iowa
6 16/24 8/16 2 [25]
10 - - -
Pháo 2 nòng 41cm 0 30 350 480 0 3/4 2/3 1 [21] O
Mutsu
O
Mutsu
O
Nagato
X O
Mutsu
O
Nagato
O
Nagato
Nagato
Mutsu
Pháo 3 nòng 41cm Nguyên mẫu
6 4/7 3/6 2 [21]
10 12/20 10/15 2 [24] +2 [5]
Pháo 3 nòng 41cm Nguyên mẫu 0 40 440 620 40 5/7 4/6 2 [21] O
Nagato Kai
O
Nagato Kai
O
Mutsu Kai
O
Mutsu Kai
Nagato Kai
O
Nagato Kai
O
Mutsu Kai
O
Mutsu Kai
Mutsu Kai
Nagato Kai
Pháo 3 nòng 41cm Kai
6 8/10 5/8 3 [21]
10 15/30 12/16 2[24] +2 [5]
Pháo 3 nòng 41cm Kai 0 45 450 700 45 6/8 6/7 2 [21] x N
Nagato
N
Nagato
N
Nagato
x x x Nagato Kai Ni Pháo 3 nòng 41cm Kai Ni
6 10/12 7/10 2 [24]
10 30/48 14/20 1[26] +3[5] +1[6]
Pháo 3 nòng 41cm Kai Ni 0 45 460 720 50 8/10 7/7 3 [21] x x x I
Ise Kai Ni
I
Ise Kai Ni
I
Ise Kai Ni
I
Ise Kai Ni
Ise Kai Ni -
6 14/41 10/13 1 [26]
10 - - -
Pháo 2 nòng 46cm Nguyên mẫu 0 40 420 650 40 5/6 3/5 2 [21] O
Yamato
O
Yamato
O
Musashi
O
Musashi
x x x Yamato
Musashi
Pháo 3 nòng 46cm
★+5
6 6/8 4/7 3 [21]
10 12/18 8/14 4 [21]
Pháo 3 nòng 46cm 0 50 480 800 50 6/8 4/6 1 [24] M M
Mk
Y
Yk
Y
Yk
Y
Yk
Y Y Musashi
Musashi Kai
Yamato
Yamato Kai
Pháo 3 nòng 46cm Kai
6 8/10 5/8 2 [24]
10 18/36 12/16 4[24] + 2[5]
Pháo 3 nòng 46cm Kai 0 50 490 860 80 8/9 5/6 3[27] M Y Y Y x M M Musashi Kai
Yamato Kai
-
6 9/16 8/9 3[24]
10 - - -
Pháo 2 nòng 51cm Nguyên mẫu 0 50 550 950 80 7/9 5/7 2 [24] x O
Yamato
Musashi
O
Yamato
O
Musashi
x x x Yamato
Musashi
-
6 10/15 7/10 3 [24]
10 - - -
Pháo 2 nòng 51cm 0 100 700 950 200 20/25 7/8 4 [21] M
Yamato
Musashi
x x x x M
Yamato
Musashi
M
Yamato
Musashi
Musashi Kai Ni -
6 25/50 10/13 4 [24]
10 - - -
Pháo phụ

Loại Tên Tài nguyên Thứ Tàu số 2 Nâng cấp thành
Fuel Ammo Steel Bauxite Development material Improvement Materials YellowGun CN 2 3 4 5 6 7
YellowGun Pháo đơn 15.2cm 0 10 60 60 0 2/2 1/2 - O
Agano
Kongou
O
Agano
Kongou
Yamashiro
O
Agano
Yamashiro
O
Yamashiro
× × O
Kongou
Agano
Kongou
Yamashiro
Pháo 2 nòng 15.2cm
6 2/3 2/3 1 [28]
10 3/4 3/5 2[28]
Pháo 3 nòng 15.5cm (phụ) 0 10 90 120 0 2/2 2/3 - O
Musashi
x × × × O
Musashi Kai
O
Yamato
Musashi
Musashi Kai
Yamato
Pháo 3 nòng 15.5cm Kai (phụ)
6 2/3 2/4 1 [16]
10 8/12 4/8 2 [16] +2 [5]
Pháo 3 nòng 15.5cm Kai (phụ) 0 15 120 150 30 6/7 4/5 2 [16] O
Musashi
O
Musashi
× × × O
Yamato
O
Yamato
Musashi
Yamato
Pháo 3 nòng 15.5cm Kai ★+7
6 8/9 5/7 2 [15]
10 9/10 2/3 1 [15]
Pháo tốc xạ 3 nòng OTO 152mm 0 10 90 120 0 2/3 2/3 - O
Littorio
Roma
O
Roma
O
Littorio
O
Littorio
O
Roma
O
Roma
O
Littorio
Littorio
Roma
-
6 3/4 3/5 1 [15]
10 - - -
Pháo 3 nòng 15.2cm 0 15 150 150 50 10/15 6/6 1 [16] X} O
Richelieu
O
Richelieu
O
Richelieu
O
Richelieu
X X Richelieu -
6 10/15 7/8 2 [1]
10 - - -
GreenGunDP Pháo cao xạ đơn 90mm 0 10 20 70 10 1/2 1/2 1 [29] O
Roma
O
Littorio
O
Littorio
O
Littorio
Roma
O
Roma
O
Roma
O
Roma
Littorio
Roma
-
6 2/3 1/2 2 [30]
10 - - -
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm 0 10 40 70 20 2/3 2/3 1 [31] O
Kumano
Suzuya
O
Kumano
x x x O
Maya
Suzuya
O
Kumano
Suzuya
Maya
Kumano Kai
Suzuya Kai
Maya Kai Ni
Pháo cao xạ 8cm
6 2/3 2/3 1 [32]
10 5/8 6/10 1 [33]
Pháo cao xạ 8cm 0 10 40 80 40 4/5 3/3 1 [34] O
Agano
Noshiro
Yahagi
O
Kumano
Noshiro
Yahagi
O
Kumano
Suzuya
Yahagi
O
Kumano
Suzuya
O
Agano
Suzuya
O
Agano
Noshiro
O
Agano
Noshiro
Kumano Kai2
Suzuya Kai2
Agano
Noshiro
Yahagi
Pháo cao xạ 8cm + Súng máy bổ sung
6 6/8 4/5 2 [35]
10 8/16 8/12 1 [36]
Pháo cao xạ 8cm + Súng máy bổ sung 0 10 70 100 80 6/8 4/5 2 [37] x O
Kumano
O
Kumano
Suzuya
Yahagi
Sakawa
O
Kumano
Suzuya
Yahagi
Sakawa
O
Suzuya
Yahagi
Sakawa
x x Kumano Kai2
Suzuya Kai2
Sakawa
Yahagi
-
6 8/15 6/8 2 [38]
10 - - -
Pháo cao xạ 10cm Kai + Bổ sung súng máy phòng không 0 10 90 170 80 7/8 4/5 2 [3] O
Kumano
O
Kumano
x x M
Musashi Kai2
O
M
Ooyodo
Kumano
O
M
Ooyodo
Kumano
Ooyodo Kai
Musashi Kai2
-
6 10/16 6/8 2 [27]
10 - - -
Đạn

