FANDOM


Thông tinSửa

Số.340 Tsushima

対馬
(Hán việt: Đối mã)
Khu trục hạm hộ tống lớp Etorofu
Chỉ số

Icon HP p2 HP

9 (11)

Icon Gun p2 Hỏa lực

4 (17)

Icon Armor p2 Giáp

4 (16)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0

Icon Evasion p2 Né tránh

41 (84)

Icon AA p2 Đối không

7 (29)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

35 (72)

Icon Speed p2 Tốc độ

Chậm

Icon LOS p2 Tầm nhìn

3 (13)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

47 (88)
Chế tạo
Không thể chế tạo
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

10

Ammo Đạn dược

10
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunLight Pháo đơn 12cm
GreenGunMG Súng máy 25mm 2 nòng
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +1 Icon Torpedo p2 0 Icon AA p2 0 Icon Armor p2 0
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 2 Bauxite 0
Tsushima

Số.340 Tsushima Kai

対馬改
(Hán việt: Đối mã)
Khu trục hạm hộ tống lớp Etorofu
Chỉ số

Icon HP p2 HP

17(19)

Icon Gun p2 Hỏa lực

5 (36)

Icon Armor p2 Giáp

7 (34)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0

Icon Evasion p2 Né tránh

55 (93)

Icon AA p2 Đối không

12 (53)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

36 (81)

Icon Speed p2 Tốc độ

Chậm

Icon LOS p2 Tầm nhìn

5 (28)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

49 (94)
Nâng cấp
Lv47 (Ammo 105 Steel 75)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

10

Ammo Đạn dược

10
Trang bị

Icon Aircraft p2

GreenGunDP Pháo cao xạ 1 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
Sonar Máy định vị sóng âm Kiểu 93
DepthCharge Bom chống tàu ngầm Kiểu 95
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +1 Icon Torpedo p2 0 Icon AA p2 +3 Icon Armor p2 0
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 2 Bauxite 0
Tsushima M



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
択捉型海防艦、対馬。ここに……。
南方航路防衛用に建造されたこの体……。
存分に働くつもりですから。楽しみに…ね。
The Etorofu-class costal defense ship, Tsushima, has arrived. I'll put this body made for defending the Southern Corridor to good use. Just wait and see.
Thông tin trong Thư viện
択捉型海防艦、その七番艦となります、対馬です。南方航路の防衛のために生まれました。本土とシンガポールの間の船団護衛に努めました。同航路が危なくなってからは台湾や日本海側の航路を守ります。戦いの後は皆さんの復員にも努めました。 I'm the 7th ship of the Etorofu-class costal defense ships, Tsushima. I was born for the sake of defending the Southern Corridor. I escorted fleets between Mainland Japan and Singapore. After that Corridor got too dangerous, I protected the Corridor around Taiwan and Sea of Japan. After the war was over, I worked to repatriate everyone.
Thư kí (1)
対馬はここに。 Em ở đây nè.
Thư kí (2)
衝突には気をつけないと。 Hãy cẩn thận khi va chạm.
Thư kí (3)
南方航路は危険が一杯 。鎮守府も危険が・・・一杯 ?うふふ。 The Southern Corridor is full of dangers. The Naval Base is... full of dangers too? *heave* Ufufu♥
Sau khi bạn afk một lúc
ふあぁ・・・あ、あれ、鵜来ちゃん?あぁ、違った見たい。ふぅ、船違い。ふふ、うふふ。 *yawn*... h-huh, Ukuru? Ah, I made a mistake. Whew, got the wrong ship. Fufu, ufufufu♥ The next Hayashimo.
Thư kí (Sau khi cưới)

司令、対馬はここに。えぇ?膝枕ですか?ふあぁ、し、しかったないですね。はい。

Em ở đây nè, Chỉ huy. Ah, anh muốn nằm lên đùi em à? Vậy, V-Vậy em không còn lựa chọn nào khác rồi. Đây.

Khi cưới

えぇ・・・リングを対馬に?ありがとう、ございます、司令。忘れません。この日、この時を、ぜったい。嬉しい。

Eh... cái nhẫn này cho em ư? Cảm ơn anh...rất nhiều, thưa chỉ huy. Em sẽ không bao giờ quên đâu. Ngày hôm nay, và khoảnh khắc này. Em vui lắm.

