FANDOM


Thông tinSửa

Số.313 Tashkent

Ташкент
Khu trục hạm lớp Tashkent
Chỉ số

Icon HP p2 HP

22

Icon Gun p2 Hỏa lực

18 (50)

Icon Armor p2 Giáp

12 (31)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

12 (48)

Icon Evasion p2 Né tránh

48 (90)

Icon AA p2 Đối không

20 (52)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

35 (55)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

7 (36)

Icon Range p2 Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck p2 May mắn

40 (90)
Chế tạo
Không thể chế tạo
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

30
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunLight Pháo 2 nòng 130mm B-13
Pháo 2 nòng 130mm B-13
Equipment282-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun p2+4, Icon AA p2+1, Icon Armor p2+1, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Turbine Nồi hơi tăng cường
Nồi hơi tăng cường
Equipment034-1
Động cơ cải tiến
Icon Evasion p2+10
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Turbine Tuabin hơi nước cải tiến
Tuabin hơi nước cải tiến
Equipment033-1
Động cơ cải tiến
Icon Evasion p2+6
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
-Khóa-
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +2 Icon Torpedo p2 +1 Icon AA p2 +1 Icon Armor p2 +1
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 3 Steel 15 Bauxite 1
Tashkent

Số.313 Tashkent Kai

Ташкент改
Khu trục hạm lớp Tashkent
Chỉ số

Icon HP p2 HP

39

Icon Gun p2 Hỏa lực

28 (66)

Icon Armor p2 Giáp

28 (56)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

18 (68)

Icon Evasion p2 Né tránh

50 (94)

Icon AA p2 Đối không

30 (69)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

40 (73)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

10 (48)

Icon Range p2 Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck p2 May mắn

43 (100)
Nâng cấp
Lv50 (Ammo 400 Steel 360 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

35
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunLight Pháo 2 nòng 130mm B-13
Pháo 2 nòng 130mm B-13
Equipment282-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun p2+4, Icon AA p2+1, Icon Armor p2+1, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo p2 Ngư lôi 3 ống 533mm
Ngư lôi 3 ống 533mm
Equipment283-1
Ngư lôi
Icon Gun p2+1, Icon Torpedo p2+5, Icon Evasion p2+1, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Turbine Nồi hơi tăng cường
Nồi hơi tăng cường
Equipment034-1
Động cơ cải tiến
Icon Evasion p2+10
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Turbine Tuabin hơi nước cải tiến
Tuabin hơi nước cải tiến
Equipment033-1
Động cơ cải tiến
Icon Evasion p2+6
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +2 Icon Torpedo p2 +1 Icon AA p2 +1 Icon Armor p2 +1
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 4 Steel 15
Tashkent M



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Здравствуйте!
嚮導駆逐艦、タシュケント、はるばる来てみたよ!
同志提督! よろしくお願いするね!

Здравствуйте!

嚮導駆逐艦、タシュケント。同志адмирал、今日もよろしくお願いするね! (Kai)

Xin chào! Tôi là khu trục dẫn đầu, Tashkent. Tôi đã đến từ rất xa để đến đây! Hân hạnh được giúp đỡ! Đồng chí đô đốc.

Xin chào! Tôi là khu trục dẫn đầu, Tashkent. Mong đồng chí đô đốc lại giúp đỡ tôi vào ngày hôm nay! (Kai)

Здравствуйте! = Xin chào! Là lời chào hỏi lịch sự ở Nga
Thông tin trong Thư viện
北の国で生まれた空色の巡洋艦、タシュケントだよ。うん、そう。本当の艦種は駆逐艦なんだ。嚮導駆逐艦。まあ、駆逐艦としては大きいかな。確かに。海の戦いも陸上の戦いの掩護も頑張ったよ。結構頼りになるだろ? 空色の巡洋艦、どう? うん、よかった! 覚えておいてね。Спасибо! Tôi đến từ một quốc qua ở phía Bắc, Tàu tuần dương màu xanh, Tashkent. Mmm, Ừ. Tôi thực sự được phân loại là tàu khu trục. Khu trục dẫn đầu. Vâng, tôi thực sự là to hơn một tàu khu trục bình thường. Tôi đã tham chiến hết mình trong những trận hải quân và là tiếp sức cho những trận trên đất liền. Tôi cũng đáng tin cậy lắm đấy. Ngài nghĩ sao về "Tàu tuần dương màu xanh" này? Ừ, Tốt lắm! Hãy nhớ đến tôi đấy. Cảm ơn! Như phần thông tin ngoài lề, Tashkent thực sự được đóng ở quốc gia mì Ý.
Thư kí (1)
Привет!どうしたんだい?