Loại Tên Tài nguyên Thứ Tàu số 2 Nâng cấp thành
Fuel Ammo Steel Bauxite Development material Improvement Materials RedAmmo CN 2 3 4 5 6 7
RedAmmo Đạn xuyên giáp Kiểu 91 0 30 150 310 10 2/3 1/1 0 O
Kirishima
O
Kirishima
× O
Hiei
O
Hiei
O
Hiei
Kirishima
O
Hiei
Kirishima
Hiei
Kirishima
Đạn xuyên giáp Kiểu 1
6 3/5 1/2 1 [39]
10 6/9 4/9 3 [39]
Đạn xuyên giáp Kiểu 1 0 30 170 330 20 3/5 1/1 2 [39] O
Kongou
O
Haruna
O
Haruna
O
Haruna
× O
Kongou
O
Kongou
Kongou
Haruna
-
6 4/6 2/4 1 [40]
10 - - -
Vũ khi đối không

Loại Tên Tài nguyên Thứ Tàu số 2 Nâng cấp thành
Fuel Ammo Steel Bauxite Development material Improvement Materials GreenGunMG CN 2 3 4 5 6 7
GreenGunMG Súng máy 25mm 0 0 10 10 10 0/1 1/1 - O
Satsuki
× × O
Fumizuki
O
Fumizuki
O
Satsuki
Fumizuki
O
Satsuki
Fumizuki
Fumizuki
Satsuki
Súng máy 25mm 2 nòng
★+5
6 1/2 1/2 1 [41]
10 2/3 1/2 1 [41]
Súng máy 25mm 2 nòng 0 0 20 10 10 0/1 1/1 - O
Isuzu Kai Ni
Fumizuki
O
Fumizuki
Satsuki
O
Fumizuki
Satsuki
× × × O
Isuzu Kai Ni
Isuzu Kai Ni
Fumizuki
Satsuki
Súng máy 25mm 3 nòng
★+3
6 1/2 1/2 1 [22]
10 2/3 1/2 1 [22]
Súng máy 25mm 3 nòng 0 0 30 20 10 1/2 1/1 - x x O
Maya
O
Maya
O
Maya
x x Maya

[42]

Súng máy 25mm 3 nòng - trang bị tập trung
6 2/2 2/4 1 [27] O
Maya Kai Ni
O
Maya Kai Ni
Isuzu Kai Ni
Kinu Kai2
O
Maya Kai Ni
Isuzu Kai Ni
Kinu Kai2
O
Maya Kai Ni
Isuzu Kai Ni
Satsuki Kai2
O
Satsuki Kai2
x x Isuzu Kai Ni
Maya Kai Ni
Kinu Kai2
Satsuki Kai2
10 5/9 3/7 5 [27]
Súng máy 25mm 3 nòng lắp tập trung 0 0 90 90 150 3/5 3/5 3[27] O
Kinu Kai Ni
x x x O
Maya Kai Ni
O
Maya Kai Ni
Kinu Kai Ni
O
Maya Kai Ni
Kinu Kai Ni
Kinu Kai Ni
Maya Kai Ni
-
6 2/2 2/4 5 [27]
10 - - -
Pháo phản lực 30 ống 12cm 0 90 270 50 180 3/6 2/3 1[43] I H H x x I I Ise Kai
Hyuuga Kai
Pháo phản lực 30 ống 12cm Kai Ni
6 5/9 3/5 2 [43]
10 10/30 7/10 3[27] + 1 [6]
Pháo phản lực 30 ống 12cm Kai Ni 0 90 300 90 190 5/7 4/5 2[27] x I I H H x x Ise Kai
Hyuuga Kai
-
6 7/15 5/7 2 [43]
10 - - -
Aafd c Trang bị cao xạ Kiểu 91 0 0 0 60 40 3/4 1/2 - O
Maya
Akizuki
Teruzuki
O
Maya
Akizuki
× × O
Teruzuki
O
Maya
Akizuki
Teruzuki
O
Maya
Akizuki
Teruzuki
Maya
Akizuki
Teruzuki
Trang bị cao xạ Kiểu 94
6 3/5 2/4 1 [11]
10 4/9 4/7 2 [3]
Trang bị cao xạ Kiểu 94 0 0 0 80 70 4/5 2/3 - O
Akizuki
Teruzuki
Hatsuzuki
Fubuki Kai Ni
O
Akizuki
Teruzuki
O
Akizuki
Teruzuki
O
Akizuki
Teruzuki
O
Akizuki
Teruzuki
Fubuki Kai Ni
O
Akizuki
Teruzuki
Hatsuzuki
Fubuki Kai Ni
O
Akizuki
Teruzuki
Hatsuzuki
Fubuki Kai Ni
Akizuki
Teruzuki
Fubuki Kai Ni
Hatsuzuki
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm + Trang bị cao xạ
6 3/5 3/5 1 [3]
10 8/10 5/10 2 [3]
0 0 0 80 70 4/5 2/3 - O
Maya Kai Ni
× × × O
Maya Kai Ni
O
Maya Kai Ni
O
Maya Kai Ni
Maya Kai Ni Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm + Trang bị cao xạ
6 3/5 3/5 1 [11]
10 7/9 5/9 2 [11]
Ngư lôi

Loại Tên Tài nguyên Thứ Tàu số 2 Nâng cấp thành
Fuel Ammo Steel Bauxite Development material Improvement Materials Torpedo CN 2 3 4 5 6 7
Torpedo p2 Ngư lôi 2 ống 53cm 0 40 60 40 20 1/2 1/1 1[44] O
Tatsuta Kai Ni
Kamikaze Kai
O
Tatsuta Kai Ni
O
Tatsuta Kai Ni
O
Tatsuta Kai Ni
Kamikaze Kai
O
Tatsuta Kai Ni
Kamikaze Kai
O
Tatsuta Kai Ni
Kamikaze Kai
O
Tatsuta Kai Ni
Kamikaze Kai
Tatsuta Kai Ni
Kamokaze Kai
-
6 2/4 2/3 1[45]
10 - - -
Ngư lôi 3 ống 533mm 0 60 90 70 30 3/4 2/3 1[44] T
Tashkent
T
Tashkent
T
Tashkent
T
Tashkent
T
Tashkent
T
Tashkent
T
Tashkent
Tashkent -
6 6/8 3/4 2[45]
10 - - -
Ngư lôi 3 ống 61cm 0 50 70 60 20 1/2 1/1 - O
Murakumo
O
Murakumo
O
Murakumo
× O
Fubuki
O
Fubuki
O
Fubuki
Fubuki