Khi thông báo
見ます・・・か?そうですか。はい。 Anh muốn... thấy nó ư? Vậy thì. Đây.
Được chọn vào fleet
択捉型海防艦、つ・し・ま、抜錨。うふふ。 Khu trục hạm hộ tống lớp Etorofu, Tsu-shi-ma, xuất phát. Ufufu♥
Khi được trang bị(1)
危険が一杯。爆雷も一杯。うふふ。 There are lots of dangerous things. I have lots of depth charges though. Ufufu♥ Confidence taken up to 11.
Khi được trang bị(2)
ありがとう、いいわ。 Cảm ơn anh. Thứ này tuyệt lắm.
Khi được trang bị(3)
どう言うこと?そうですか。 Ý anh là sao? Em hiểu rồi.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
また出れます。 I'm heading out again.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nhẹ)
修理は手早くおねがい。 Hãy sữa thật nhanh nhé, làm ơn.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
そうよ。修理は急がないと・・・急がないと、間に合わないから。 Phải rồi, em phải nhanh chóng sữa chữa... Em phải nhanh lên hoặc sẽ không kịp lúc mất.
Sửa chữa xong
Khi mới có tàu mới đóng
出来ました。 Xong rồi.
Trở về sau xuất kích/viễn chinh
戻ってきました・・・ふぅ〜うふふ。 Em về rồi đây... Phù~ Ufufu♥
Bắt đầu xuất kích
ふあぁ、第一海上護衛隊、対馬、行き、ます。 Whew~ 1st Surface Escort Division, Tsushima, heading out.
Bắt đầu trận chiến
敵を、見つけてしまいました。 Em đã phát hiện được kẻ địch.
Không chiến
Tấn công
負けませんから。 Em sẽ không thua đâu.
Dạ chiến
つ・し・ま、突撃します。付いてきて、ください Tsu-shi-ma, charging. Please follow me.
Tấn công trong dạ chiến
ここは危険が一杯。えい! There are a lot of dangers here. Take that!
MVP
ふぅ・・・対馬、ですか?そう、ですか。お役に立ってて、良かった。うふふ、うふふふふ。 Whew~ Me? I... see. I'm glad I was able to be of use. Ufufu, ufufufufu♥
Hỏng nhẹ(1)
い、いや。 N-no...
Hỏng nhẹ(2)
いやだ・・・いやだから。 Em không... Em không thích điều này đâu...
Hỏng nặng
いやだ・・・艦の後方がちゃんと付いてる? Oh no... is my stern still properly attached?
Chìm

これが・・・これが・・・沈むと言うこと・・・これが・・・暗くて・・・冷たい・・・何も・・・見える・・・

Vậy, đây là... đây là... thứ mà họ gọi là 'Chìm'? ...nó...thật tối..... và lạnh... Em không thể.... thấy được gì hết....

Báo giờSửa

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
01:00
Play
02:00
Play
03:00
Play
04:00
Play
05:00
Play
06:00
Play
07:00
Play
08:00
Play
09:00
Play
10:00
Play
11:00
Play
12:00
Play
13:00
Play
14:00
Play
15:00
Play
16:00
Play
17:00
Play
18:00
Play
19:00
Play
20:00
Play
21:00
Play
22:00
Play
23:00
Play

Thông tin bên lềSửa

  • Được đặt theo tên đảo Tsushima nằm giữa quần đảo Nhật Bản và bán đảo Triều Tiên.
  • Cô sống sót sau cuộc chiến, được chuyển giao cho Trung hoa Dân dân Quốc và được đổi tên thành Lin An (臨安, PF-77)
  • Lớp tàu này gồm 14 tàu được đóng của Hải quân đế quốc Nhật Bản trong Thế chiến hai. 8 Trong số đó đã chìm trong Thế chiến.

Xem thêmSửa

Lớp Etorofu

Etorofu · Matsuwa · Sado · Tsushima · Fukae

CG

DE Tsushima 540 Full

DE Tsushima 540 Full Damaged

Tsushima End2017

Tsushima End2017Damaged

Tsushima New Year Full

Tsushima New Year Full Damaged

KnMdrwH

ZBL9X3i

Fall Tsushima

Tsushima Thu Dmg

Tsushima Spring

Tsushima Spring Dmg

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Minegumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hayanami · Hamanami · Okinami · Kishinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Maestrale · Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Lớp Fletcher Johnston
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Lớp Gotland Gotland
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Lớp Nelson Nelson
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru · Shin'yo
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Lớp Nisshin Nisshin
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui