Đối ngầm phủ đầu (Opening ASW - OASW)[]
Đối ngầm phủ đầu có thể được thực hiện bởi bất cứ tàu nào có chỉ số ASW 100 hoặc hơn (bao gồm chỉ số ASW của tàu + trang bị, không tính phần bonus thêm của trang bị được nâng cấp qua Akashi) và mang ít nhất 1 máy định vị sóng âm.
- Isuzu Kai Ni là ngoại lệ khi có thể thực hiện OASW bất kể chỉ số ASW thấp hơn 100 hoặc không mang bất kì trang bị đối ngầm khác.
- Tàu lớp DE (hiện có Shimushu, Kunashiri, Etorofu...) chỉ cần 60 điểm ASW để thực hiện OASW.
- Taiyou (cơ bản) có thể OASW nếu đủ 65 điểm ASW trở lên, tuy nhiên cần mang thêm Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Không đội 931) hoặc Tenzan (Không đội 931). Taiyou Kai thì sự hạn chế trên được bỏ đi.
- Nếu tất cả tàu trong hạm đội đáp ứng đủ yêu cầu, thì tất cả đều có thể thực hiện OASW ngẫu nhiên vào bất kì tàu ngầm của địch. Thứ tự được quyết định bởi tầm bắn như trong giai đoạn pháo kích.
- Sát thương tính như đối ngầm thông thường: chịu tác động bới đội hình, đối đầu, đạn còn lại, máu,... cũng như bonus từ trang bị được nâng cấp thông qua Akashi.
Từ lúc chức năng đối ngầm phủ đầu được ra mắt, chỉ số đối ngầm cơ bản đóng vai trò rất quan trọng để có thể kích hoạt OASW. Bảng dưới đây cho bạn biết cấp độ tối thiểu của từng tàu để đạt đủ chỉ số chống ngầm nhằm kích hoạt được OASW theo từng cách trang bị nhất định (T4: Máy định vị sóng âm Kiểu 4, T3: Máy định vị sóng âm Kiểu 3, DC: Bom chống tàu ngầm Kiểu 3)
| Khu trục hạm | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tàu | 3 trang bị ASW | 2 trang bị ASW | 1 trang bị ASW | ||||||||
| T4/T4/T4 36 + 64 |
T4/T4/T3 34 + 66 |
T4/T4/DC 32 + 68 |
T4/T3/DC 30 + 70 |
T3/T3/DC 28 + 72 |
T4/T4 24 + 76 |
T4/T3 22 + 78 |
T4/DC 20 + 80 |
T3/DC 18 + 82 |
T4 12 + 88 |
T3 10 + 90 | |
| Asashio Kai Ni D | 85 | 97 | 102 | ||||||||
| Libeccio Kai | 60 | 65 | 70 | 75 | 80 | 90 | 95 | 99 | 104 | 119 | 124 |
| Satsuki Kai Ni | 75 | 78 | 82 | 90 | 94 | 98 | 101 | 113 | 117 | ||
| Asashimo Kai | 66 | 70 | 75 | 79 | 84 | 93 | 97 | 102 | 106 | 120 | 124 |
| Верный | 77 | 81 | 86 | 90 | 95 | 104 | 108 | 113 | 117 | 131 | 135 |
| Ushio Kai Ni | 80 | 85 | 90 | 95 | 99 | 109 | 114 | 119 | 124 | 139 | 144 |
| Akizuki Kai | 81 | 85 | 90 | 95 | 99 | 109 | 114 | 118 | 123 | 137 | 142 |
| Shigure Kai Ni | 83 | 87 | 92 | 97 | 102 | 112 | 116 | 121 | 126 | 141 | 145 |
| Yuudachi Kai Ni Murakumo Kai Ni Hatsushimo Kai Ni Mutsuki Kai Ni |
87 | 92 | 97 | 102 | 107 | 116 | 121 | 126 | 131 | 145 | 150 |
| Hatsuharu Kai Ni | 87 | 92 | 97 | 102 | 107 | 117 | 122 | 127 | 132 | 148 | 153 |
| Kisaragi Kai Ni | 88 | 92 | 97 | 102 | 107 | 116 | 121 | 125 | 130 | 144 | 149 |