[42]
Murakumo

Ngư lôi 3 ống 61cm (Ôxy)
6 2/3 1/2 1 [44]
10 3/5 2/4 2 [44]
Ngư lôi O2 3 ống 61cm 0 60 90 60 20 1/2 1/1 - × × × × O
Fubuki Kai Ni
O
Fubuki Kai Ni
O
Fubuki Kai Ni
Fubuki Kai Ni Ngư lôi 4 ống 61cm (Ôxy)
★+5
6 3/5 1/3 1 [44]
10 4/8 3/6 2 [46]
Ngư lôi 3 ống 61cm (Ôxy) Mẫu sau 0 120 180 90 60 5/6 3/4 3 [44] A
Ayanami
X X X H
Hatsushimo
A
H
Ayanami
Hatsushimo
A
H
Ayanami
Hatsushimo
Ayanami Kai Ni
Hatsushimo Kai Ni
-
6 6/9 5/7 1 [45]
10 - - -
Ngư lôi 4 ống 61cm 0 70 100 70 20 1/2 1/2 - O O O × × O O - Ngư lôi 4 ống 61cm (Ôxy)
★+3
6 2/3 1/2 1 [46]
10 3/5 3/6 2 [46]
Ngư lôi 4 ống 61cm (Ôxy) 0 80 120 80 20 2/3 1/2 - O
Ooi
Kitakami
O
Ooi
Kitakami
O
Ooi
Kitakami
O
Ooi
Kitakami
O
Ooi
Kitakami
O
Ooi
Kitakami
O
Ooi
Kitakami
Ooi
Kitakami
Ngư lôi 5 ống 61cm (Ôxy)
6 4/8 2/4 1 [45]
10 5/10 5/11 3 [45]
Ngư lôi 4 ống 61cm (Ôxy) Mẫu sau 0 160 240 120 80 7/8 3/5 3 [46] K
Kagerou
S
Shigure
S
Shigure
S
Shigure
N
Naganami
K
N
Kagerou
Naganami
K
N
Kageroubr>Naganami
Shigure Kai Ni
Kagero Kai Ni
Naganami Kai Ni
-
6 8/12 5/7 3 [45]
10 - - -
Ngư lôi 5 ống 61cm (Ôxy) 0 100 150 90 30 3/4 3/5 - X X X O
Shimakaze
O
Shimakaze
X X Shimakaze -
6 5/9 3/7 1 [47]
10 - - -
Ngư lôi 6 ống 61cm Nguyên mẫu (Ôxy) 0 120 180 120 40 6/8 5/6 2 [45] O
Shimakaze
X X O
Hatsuzuki
O
Hatsuzuki
O
Hatsuzuki
O
Shimakaze
Hatsuzuki
Shimakaze
Hatsuzuki
-
6 9/12 6/12 1 [47]
10 - - -
Radar

Loại Tên Tài nguyên Thứ Tàu số 2 Nâng cấp thành
Fuel Ammo Steel Bauxite Development material Improvement Materials Radar CN 2 3 4 5 6 7
Radar Radar phòng không Kiểu 13 0 10 0 20 30 4/5 2/3 - O
Isuzu Kai Ni
Shigure Kai Ni
O
Isuzu Kai Ni
Teruzuki
O
Akizuki
Teruzuki
O
Akizuki
Teruzuki
O
Akizuki
Isuzu Kai Ni
O
Isuzu Kai Ni
Shigure Kai Ni
O
Isuzu Kai Ni
Shigure Kai Ni
Isuzu Kai Ni
Shigure Kai Ni
Akizuki
Teruzuki
Radar phòng không Kiểu 13 Kai
6 5/7 3/5 1 [48]
10 10/15 5/12 1[49]
Radar phòng không Kiểu 13 Kai 0 10 0 30 40 5/7 3/4 1 [48] O
Hatsushimo Kai Ni
O
Yukikaze
O
Yukikaze
O
Yukikaze
O
Isokaze Kai
O
Hatsushimo Kai Ni
Isokaze Kai
O
Hatsushimo Kai Ni
Isokaze Kai
Hatsushimo Kai Ni
Isokaze Kai
Yukikaze
-
6 7/9 4/8 2 [48]
10 - - -
Radar phòng không Kiểu 21 0 10 0 40 50 5/6 2/3 - O
Ise
O
Ise
× O
Hyuuga
O
Hyuuga
O
Ise
Hyuuga
O
Ise
Hyuuga
Ise
Hyuuga
Radar phòng không Kiểu 21 Kai
6 6/8 3/5 1 [49]
10 12/16 5/13 2 [49]
Radar phòng không Kiểu 21 Kai 0 10 0 60 70 6/8 2/3 1 [49] O
Yamato
× O
Musashi
O
Musashi
O
Yamato
Musashi
O
Yamato
Musashi
O
Yamato
Yamato
Musashi
-
6 10/12 4/8 2 [49]
10 - - -
Radar bề mặt Kiểu 22 0 10 00 30 30 4/5 2/3 1 [1] O
Hyuuga
O
Hyuuga
Yuugumo
O
Yuugumo
X O
Shimakaze
O
Hyuuga
Yuugumo
Shimakaze
O
Hyuuga
Yuugumo
Shimakaze
Hyuuga
Yuugumo
Shimakaze
Radar bề mặt Kiểu 22 Kai 4
6 7/10 3/5 2 [1]
10 12/16 5/13 3 [1]
Radar bề mặt Kiểu 22 Kai 4 0 10 0 40 40 5/8 3/4 1 [1] O
Myoukou Kai Ni
Haguro Kai Ni
O
Haguro Kai Ni
O
Kongou Kai Ni
O
Kongou Kai Ni
O
Myoukou Kai Ni
Kongou Kai Ni
O
Myoukou Kai Ni
Haguro Kai Ni
Kongou Kai Ni
O
Myoukou Kai Ni
Haguro Kai Ni
Myoukou Kai Ni
Haguro Kai Ni
Kongou Kai Ni
-
6 8/10 4/8 1 [50]
10 - - -
Radar bề mặt Kiểu 32 0 10 0 60 50 6/10 3/4 1 [1] O
Hyuuga
O
Hyuuga
O
Hyuuga
O
Ise
O
Ise
O
Ise
O
Ise
Ise
Hyuuga
Radar bề mặt Kiểu 32 Kai
6 12/15 4/7 2 [1]
10 15/22 10/15 1 [25]
Radar bề mặt Kiểu 32 Kai 0 10 0 100 80 10/15 5/6 3 [1] O
Ise
O
Ise
O
Ise
O
Hyuuga
O
Hyuuga
O
Hyuuga
O
Hyuuga
Ise
Hyuuga
-
6 14/18 7/10 1 [25]
10 - - -
Radar bề mặt Kiểu 33 0 10 0 40 50 3/4 4/6 1 [1] x x Y
Yuubari
Y
K
Yuubari
Kuroshio Kai Ni
Y
K
Yuubari
Kuroshio Kai Ni
K
Kuroshio Kai Ni
K
Kuroshio Kai Ni
Yuubari
Kuroshio Kai Ni
-
6 8/12 4/6 1 [51]
10 - - -
Radar và kính tiềm vọng dành cho tàu ngầm 0 80 90 100 70 20/24 7/9 2 [1] x O
I-401
O
I-401
O
I-401
O
I-401
x x I-401 -
6 30/40 8/10 1 [52]
10 - - -
Trang bị chống ngầm

Loại Tên Tài nguyên Thứ Tàu số 2 Nâng cấp thành
Fuel Ammo Steel Bauxite Development material Improvement Materials Sonar CN 2 3 4 5 6 7
Sonar Máy định vị sóng âm Kiểu 93 0 10 0 30 30 2/2 1/2 0 O
Yuubari
O
Isuzu Kai Ni
× × × O
Yuubari
O
Yuubari
Yuubari
Isuzu Kai Ni
Máy định vị sóng âm Kiểu 3
★+3
6 3/4 2/3 1 [53]
10 6/9 3/5 2 [53]
0 10 0 30 30 2/2 1/2 0 O
Shigure Kai Ni
Katori Kai
× × × O
Shigure Kai Ni
Isuzu Kai Ni
O
Shigure Kai Ni
Isuzu Kai Ni
Katori Kai
O
Shigure Kai Ni
Katori Kai
Shigure Kai Ni
Isuzu Kai Ni
Katori Kai
Máy định vị sóng âm Kiểu 4
6 3/4 2/3 1 [53]
10 10/20 6/12 2 [54]
Máy định vị sóng âm Kiểu 3 0 10 0 30 50 4/5 2/3 0 O
Isuzu Kai Ni
× O
Isuzu Kai Ni
Yuubari
O
Isuzu Kai Ni
Yuubari
× × × Yuubari
Isuzu Kai Ni
-
6 5/7 3/5 1
10 - - -
Máy định vị sóng âm Kiểu 4 0 10 0 50 60 5/7 3/5 2 [53] O
Akizuki
O
Katori Kai
O
Katori Kai
O
Teruzuki
O
Isuzu Kai Ni
O
Isuzu Kai Ni
O
Isuzu Kai Ni
Akizuki
Teruzuki
Katori Kai
Isuzu Kai Ni
-
6 6/10 4/6 1 [55]
10 - - -
DepthCharge Bom chống tàu ngầm Kiểu 94 0 10 60 20 20 1/2 1/2 - × × × O
Isuzu Kai Ni
O
Isuzu Kai Ni
× × - Bom chống tàu ngầm Kiểu 3
★+3
6 2/3 1/3 1 [56]
10 3/6 3/8 2 [56]
Bom chống tàu ngầm Kiểu 3 0 10 80 20 30 3/3 2/3 - D
Daito
H
Hiburi
H
Hiburi
I
K
H
Isuzu Kai Ni
Kuroshio Kai Ni
Hiburi
I
K
H
Isuzu Kai Ni
Kuroshio Kai Ni
Hiburi
K
D
Kuroshio
Daito
K
D
Kuroshio
Daito
Isuzu Kai Ni
Kuroshio Kai Ni
Hiburi
Daito
-
6 3/5 2/4 1 [57]
10 - - -
Bom chống tàu ngầm Kiểu 95 0 10 90 10 60 3/4 1/1 - O
Kamikaze
O
Shimushu
O
Shimushu
Naka Kai Ni
O
Shimushu
Etorofu
Naka Kai Ni
O
Shimushu
Etorofu
Naka Kai Ni
Kamikaze
O
Kamikaze
Etorofu
O
Kamikaze
Etorofu
Shimushu
Etorofu
Naka Kai Ni
Kamikaze
Bom chống tàu ngầm Kiểu 2
6 4/5 2/3 1 [58]
10 5/9 3/6 2 [58]
Đèn rọi

Loại Tên Tài nguyên Thứ Tàu số 2 Nâng cấp thành
Fuel Ammo Steel Bauxite Development material Improvement Materials Searchlight CN 2 3 4 5 6 7
Searchlight Đèn rọi 0 10 30 0 20 3/3 2/3 - O
Jintsuu
O
Aoba
Ayanami Kai Ni
O
Aoba
Ayanami Kai Ni
O
Aoba
Ayanami Kai Ni
O
Akatsuki
O
Akatsuki
Jintsuu
O
Akatsuki
Jintsuu
Akatsuki
Aoba
Ayanami Kai Ni
Jintsuu
Đèn rọi 150cm Kiểu 96
6 3/5 2/4 1 [59]
10 5/10 3/7 1 [60]
Đèn rọi 150cm Kiểu 96 0 20 70 0 30 4/5 3/4 1 [59] O
Hiei
O
Hiei
O
Kirishima
O
Kirishima
O
Kirishima
O
Hiei
Kirishima
O
Hiei
Hiei
Kirishima
-
6 5/10 3/7 1 [59]
10 - - -
Thủy phi cơ trinh sát

