FANDOM


Thông tinSửa

Số.028 Tenryuu

天龍
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Tenryuu
Chỉ số

Icon HP p2 HP

23

Icon Gun p2 Hỏa lực

11 (39)

Icon Armor p2 Giáp

7 (29)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

18 (59)

Icon Evasion p2 Né tránh

35 (69)

Icon AA p2 Đối không

8 (39)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

18 (59)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

7 (19)

Icon Range p2 Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck p2 May mắn

17 (49)
Chế tạo
1:00:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunMedium Pháo đơn 14cm
Pháo đơn 14cm
Equipment004-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun p2 +2 Icon AA p2 + 1 Icon Range p2 Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
GreenGunMG Súng máy 7.7mm
Súng máy 7.7mm
Equipment037-1
Phòng không
Icon AA p2+2 Icon Evasion p2+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
- Khoá -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo p2 +1 Icon Armor p2 +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 8
Tenryuu

Số.028 Tenryuu Kai

天龍改
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Tenryuu
Chỉ số

Icon HP p2 HP

40

Icon Gun p2 Hỏa lực

20 (59)

Icon Armor p2 Giáp

29 (59)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

24 (79)

Icon Evasion p2 Né tránh

42 (79)

Icon AA p2 Đối không

12 (49)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

24 (69)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

10 (49)

Icon Range p2 Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck p2 May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo200Steel150)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunMedium Pháo đơn 14cm
Pháo đơn 14cm
Equipment004-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun p2 +2 Icon AA p2 + 1 Icon Range p2 Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Equipment010-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun p2+2, Icon AA p2+4, Icon Hit p2+1, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
Torpedo p2 Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment015-1
Ngư lôi
Icon Torpedo p2+10, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +1 Icon Torpedo p2 +1 Icon AA p2 +1 Icon Armor p2 +2
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 8
Tenryuu M

Số.277 Tenryuu Kai Ni

天龍改二
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Tenryuu
Chỉ số

Icon HP p2 HP

42(48)

Icon Gun p2 Hỏa lực

22(64)

Icon Armor p2 Giáp

29(63)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0(78)

Icon Evasion p2 Né tránh

42(82)

Icon AA p2 Đối không

40(89)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

3

Icon ASW p2 Đối ngầm

24 (70)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

12 (53)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

17(77)
Nâng cấp
Lv84 (Ammo 480 Steel 360)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft p2

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
Equipment091-1
Pháo chính, nhẹ, Phòng không
Icon Gun p2+2, Icon AA p2+5, Icon ASW p2+1, Icon Hit p2+1,Icon Evasion p2+1, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
Equipment091-1
Pháo chính, nhẹ, Phòng không
Icon Gun p2+2, Icon AA p2+5, Icon ASW p2+1, Icon Hit p2+1,Icon Evasion p2+1, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
GreenGunDP Pháo cao xạ 1 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
Pháo cao xạ 1 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
Equipment229-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun p2+1, Icon AA p2+4, Icon ASW p2+1, Icon Hit p2+1,Icon Evasion p2+1, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
-Khoá-
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +1 Icon Torpedo p2 +1 Icon AA p2 +2 Icon Armor p2 +2
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 9
Tenryuu M2



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
俺の名は天龍。フフフ、怖いか? Tên tôi là Tenryuu. Fufufu, anh sợ à?
Thông tin trong Thư viện
Play
天龍型1番艦、天龍だ。駆逐艦を束ねて、殴り込みの水雷戦隊を率いるぜ。相棒は、同型艦の龍田だ。あいつ、ちゃんとやってるかな?ま、いいけどな。 Tàu đầu tiên của lớp Tenryuu, Tenryuu đây. Tôi chỉ huy thủy lôi chiến đội bao gồm các khu trục hạm khác. Chiến hữu của tôi là Tatsuta, thuộc cùng lớp. Không biết cậu ta có đang chiến đấu đàng hoàng không nhỉ? Mà, thôi kệ đi.
Khi bị chọt(1)
Play
なんだ、戦闘か? Gì đó, chiến hả ?
Khi bị chọt(2)
Play
夜戦に行くなら俺を外すなよ? Anh đánh đêm thì không được quên tôi đâu đấy ! Sendai ?
Khi bị chọt(3)
Play
俺の装備が気になるか?世界水準軽く超えてるからな。…何?古いって?馬鹿な! Anh thích trang bị của tôi ? Chúng là những trang bị xịn nhất thế giới đấy nhá!...Gì chứ ? Nó cũ lắm rồi!? .. Vớ vẩn ! Hàng của cô ấy xưa đến nỗi cần phải nạp lại rất nhiều lần... bằng tay
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play
Play