| Fubuki Kai Ni | 90 | 95 | 99 | 104 | 109 | 118 | 123 | 128 | 132 | 147 | 151 |
| Kasumi Kai Ni | 90 | 95 | 99 | 104 | 109 | 119 | 124 | 129 | 134 | 149 | 154 |
| Akatsuki Kai Ni | 94 | 99 | 105 | 110 | 115 | 126 | 131 | 136 | 141 | N/A | N/A |
| Ooshio Kai Ni | 99 | 105 | 110 | 115 | 120 | 131 | 136 | 141 | 146 | N/A | N/A |
| Ayanami Kai Ni Kawakaze Kai Ni |
102 | 107 | 113 | 118 | 123 | 133 | 139 | 144 | 149 | N/A | N/A |
| Arashio Kai Ni | 114 | 120 | 126 | 132 | 138 | 150 | N/A | N/A | N/A | N/A | N/A |
| Shimakaze Kai Yukikaze Kai |
115 | 121 | 127 | 134 | 140 | 152 | N/A | N/A | N/A | N/A | N/A |
| Tuần dương hạm/ Ngư lôi tuần dương hạm | |||||||||||
| Tàu | 3 trang bị ASW | 2 trang bị ASW | 1 trang bị ASW | ||||||||
| T4/T4/T4 36 + 64 |
T4/T4/T3 34 + 66 |
T4/T4/DC 32 + 68 |
T4/T3/DC 30 + 70 |
T3/T3/DC 28 + 72 |
T4/T4 24 + 76 |
T4/T3 22 + 78 |
T4/DC 20 + 80 |
T3/DC 18 + 82 |
T4 12 + 88 |
T3 10 + 90 | |
| Naka Kai Ni | 48 | 50 | 55 | 61 | 66 | 77 | 83 | 88 | 94 | 110 | 116 |
| Sakawa Kai | 63 | 66 | 70 | 74 | 77 | 85 | 88 | 92 | 96 | 107 | 110 |
| Abukuma Kai Ni | 75 | 82 | 88 | 94 | 99 | 117 | 123 | ||||
| Kiso Kai Ni | 65 | 68 | 72 | 76 | 80 | 88 | 92 | 96 | 99 | 111 | 115 |
| Agano Kai Noshiro Kai Yahagi Kai |
68 | 71 | 75 | 78 | 82 | 89 | 92 | 96 | 99 | 110 | 114 |
| Jintsuu Kai Ni | 60 | 65 | 70 | 75 | 80 | 90 | 95 | 99 | 104 | 119 | 124 |
| Kitakami Kai Ni Ooi Kai Ni |
71 | 75 | 79 | 82 | 86 | 94 | 98 | 101 | 105 | 117 | 120 |
| Sendai Kai Ni | 72 | 77 | 83 | 88 | 94 | 105 | 110 | 116 | 121 | 138 | 143 |
| Tenryuu Kai Tatsuta Kai |
88 | 93 | 97 | 102 | 106 | 115 | 119 | 124 | 129 | 141 | 146 |
| Tuần dương hạm đặc biệt/ Tuần dương hạm luyện tập | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ship | 4 trang bị ASW | |||||
| T4/T4/T4/T4 48 + 52 |
T4/T4/T4/T3 46 + 54 |
T4/T4/T4/DC 44 + 56 |
T4/T4/T3/DC 42 + 58 |
T4/T3/T3/DC 40 + 60 |
T3/T3/T3/DC 38 + 62 | |
| Yuubari Kai Kashima Kai |
62 | 66 | 71 | 75 | 80 | 84 |
| Katori Kai | 75 | 80 | 85 | 90 | 95 | 99 |
| Ooyodo Kai | 132 | 138 | 143 | 148 | 153 | N/A |
| Ship | 3 trang bị ASW | |||||
| T4/T4/T4 36 + 64 |
T4/T4/T3 34 + 66 |
T4/T4/DC 32 + 68 |
T4/T3/DC 30 + 70 |
T3/T3/DC 28 + 72 | ||
| Yuubari Kai Kashima Kai |
88 | 93 | 97 | 102 | 106 | |
| Katori Kai | 104 | 109 | 114 | 119 | 124 | |
| Ooyodo Kai | N/A | N/A | N/A | N/A | N/A | |
| Ship | 2 trang bị ASW | 1 trang bị ASW | ||||
| T4/T4 24 + 76 |
T4/T3 22 + 78 |
T4/DC 20 + 80 |
T3/DC 18 + 82 |
T4 12 + 88 |
T3 10 + 90 | |
| Yuubari Kai Kashima Kai |
115 | 119 | 124 | 129 | 141 | 146 |
| Katori Kai | 134 | 139 | 144 | 149 | N/A | N/A |
| Ooyodo Kai | N/A | N/A | N/A | N/A | N/A | N/A |