Loại Tên Tài nguyên Thứ Tàu số 2 Nâng cấp thành
Fuel Ammo Steel Bauxite Development material Improvement Materials Seaplane CN 2 3 4 5 6 7
Seaplane Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0 0 90 20 0 300 4/6 2/3 1 [61] O
Akitsushima Kai
Mizuho
O
Mizuho
O
Mizuho
O
Chiyoda
O
Akitsushima Kai
Chiyoda
O
Akitsushima Kai
Chitose
Mizuho
O
Akitsushima Kai
Chitose
Mizuho
Akitsushima Kai
Chitose (AV)
Chiyoda (AV)
Mizuho
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai
6 5/8 3/5 2 [61]
10 9/15 5/10 3[62]
Thủy phi cơ quan sát Kiểu 0 0 90 40 0 270 4/6 3/5 1[63] O
Mizuho
O
Mizuho
O
Mizuho
O
Mizuho
O
Musashi
O
Musashi
O
Mizuho
Musashi
Mizuho
Musashi
-
6 6/9 4/7 1[64]
10 - - -
Thủy phi cơ trinh sát Ro.43 0 60 30 0 180 3/5 1/2 1[61] O
Italia
O
Zara Kai
O
Roma Kai
Zara Kai
O
Roma Kai
Zara Kai
O
Zara Kai
O
Zara Kai
O
Italia
Italia
Roma Kai
Zara Kai
Thủy phi cơ chiến đấu Ro.44
6 4/4 2/2 1[63]
10 5/10 3/5 2[61]
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 98 (Trinh sát đêm) 0 100 30 0 480 4/7 3/4 1[61] O
Sendai Kai Ni
O
Sendai Kai Ni
X X O
Sendai Kai Ni
O
Sendai Kai Ni
O
Sendai Kai Ni
Sendai Kai Ni -
6 5/9 4/8 2[61]
10 - - -
Thủy phi cơ chiến đấu

Loại Tên Tài nguyên Thứ Tàu số 2 Nâng cấp thành
Fuel Ammo Steel Bauxite Development material Improvement Materials Italia Seaplane Fighter CN 2 3 4 5 6 7
Italia Seaplane Fighter Thủy phi cơ chiến đấu Ro.44 0 70 50 0 220 6/9 3/4 1[63] O
Zara Due
X X X O
Zara Due
O
Zara Due
O
Zara Due
Zara Due Thủy phi cơ chiến đấu Ro.44 Bis
6 9/14 5/6 2[63]
10 24/40 8/12 1[65]
Thủy phi cơ chiến đấu Ro.44 Bis 0 80 60 0 280 8/14 4/5 2[63] X X X X X O
Zara Due
O
Zara Due
Zara Due -
6 14/18 6/7 1[65]
10 - - -
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai 0 110 80 0 360 3/4 5/6 2[66] O
Mizuho Kai
X X X X O
Mizuho Kai
O
Mizuho Kai
Mizuho Kai Kyoufuu Kai
6 4/6 7/8 2[61]
10 8/12 9/6 2[63]
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai (Tinh nhuệ) 0 110 100 0 390 5/6 7/8 2 [67] O
Mizuho Kai
X X X X O
Mizuho Kai
O
Mizuho Kai
Mizuho Kai -
6 6/8 8/10 3[63]
10 - - -
Kyoufuu Kai 0 130 80 0 300 10/12 6/8 1[68] X O
Suyuza Kai Ni
O
Mizuho Kai
Suyuza Kai Ni
O
Mizuho Kai
Suyuza Kai Ni
O
Mizuho Kai
Suzuya Kai Ni
X X Mizuho Kai
Suzuya Kai Ni
-
6 12/17 7/11 1[68]
10 - - -
Thủy phi cơ ném bom

Loại Tên Tài nguyên Thứ Tàu số 2 Nâng cấp thành
Fuel Ammo Steel Bauxite Development material Improvement Materials Seaplane CN 2 3 4 5 6 7
Seaplane Zuiun 0 160 160 0 360 5/7 3/4 1[63] O
Hyuuga
Ise
O
Mogami
O
Mogami
O
Mogami
O
Mogami
O
Hyuuga
Ise
O
Hyuuga
Ise
Hyuuga Kai
Ise Kai
Mogami Kai
Zuiun (Không đội 634)
6 ? ? ?
10 ? ? 2[63]
1 [69]
Zuiun (Không đội 634) 0 180 180 0 480 6/8 5/6 1[63] O
Hyuuga
Ise
x x x x O
Hyuuga
Ise
O
Hyuuga
Ise
Hyuuga Kai
Ise Kai
-
6 7/10 6/8 2[63]
10 - - -
Zuiun (Không đội 634/Tinh nhuệ) 0 190 190 0 490 8/? 6/? 2[63] O
Hyuuga
x x x x O
Hyuuga
O
Hyuuga
Hyuuga Kai -
6 10/? 7/? 3[63]
10 - - -
Tàu đổ bộ

Loại Tên Tài nguyên Thứ Tàu số 2 Nâng cấp thành
Fuel Ammo Steel Bauxite Development material Improvement Materials LandingCraft CN 2 3 4 5 6 7
LandingCraft Thuyền Daihatsu 0 50 30 30 10 1/2 1/2 1[70] O
Abukuma Kai Ni
Akitsumaru
Satsuki Kai Ni
O
Abukuma Kai Ni
Akitsumaru
Satsuki Kai Ni
O
Akitsumaru
Satsuki Kai Ni
O
Akitsumaru
Satsuki Kai Ni
O
Akitsu Maru
O
Abukuma Kai Ni
Akitsumaru
O
Abukuma Kai Ni
Akitsumaru
Abukuma Kai Ni
Akitsu Maru
Satsuki Kai Ni
Thuyền Daihatsu (xe tăng hạng trung Kiểu 89 & lục chiến đội)
6 1/4 2/3 1[71]
10 4/8 3/7 3[72]
8/16 6/12 4[73] O
Kinu Kai Ni
x x x O
Kinu Kai Ni
O
Kinu Kai Ni
O
Kinu Kai Ni
Kinu Kai Ni Daihatsu đặc biệt
Thuyền Daihatsu (xe tăng hạng trung Kiểu 89 & lục chiến đội) 0 70 80 120 30 3/5 2/3 1[74] O
Akitsumaru
O
Akitsumaru
O
Abukuma Kai Ni
O
Abukuma Kai Ni
O
Abukuma Kai Ni
Satsuki Kai Ni
O
Akitsumaru
Satsuki Kai Ni
O
Akitsumaru
Satsuki Kai Ni
Abukuma Kai Ni
Akitsu Maru
Satsuki Kai Ni
Thuyền máy đặc biệt Kiểu 2
6 4/8 3/5 2[43]
10 10/18 5/9 3[71]
Thuyền máy đặc biệt Kiểu 2 0 80 90 100 70 5/8 3/4 2[71] O
I-58
O
I-401
I-58
O
I-401
O
I-401
I-8
O
I-401
I-8
O
I-58
I-8
O
I-58
I-8
I-401
I-58
I-8
-
6 8/12 4/6 3[72]
10 - - -
Daihatsu đặc biệt 0 70 80 120 30 3/5 2/3 2[70] O
Kinu Kai Ni
O
Kinu Kai Ni
O
Akitsu Maru
O
Akitsu Maru
O
Akitsu Maru
O
Kinu Kai Ni
O
Kinu Kai Ni
Akitsu Maru
Kinu Kai Ni
-
6 4/8 4/6 3[73]
10 - - -
Máy bay tiêm kích