んあっ? まあ提督って奴はこういうもんだよなぁ。いいぜ!(Kai)

Hả? Mà, Đô đốc đúng là cái tên rắc rối nhỉ. Thôi được rồi !

Khi cưới
Play

ふははっ、オレの強さに惚れたか?…あ?強さじゃなくて、オレ自身に!?…ははっ、昼間に夢見んなよな!?

Ahaha, thấy tôi mạnh quá nên anh đổ rồi chứ gì ? Hở? Không phải sức mạnh mà là con người của tôi sao !? Haha, đây hẳn là giấc mơ giữa ban ngày rồi, đúng không !?

Sau khi bạn afk một lúc
Play
Kai: オラオラ!速くオレに作戦をくれよ!体がなまっちまうぜ。 Kai: Ê này ! Cho tôi ra trận ngay đi chứ ! Người tôi mọc gỉ sét ra bây giờ.
Khi thông báo
Play
手紙だ。ちゃっちゃと読め Thư đây. Đọc nhanh đi nào.
Được chọn vào fleet
Play
天龍、水雷戦隊。出撃するぜ! Tenryuu, thủy lôi chiến đội. Xuất kích rồi đây !
Khi được trang bị(1)
Play
俺をこんなに強化しちゃって大丈夫かー? Để tôi mạnh như thế này có được không đấy hả~?
Khi được trang bị(2)
Play
これこれ!こういうの欲しかったんだよ!早くブッ放してぇなぁ Cái này cái này nè! Tôi thích cái này lâu lắm rồi đấy ! Muốn bắn thử một phát quá.
Khi được trang bị(3)
Play
ぃよっしゃあっ! Yosha!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
オレをこんなに強化しちゃって大丈夫かぁ~?

Kai: おう!もらっとくぜ!

Để tôi mạnh như thế này có được không đấy hả~?

Kai: Ờ! Tôi nhận được nó rồi!

Khi sửa chữa
Play
こら!オレを第一線から下げるなっての! Ê này ! Đừng có bắt tôi rời tiền tuyến chứ !
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
Nè ! Đừng bắt tôi phải rời chiến tuyến chứ ! Hãy đế tôi chiến đấu đến hơi thở cuối cùng !
Sửa chữa
xong
Play
修理していた艦が戻ってきたってよ Tôi đã trở lại sau khi sửa chữa xong rồi này.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新参者の登場だってよ Một tân binh vừa mới đến kìa.
Đi sorties về
Play
やっと作戦完了で艦隊帰投かぁ…遅ぇなぁ…ちゃっちゃとやれよ~ Cuối cùng chiến dịch cũng hoàn tất rồi ! Chậm quá nhỉ, phải nhanh lên thôi~.
Bắt đầu lượt sortie
Play
そう来なくっちゃな。抜錨だ! Phải vậy mới đúng chứ. Chiến nào !
Khi vào trận
Play
天龍様の攻撃だァ!うっしゃぁ! Hãy đỡ đòn tấn công của Tenryuu-sama đây! Chết này !
Không chiến
怖くて声も出ねぇか?オラオラ!
Tấn công
Play
怖くて声も出ねぇか?オラオラ! Sợ đến á khẩu rồi sao ? Chết này chết này !
Trận đêm
Play
夜戦突入!ビビッてんじゃねェぞ! Toàn đội bắt đầu dạ chiến! Đừng có mà run sợ đấy nhá!
Tấn công trong đêm
Play
硝煙の匂いがサイコーだなぁ、おい Mùi thuốc súng đúng là tuyệt nhất, nhỉ.
MVP
Play
ったりめーだろぉ、俺が一番強いんだからよ! Lại còn phải nói, tôi là vô đối mà lại!
Bị tấn công(1)
Play
ぐうっ! Argh!
Bị tấn công(2)
Play
クソがっ! Chết tiệt thật!
Bị hỏng nặng
Play
このオレがここまで剥かれるとはな…いい腕じゃねぇか、褒めてやるよ Hành ta được đến mức này cơ à... ngươi khá lắm, ta có lời khen đấy.
Chìm
Play