空色の巡洋艦...同志адмирал...うん..まぁそう呼ばれてたけど...何だか、少し恥ずかしいな......そうか? (Kai)
Chào! Có chuyện gì không?

Tàu tuần dương màu xanh... Vâng, đúng đấy, đó chính là cái tên họ gọi tôi đồng chí đô đốc... Cái tên ấy có hơi, xấu hổ tí ấy... Thật sao? (Kai)
Привет! = Chào!
Thư kí (2)
空色の巡洋艦、うん、まあ、そう呼ばれてたんだけど。なんだか、そうよね、少し照れるなぁ。 Tàu tuần dương màu xanh... Vâng, đúng đấy, đó chính là cái tên họ gọi tôi... Cái tên ấy có hơi, xấu hổ tí ấy.
Thư kí (3)
あ、この甲板かい?結構広いだろう。色々と輸送なんかにも使えるよ。今度、奥のほうも、見てみるかい? À, cái boong của tôi? Nó khá rộng phải không? Tôi sử dụng nó để vận chuyển nhiều thứ lắm. Đồng chí muốn coi ở dưới nó như thế nào không? ( ͡° ͜ʖ ͡°)
Sau khi bạn afk một lúc
同志ー、あっ、忙しそうだね。あ、Верный、なんだい?あぁ、楽しそうだね、Спасибо! Đồng chí... A, đồng chí trông khá là bận. Ah, Verniy! Chuyện gì thế? Oh, Nó khá là vui ấy! Cảm ơn!
Thư kí (Sau khi cưới)

同志?どうした?元気がないね。そうだ、あたしがロシアンティー淹れてあげるよ、待ってて。

Sao thế, Đồng chí? đồng chí trông không khỏe lắm. Tôi biết rồi! Tôi sẽ đi chuẩn bị một chút trà của Nga đây, đợi tôi một lát.

Khi cưới

同志?どうしたんだい?珍しいね..どうした?顔が赤いよ。うん、もっとよく見せてよ。(笑)いいね、いい顔してる。好きだな、もっとよく見せてよ...

Sao thế, Đồng chí? Đồng chí đang cư xử hơi kì ấy. Sao mặt đồng chí lại đỏ thế? Mmm, cho tôi xem một tí nào. Yep, nhìn như thế mới đẹp đấy . Tôi thích đó, để tôi xem thêm tí nhé...

hmmmm

Khi thông báo
通信を報告する。心して聞け。 情報は大事だよね、いつだってそうさ、はい! Tình báo thật là quan trọng ấy. Điều đó luôn là thế. Vâng!
Được chọn vào fleet
嚮導駆逐艦、タシュケント、抜錨。さあ同志、行こうか。 Khu trục chỉ huy, Tashkent. Khởi hành! Giờ thì, đồng chí, chúng ta đi thôi.
Khi được trang bị(1)
Спасибо。同志、アリガトウ、確かこうだよね。 Cảm ơn! Cảm ơn, Đồng chí
Khi được trang bị(2)
Большое спасибо. あは!いいね。 Cảm ơn rất nhiều! Aha, Cái này thật tốt! Большое спасибо = Cảm ơn rất nhiều
Khi được trang bị(3)
Молодец! いいね。 Tốt lắm! Thật là tuyệt. молодец = Well done.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Спасибо. 助かるよ。 Cảm ơn. Thật là tốt quá đi.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nhẹ)
やられちゃった、ごめん。 Xin lỗi, tôi đã trúng đạn.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
ちょっど本格的に治さなきゃ。ごめんね、少しだけ。 Пока. Tôi cần một cuộc sửa chữa hoàn chỉnh. Xin lỗi , sẽ tốn một tí thời gian... Hẹn gặp lại. Пока = Bye-bye.
Sửa chữa xong
Khi mới có tàu mới đóng