Loại Tên Tài nguyên Thứ Tàu số 2 Nâng cấp thành
Fuel Ammo Steel Bauxite Development material Improvement Materials GreenPlane CN 2 3 4 5 6 7
GreenPlane Máy bay tiêm kích Kiểu 96 0 70 50 0 170 1/3 1/2 1[75] O
Houshou
O
Houshou
O
Houshou
O
Houshou
O
Houshou
O
Houshou
O
Houshou
Houshou Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 ★+3
6 2/4 1/3 1[71]
10 3/6 2/4 1[75]
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 0 100 80 0 250 2/4 2/3 1[66] O
Kaga
O
Kaga
O
Kaga
X O
Akagi
O
Akagi
O
Akagi
Akagi
Kaga
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 32★+3
6 3/5 2/4 2 [66]
10 4/7 3/5 2 [71]
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tinh nhuệ) 0 100 80 0 250 2/4 2/3 2 [66] O
Kaga
O
Kaga
O
Kaga
X O
Akagi
O
Akagi
O
Akagi
Akagi
Kaga
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 32 (Tinh nhuệ)★+3
6 3/5 2/5 3 [66]
10 4/7 3/5 3 [71]
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 32 0 90 100 0 260 3/5 2/3 1 [66] O
Akagi
O
Akagi
X O
Kaga
O
Kaga
X X Akagi
Kaga
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52★+3
6 4/6 3/4 2 [66]
10 - - 1 [67]
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 32 (Tinh nhuệ) 0 90 100 0 260 3/5 2/3 2[66] O
Akagi
O
Akagi
X O
Kaga
O
Kaga
X X Akagi
Kaga
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52 (Tinh nhuệ)★+3
6 4/6 3/5 3[66]
10 5/8 4/6 2[67]
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52 0 120 120 0 280 3/5 3/4 1 [76] O
Zuikaku
O
Zuikaku
X O
Zuikaku
O
Shoukaku
O
Shoukaku
O
Shoukaku
Zuikaku
Shoukaku
x
6 5/8 3/5 2[76]
10 - - -
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52 (Tinh nhuệ) 0 120 120 0 280 4/6 3/5 2 [76] O
Zuikaku
O
Zuikaku
X O
Zuikaku
O
Shoukaku
O
Shoukaku
O
Shoukaku
Zuikaku
Shoukaku
-
6 5/9 4/6 3 [76]
10
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Không đội 601) 0 120 120 0 280 4/6 3/5 2 [76] O
Taihou
O
Taihou
O
Taihou
O
Taihou
Unryuu
O
Taihou
Unryuu
O
Taihou
Unryuu
O
Taihou
Unryuu
Taihou
Unryuu
-
6 / / 2 [77]
10 - - -
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Tiểu đội Iwai) 0 120 120 0 280 4/6 3/5 2[76] X X O
Zuikaku
X O
Zuikaku
X X Zuikaku -
6 / /
10 - - -
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52A (Tiểu đội Iwamoto) 0 120 120 0 280 4/6 3/5 2 [76] X X X X X O
Zuikaku
O
Zuikaku
Zuikaku -
6 / /
10 - - -
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 53 (Đội Iwamoto) 0 120 120 0 280 4/6 3/5 2 [76] X X X X X O
Zuikaku
O
Zuikaku
Zuikaku -
6 5/9 4/6 3 [76]
10 - - -
F4F-3 0 90 90 0 270 2/5 2/3 - S


Saratoga
X S

Saratoga

Saratoga Mk.II
S

Saratoga

Saratoga Mk.II
S


Saratoga
S
Sᵏ

Saratoga
Saratoga Kai
S
Sᵏ

Saratoga
Saratoga Kai
Saratoga
Saratoga Kai
Saratoga Mk.II
F4F-4
6 3/6 2/4 1 [75]
10 4/8 3/5 2 [72]
F4F-4 0 100 120 0 300 3/6 3/4 1 [66] X S
Sᵏ
Saratoga Kai
Saratoga
Saratoga Mk.II
S
Sᵏ

Saratoga Kai
Saratoga
Sᵏ
Saratoga Kai


Saratoga Mk.II
X X Saratoga
Saratoga Kai
F6F-3
6 4/8 3/6 1 [67]
10 8/16 6/9 2 [76]
F6F-3 0 160 180 0 380 3/7 4/6 2 [76] X X O
Saratoga Kai
O
Saratoga Kai
O
Saratoga Kai
X X Saratoga Kai F6F-5
6 8/10 6/8 1 [68]
10 12/18 8/16 2[68]
F6F-5 0 250 250 0 450 8/9 6/7 2[68] X X O
Saratoga MK.II
O
Saratoga MK.II
O
Saratoga MK.II
X X Saratoga MK.II -
6 12/16 8/12 2[78]
10 - - -
Máy bay ném bom bổ nhào

Loại Tên Tài nguyên Thứ Tàu số 2 Nâng cấp thành
Fuel Ammo Steel Bauxite Development material Improvement Materials RedPlane CN 2 3 4 5 6 7
RedPlane Máy bay tiêm kích-ném bom Kiểu 0 Mẫu 62 0 120 120 0 280 4/6 3/5 2 [76] O
Junyou
Shoukaku
O
Shoukaku
X X X O
Junyou
O
Junyou
Junyou
Shoukaku
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 63 (Tiêm kích-Ném bom)
6 5/9 4/6 2[79]
10 16/22 6/9 2[78]
Tiêm kích-Bom Kiểu 0 Mẫu 62 (Đội Iwai) 0 120 120 0 280 4/6 3/5 2 [76] X X O
Zuikaku
X O
Zuikaku
X X Zuikaku -
6 5/9 4/6 2 [79]
10 - - -
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 63 (Tiêm kích-Ném bom) 0 130 140 0 290 5/6 4/6 3 [76] X O
Suzuya
O
Kumano
Suzuya
O
Kumano
Suzuya
O
Kumano
Suzuya
O
Kumano
X Kumano CVL
Suzuya CVL
-
6 6/9 5/7 1[78]
10 - - -
Máy bay trinh sát trên hạm

Loại Tên Tài nguyên Thứ Tàu số 2 Nâng cấp thành
Fuel Ammo Steel Bauxite Development material Improvement Materials GreenPlane CN 2 3 4 5 6 7
YellowPlane
Máy bay trinh sát
Keiun Nguyên mẫu (Mẫu trinh sát hạm) 0 250 100 700 650 8/10 6/8 1 [80] O
Zuikaku A
Shoukaku A
O
Zuikaku A
O
Zuikaku A
X X O
Shoukaku A
O
Shoukaku A
Shoukaku Kai Ni A
Zuikaku Kai Ni A
Jet Keiun Kai
6 10/15 7/10 1[78]
10 20/30 10/13 1[81]
Máy bay tiêm kích đánh chặn