ちっ…これじゃ前にも後にも進めねーな… …龍田、悪りぃ、先に逝くぜ…

Chết tiệt...thế này thì tiến thoái lưỡng nan rồi... Tatsuta... xin lỗi... tớ đi trước nhé...

Lời thoại theo mùa Sửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Mai vũ 2015
Play
提督、出かけるのか?今日は傘持って出たほうがいいぜ…と俺の電探が言っているよな。 Đô đốc, anh ra ngoài đấy à! Hôm nay anh nên mang theo ô thì tốt hơn đấy... đó, là điều mà ăng-ten của tôi dự báo đấy. Có lẽ là 2 cái sừng trên đầu em ấy đấy:))
Hạ chí 2015
Play
よっしゃぁ~!夏だぜ!全員水着で浜辺に集合だぁ。ボールを使った特訓をするぜ。ネットの高さは駆逐に合わせてやれ。 Yeah! Hè! Mọi người tập hợp ở biển trong đồ bơi đi nào. Chũng ta sẽ có một bài tập đặc biệt với trái bóng. Đảm bảo cái lưới không quá cao với tụi nhóc khu trục nhé.
Cuối năm 2015
Play
今年もいよいよ終わりだな。提督、今年は一緒に除夜の鐘でも突きに行こうぜ、な。 Năm nay sắp hết rồi, Đô đốc. Năm nay chúng ta sẽ rung chuông giao thừa cùng nhau chứ?
Năm mới 2016
Play
提督、明けましておめでとうだな!今年もよろしくな!ま、俺の強さをたっぷり見せつけてやるからよ。ふふふ、そーよ! Đô đốc, chúc mừng năm mới! Năm nay cũng chăm sóc tôi tốt nhé! Vâng, tôi anh thấy thật nhiều sức mạnh của tôi vào năm nay. Fufufu, đúng rồi!
Giao mùa 2016
Play
いて、いてててて! なんで皆オレに豆投げてんだよ! こら!「鬼なのです」じゃねえよ! これは角じぇねえし…おいこら龍田! 豆配るのやめろ! Ow! Owowow! Tại sao mấy người lại ném đậu vào người tôi?! Này! Đừng có nói "Chị là một oni-nanodesu" nữa! Thứ trên đầu tôi không phải là sừng! N-Này! Tatsuta! Đừng đưa đậu cho họ ném tớ nữa. "-nanodesu" là của Inazuma :v
Valentine 2016
Play
よ 提督。待ちかねたぜ?俺の世界水準を軽く超えたチョコやるよ。手が冷えてるって?そっ そんなに長時間待ってねえよ。。 Yo, đô đốc! Tôi đang đợi anh đây. Tôi sẽ cho anh sôcôla đẳng cấp thế giới mà tôi đã làm... tay của tôi lạnh sao? Tôi, tôi không chờ anh quá lâu đâu!
WhiteDay 2016
Play
おっ、提督。何だよ。俺に何かくれるのか?おっ。あ、あり、ありがとうな Ah, đô đốc. Cái gì vậy? Anh có gì cho tôi sao? Um c-c-cảm ơn anh.
Năm mới 2016
Play
提督、明けましておめでとうだな!今年もよろしくな!ま、俺の強さをたっぷり見せつけてやるからよ。ふふふ、そーよ! Đô đốc, chúc mừng năm mới! Năm nay cũng chăm sóc tôi tốt nhé! Vâng, tôi anh thấy thật nhiều sức mạnh của tôi vào năm nay. Fufufu, đúng rồi!
Giao mùa 2016
Play
いて、いてててて! なんで皆オレに豆投げてんだよ! こら!「鬼なのです」じゃねえよ! これは角じぇねえし…おいこら龍田! 豆配るのやめろ! Ow! Owowow! Tại sao mấy người lại ném đậu vào người tôi?! Này! Đừng có nói "Chị là một oni-nanodesu" nữa! Thứ trên đầu tôi không phải là sừng! N-Này! Tatsuta! Đừng đưa đậu cho họ ném tớ nữa. "-nanodesu" là của Inazuma :v
Valentine 2016
Play
よ 提督。待ちかねたぜ?俺の世界水準を軽く超えたチョコやるよ。手が冷えてるって?そっ そんなに長時間待ってねえよ。。 Yo, đô đốc! Tôi đang đợi anh đây. Tôi sẽ cho anh sôcôla đẳng cấp thế giới mà tôi đã làm... tay của tôi lạnh sao? Tôi, tôi không chờ anh quá lâu đâu!
WhiteDay 2016
Play
おっ、提督。何だよ。俺に何かくれるのか?おっ。あ、あり、ありがとうな Ah, đô đốc. Cái gì vậy? Anh có gì cho tôi sao? Um c-c-cảm ơn anh.