Хорошо. 同志、良かったね! Tốt lắm! Phải không Đồng chí!
Trở về sau xuất kích/viễn chinh
同志提督、艦隊戻ったよ。 ふぅ・・・。 Hạm ta đã trở về, Đồng chí đô đốc. ~Whew~
Bắt đầu xuất kích
同志諸君、用意はいい。よし、艦隊旗艦タシュケント、出撃だ。 Đồng chí sẵn sàng chưa? OK, Kì hạm, Tashkent, Xuất kích!
Bắt đầu trận chiến
敵か……やるしかないね。攻撃用意!行くよ! Tàu địch... Không còn lựa chọn nào khác .Chuẩn bị tấn công! Đi thôi!
Không chiến
Tấn công
これでどうさ! Như thế này thì sao!
Dạ chiến
タシュケントの夜戦、お望みかい?いいよ!同志、突撃だ!Ура! Bọn ngươi muốn xem ta như thế nào ở dạ chiến sao? Được rồi. Chúng ta xông vào thôi, đồng chí! Hurrah!
Tấn công trong dạ chiến
Урааа! Hurrah!
MVP
同志!この空色の巡洋艦が一番なのかい?それは嬉しいな。Хорошо!

同志адмирал、空色の巡洋艦が、まだ一番なのか?いや、何度でも嬉しいものさー。うん、Хорошо! (Kai)
Đồng chí! Tàu tuần dương màu xanh này có phải số 1 không? Tôi cảm thấy vui lắm. Tuyệt!

Đồng chí đô đốc! Tàu tuần dương màu xanh này lại có phải số 1 không? À không, tôi cảm thấy vui lắm chứ. Ừ, cảm thấy thật tuyệt ấy! (Kai)

Bị tấn công(1)
グァー...っやるね! Guh... Bọn ngươi sẽ biết đấy!
Bị tấn công(2)
くぇいっ...やられたか..痛い。 Guh...Ta đã trúng đạn?... Thật đau quá.
Bị hỏng nặng
Простите. やられちゃった……同志ごめん。でも、まだ! Tha lỗi cho tôi, Chúng đã bắn dính tôi.... Xin lỗi đồng chí. Nhưng, Tôi vẫn chưa gục đâu!
Chìm

同志、空色の巡洋艦もここまでみたいだ。До свидания。

Có lẽ đây đường cùng cho chiếc tuần dương màu xanh này... Đồng chí....Vĩnh biệt.

Nhân vậtSửa

Thông tinSửa

  • Tính đến thời điểm hiện tại, Tashkent là DD duy nhất có 4 slot trang bị sau khi được nâng cấp.

Thông tin bên lềSửa

  • Cô được đặt tên theo Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Uzbekistan (hiện là Uzbekistan), Tashkent.
  • Cô là chiếc dẫn đầu và cũng là chiếc duy nhất được hoàn thành của lớp Tashkent gồm 10 chiếc (Project 48).
    • Tashkent được đóng bởi công ty đóng tàu Ý OTO, cũng là nơi đã đóng nhiều tàu cho Regia Marina như Pola.
  • Do phần vỏ tàu được sơn màu xanh  khác với các tàu khác, cô được đặt biệt danh là Tàu tuần dương màu xanh.
  • Cô hỗ trợ lực lượng Hồng quân tham gia vận chuyển đồ tiếp tế trong Cuộc bao vây Sevastopol. Trong một lần vận chuyển cô bị máy bay Đức bị ném bom, nước bắt đầu tràn vào nhưng cô vẫn cố gắng trở về cảng rồi mới chìm vào ngày 2/7/1942
  • Cô là tàu khu truc nhanh nhất trong game (43.5 knots), hơn cả shimakaze (40.9 knots) và là 1 trong những tàu khu trục nhanh nhất trong chiến tranh, đứng thứ 2 sau Le Fantasque của Pháp (45 knots).

Xem thêmSửa

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Minegumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hayanami · Hamanami · Okinami · Kishinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Maestrale · Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Lớp Fletcher Johnston
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Lớp Gotland Gotland
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Lớp Nelson Nelson
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru · Shin'yo
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Lớp Nisshin Nisshin
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

DD Tashkent 516 Full

DD Tashkent 516 Full Damaged