Loại Tên Tài nguyên Thứ Tàu số 2 Nâng cấp thành
Fuel Ammo Steel Bauxite Development material Improvement Materials GreenPlane CN 2 3 4 5 6 7
Interceptor Fighter Icon 2
Máy bay tiêm kích đánh chặn
Máy bay tiêm kích Hayabusa Mẫu 1 Kiểu II 0 90 120 10 270 3/4 2/3 1 [75] x O
Akitsu Maru
Kasuga Maru
O
Akitsu Maru
Kasuga Maru
O
Akitsu Maru
Kasuga Maru
O
Kamoi
O
Kamoi
x Akitsu Maru
Kasuga Maru
Kamoi
Máy bay tiêm kích Hayabusa Mẫu 1 Kiểu III A
6 5/6 3/5 1[66]
10 10/15 6/9 3[72] +1[82]
Máy bay tiêm kích Hayabusa Mẫu 1 Kiểu III A 0 130 200 20 330 5/6 4/5 3 [76] x O
Akitsu Maru
Kasuga Maru
O
Akitsu Maru
Kasuga Maru
O
Kasuga Maru
O
Kamoi
O
Kamoi
x Akitsu Maru
Kasuga Maru
Kamoi
-
6 6/9 6/7 2[78]
10 - - -
Shiden Mẫu 11 0 160 180 0 3960 8/9 4/5 2 [76] x O
Akagi
Kaga
O
Akagi
Kaga
o
Akagi
Kaga
x x x Akagi
Kaga
Shiden Mẫu 21 của Shiden Kai
6 10/12 6/8 2[63]
10 12/18 7/12 2 [68]
Đáy tàu chống ngư lôi

Loại Tên Tài nguyên Thứ Tàu số 2 Nâng cấp thành
Fuel Ammo Steel Bauxite Development material Improvement Materials Expansion Bulge (Medium)
Giáp tăng cường
CN 2 3 4 5 6 7
Expansion Bulge (Medium)
Giáp tăng cường
Đáy tàu chống ngư lôi (Trung bình) 0 70 0 770 0 7/9 4/5 1 O
Верный
O
Верный
Sakawa
Zara
O
Верный
Sakawa
Zara
O
Верный
Sakawa
Zara
O
Sakawa
x x Верный
Sakawa
,Zara hue
Đáy tàu chống ngư lôi kiểu mới (Trung bình)
6 18/24 6/9 2
10 28/35 8/12 3
Đáy tàu chống ngư lôi kiểu mới (Trung bình) 0 170 0 870 70 16/24 6/9 2[83] X X O
Zara
O
Zara
O
Zara
x x Zara due -
6 28/35 8/12 3[83]
10 - - -
Đáy tàu chống ngư lôi (Lớn) 0 80 0 880 0 8/10 4/5 2 [83] X X X O
Yamato
Mutsu
O
Yamato
Musashi
Nagato
Mutsu
O
Yamato
Musashi
Nagato
Mutsu
O
Musashi
Nagato
Yamato
Musashi
Nagato
Mutsu
Đáy tàu chống ngư lôi kiểu mới (Lớn)
6 20/30 6/9 1[84]
10 32/48 8/12 2[84]
Đáy tàu chống ngư lôi kiểu mới (Lớn) 0 180 0 980 80 20/30 6/9 1 [84] O
Yamato
Musashi
X O
Musashi
X X X O
Yamato
Yamato
Musashi
-
6 32/48 8/12 2 [84]
10 - - -
Động cơ

Loại Tên Tài nguyên Thứ Tàu số 2 Nâng cấp thành
Fuel Ammo Steel Bauxite Development material Improvement Materials Turbine CN 2 3 4 5 6 7
Turbine Nồi hơi tăng cường 0 240 0 600 80 10/20 5/8 1 [85] O
Amatsukaze
O
Amatsukaze
O
Amatsukaze
Shimakaze Kai
O
Amatsukaze
Shimakaze Kai
O
Amatsukaze
O
Amatsukaze
O
Amatsukaze
Amatsukaze (Kai)
Shimakaze Kai
Nồi hơi nhiệt, áp cao kiểu mới
6 14/28 7/9 1
10 20/40 8/12 2
Nồi hơi nhiệt, áp cao kiểu mới 0 300 0 750 100 15/30 8/10 2 [85] X O
Shimakaze Kai
O
Amatsukaze Kai
Shimakaze Kai
O
Amatsukaze Kai
O
Amatsukaze Kai
O
Shimakaze Kai
X Amatsukaze Kai
Shimakaze Kai
-
6 16/32 9/12 2 [86]
10 - - -
Khác