Mô tảSửa

Lồng tiếng: Yuka Iguchi

Minh hoạ: Ayaki (彩樹)

Ngoại hìnhSửa

Tenryuu có tóc ngắn màu tím và màu mắt vàng. Cô mặc đồng phục học sinh với một chiếc cà vạt, một cặp tất chân và một chiếc băng mắt ở mắt trái. Vũ khí của cô là m̶̶ộ̶̶t̶ ̶t̶̶h̶̶a̶̶n̶̶h̶ ̶k̶̶i̶̶ế̶̶m̶ dàn pháo

Tính cáchSửa

Cô là một cô gái có cá tính mạnh mẽ, với câu cửa miệng là "Ngươi sợ à?". Tuy nhiên, nhiều lúc cô thường bộc lộ tính cách ngược lại, nhất là khi bị Tatsuta trêu chọc. Cô cũng được biết đên như "bảo mẫu" của lớp Akatsuki.

Nhiệm vụSửa

Thông tin bên lềSửa

Xem thêmSửa

Lớp Tenryuu
Tenryuu
Tenryuu Tenryuu
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP p2 23

Icon Gun p2 11 (39)

Icon Armor p2 7 (29)

Icon Torpedo p2 18 (59)

Icon Evasion p2 35 (69)

Icon AA p2 8 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 18 (59)

Icon Speed p2 Cao

Icon LOS p2 7 (19)

Icon Range p2 Trung bình

Icon Luck p2 17 (49)

Xx c 0

Xx c 0

 · Tatsuta
Tatsuta Tatsuta
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP p2 23

Icon Gun p2 11 (39)

Icon Armor p2 7 (29)

Icon Torpedo p2 18 (59)

Icon Evasion p2 35 (69)

Icon AA p2 8 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 18 (59)

Icon Speed p2 Cao

Icon LOS p2 7 (19)

Icon Range p2 Trung bình

Icon Luck p2 17 (49)

Xx c 0

Xx c 0

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Minegumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hayanami · Hamanami · Okinami · Kishinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Maestrale · Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Lớp Fletcher Johnston
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Lớp Gotland Gotland
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Lớp Nelson Nelson
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru · Shin'yo
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Lớp Nisshin Nisshin
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

028 3

028 4

TenryuuK2

TenryuuK2dmg

Tenryuu summer 2015-1

Tenryuu summer 2015-2