Loại Tên Tài nguyên Thứ Tàu số 2 Nâng cấp thành
Fuel Ammo Steel Bauxite Development material Improvement Materials Combat Provisions Icon CN 2 3 4 5 6 7
Combat Provisions Icon Lương thực chiến đấu 0 10 0 0 5 1/2 0/0 1 O
Naganami
Agano
O
Naganami
O
Naganami
O
Naganami
O
Naganami
O
NaganamiNaganami
Agano
O
NaganamiNaganami
Agano
Naganami
Agano
Lương thực chiến đấu (Onigiri đặc biệt)
6 1/2 1/1 -
10 1/3 0/1 1
  1. 1,00 1,01 1,02 1,03 1,04 1,05 1,06 1,07 1,08 1,09 1,10 1,11 1,12 Tiêu tốn Radar bề mặt Kiểu 22
  2. 2,0 2,1 2,2 2,3 2,4 2,5 Tiêu tốn Pháo 2 nòng 12.7cm
  3. 3,0 3,1 3,2 3,3 3,4 3,5 3,6 3,7 Tiêu tốn Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
  4. 4,0 4,1 Tiêu tốn Pháo 12.7cm Kiểu B 2 nòng Kai 2
  5. 5,0 5,1 5,2 5,3 5,4 5,5 5,6 Tiêu tốn Nguyên liệu cải tiến pháo kiểu mới
  6. 6,0 6,1 6,2 Tiêu tốn Báo cáo chiến dịch
  7. Tiêu tốn Pháo 2 nòng 12.7cm Mẫu C Kai Ni
  8. 8,0 8,1 8,2 Tiêu tốn Pháo đơn 14cm
  9. Tiêu tốn Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
  10. Tiêu tốn Pháo cao xạ 1 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
  11. 11,0 11,1 11,2 11,3 Tiêu tốn Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
  12. Tiêu tốn Pháo 2 nòng 14cm
  13. 13,0 13,1 13,2 Tiêu tốn Pháo 2 nòng 15.2cm
  14. Tiêu tốn Radar bề mặt Kiểu 22
  15. 15,0 15,1 15,2 15,3 15,4 15,5 Tiêu tốn Pháo 3 nòng 15.5cm (chính)
  16. 16,0 16,1 16,2 16,3 16,4 16,5 Tiêu tốn Pháo 3 nòng 15.5cm (phụ)
  17. 17,0 17,1 17,2 Tiêu tốn Pháo 2 nòng 20.3cm
  18. 18,0 18,1 18,2 Tiêu tốn Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
  19. Tiêu tốn Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 3)
  20. 20,00 20,01 20,02 20,03 20,04 20,05 20,06 20,07 20,08 20,09 20,10 Tiêu tốn Pháo 2 nòng 35.6cm
  21. 21,00 21,01 21,02 21,03 21,04 21,05 21,06 21,07 21,08 21,09 21,10 21,11 21,12 21,13 21,14 21,15 21,16 21,17 21,18 Tiêu tốn Pháo 2 nòng 41cm
  22. 22,0 22,1 22,2 Tiêu tốn Súng máy 25mm 2 nòng
  23. Tiêu tốn Súng máy 25mm
  24. 24,00 24,01 24,02 24,03 24,04 24,05 24,06 24,07 24,08 24,09 24,10 Tiêu tốn Pháo 3 nòng 46cm
  25. 25,0 25,1 25,2 25,3 Tiêu tốn Radar bề mặt Kiểu 32
  26. 26,0 26,1 Tiêu tốn Pháo 3 nòng 41cm Nguyên mẫu
  27. 27,0 27,1 27,2 27,3 27,4 27,5 27,6 27,7 Tiêu tốn Súng máy 25mm 3 nòng
  28. 28,0 28,1 Yêu cầu Pháo đơn 15.2cm
  29. Tiêu tốn Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
  30. Tiêu tốn Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
  31. Tiêu tốn Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
  32. Tiêu tốn Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
  33. Tiêu tốn Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
  34. Tiêu tốn Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
  35. Tiêu tốn Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
  36. Tiêu tốn Súng máy 25mm
  37. Tiêu tốn Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
  38. Tiêu tốn Súng máy 25mm
  39. 39,0 39,1 39,2 Tiêu tốn Đạn xuyên giáp Kiểu 91
  40. Tiêu tốn Đạn xuyên giáp Kiểu 1
  41. 41,0 41,1 Tiêu tốn Súng máy 25mm
  42. 42,0 42,1 Không tính Kai Ni
  43. 43,0 43,1 43,2 43,3 Tiêu tốn Pháo phản lực 30 ống 12cm
  44. 44,0 44,1 44,2 44,3 44,4 44,5 Tiêu tốn Ngư lôi 3 ống 61cm
  45. 45,0 45,1 45,2 45,3 45,4 45,5 45,6 Tiêu tốn Ngư lôi 4 ống 61cm (Ôxy)
  46. 46,0 46,1 46,2 46,3 Tiêu tốn Ngư lôi 4 ống 61cm
  47. 47,0 47,1 Tiêu tốn Ngư lôi 5 ống 61cm (Ôxy)
  48. 48,0 48,1 48,2 Tiêu tốn Radar phòng không Kiểu 13
  49. 49,0 49,1 49,2 49,3 49,4 Tiêu tốn Radar phòng không Kiểu 21
  50. Tiêu tốn Radar bề mặt Kiểu 22 Kai 4
  51. Tiêu tốn Radar bề mặt Kiểu 33
  52. Tiêu tốn Quan sát viên lành nghề
  53. 53,0 53,1 53,2 53,3 Tiêu tốn Máy định vị sóng âm Kiểu 93
  54. Tiêu tốn Máy định vị sóng âm Kiểu 3
  55. Tiêu tốn Máy định vị sóng âm Kiểu 4
  56. 56,0 56,1 Tiêu tốn Bom chống tàu ngầm Kiểu 94
  57. Tiêu tốn Bom chống tàu ngầm Kiểu 3
  58. 58,0 58,1 Tiêu tốn Bom chống tàu ngầm Kiểu 95
  59. 59,0 59,1 59,2 Tiêu tốn Đèn rọi
  60. Tiêu tốn Quan sát viên lành nghề
  61. 61,0 61,1 61,2 61,3 61,4 61,5 61,6 Tiêu tốn Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
  62. Tiêu tốn Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
  63. 63,00 63,01 63,02 63,03 63,04 63,05 63,06 63,07 63,08 63,09 63,10 63,11 63,12 63,13 Tiêu tốn Zuiun
  64. Tiêu tốn Thủy phi cơ quan sát Kiểu 0
  65. 65,0 65,1 Tiêu tốn Thủy phi cơ chiến đấu Ro.44
  66. 66,00 66,01 66,02 66,03 66,04 66,05 66,06 66,07 66,08 66,09 66,10 Tiêu tốn Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
  67. 67,0 67,1 67,2 67,3 Tiêu tốn Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 32
  68. 68,0 68,1 68,2 68,3 68,4 68,5 Tiêu tốn Shiden Kai 2
  69. Tiêu tốn Phi công tinh nhuệ
  70. 70,0 70,1 Tiêu tốn Thùng chuyên chở
  71. 71,0 71,1 71,2 71,3 71,4 71,5 Tiêu tốn Súng máy 7.7mm
  72. 72,0 72,1 72,2 72,3 Tiêu tốn Súng máy 12.7mm
  73. 73,0 73,1 Tiêu tốn Thuyền Daihatsu
  74. Tiêu tốn Súng máy 25mm
  75. 75,0 75,1 75,2 75,3 Tiêu tốn Máy bay tiêm kích Kiểu 96
  76. 76,00 76,01 76,02 76,03 76,04 76,05 76,06 76,07 76,08 76,09 76,10 76,11 76,12 76,13 76,14 76,15 Tiêu tốn Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
  77. Tiêu tốn Tenzan
  78. 78,0 78,1 78,2 78,3 78,4 Tiêu tốn Reppuu
  79. 79,0 79,1 Tiêu tốn Suisei
  80. Tiêu tốn Ryuusei
  81. Tiêu tốn Động cơ kiểu Ne
  82. Tiêu tốn Nguyên liệu nâng cấp trang bị hàng không mô hình mới
  83. 83,0 83,1 83,2 Tiêu tốn Đáy tàu chống ngư lôi (Trung bình)
  84. 84,0 84,1 84,2 84,3 Tiêu tốn Đáy tàu chống ngư lôi (Lớn)
  85. 85,0 85,1 Tiêu tốn Tuabin hơi nước cải tiến
  86. Tiêu tốnNồi hơi tăng cường
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.