FANDOM


Thông tinSửa

Số.317 Shimushu

占守
(Hán việt: ??)
Khu trục hạm hộ tống lớp Shimushu
Chỉ số

Icon HP p2 HP

9

Icon Gun p2 Hỏa lực

4 (18)

Icon Armor p2 Giáp

4 (16)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0

Icon Evasion p2 Né tránh

42 (83)

Icon AA p2 Đối không

7 (24)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

32 (72)

Icon Speed p2 Tốc độ

Chậm

Icon LOS p2 Tầm nhìn

3 (19)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

40 (79)
Chế tạo
Không thể chế tạo[?]
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

10

Ammo Đạn dược

10
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunLight Pháo đơn 12cm
Pháo đơn 12cm
Equipment001-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun p2+1, Icon AA p2+1, Icon Range p2Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
GreenGunMG Súng máy 25mm 2 nòng
Súng máy 25mm 2 nòng
Equipment039-1
Phòng không
Icon AA p2+5 Icon Evasion p2+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +1 Icon Torpedo p2 0 Icon AA p2 0 Icon Armor p2 0
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 2 Bauxite 0
Shimushu

Số.317 Shimushu Kai

占守改
(Hán việt: Thu Nguyệt-Trăng mùa thu)
Khu trục hạm hộ tống lớp Shimushu
Chỉ số

Icon HP p2 HP

17

Icon Gun p2 Hỏa lực

5 (35)

Icon Armor p2 Giáp

4 (16)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0

Icon Evasion p2 Né tránh

71 (92)

Icon AA p2 Đối không

11 (53)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

51 (77)

Icon Speed p2 Tốc độ

Chậm

Icon LOS p2 Tầm nhìn

14 (28)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

50 (89)
Nâng cấp
Lv40 (Ammo 90 Steel 60)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

10

Ammo Đạn dược

10
Trang bị

Icon Aircraft p2

DepthCharge Bom chống tàu ngầm Kiểu 94
Bom chống tàu ngầm Kiểu 94
Equipment044-1
Bom chống tàu ngầm
Icon ASW p2+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
DepthCharge Bom chống tàu ngầm Kiểu 95
Bom chống tàu ngầm Kiểu 95
Equipment226-1
Bom chống tàu ngầm
Icon ASW p2+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
GreenGunMG Súng máy 25mm 2 nòng
Súng máy 25mm 2 nòng
Equipment039-1
Phòng không
Icon AA p2+5 Icon Evasion p2+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +1 Icon Torpedo p2 0 Icon AA p2 +3 Icon Armor p2 0
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 2 Bauxite 0
Shimushu M



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
占守型海防艦一番艦! 占守っす!
司令、沿岸防衛は、この占守に任せるっす!
海を守る……海防艦っす!
Em là tàu đầu tiên của lớp tàu hộ tống Shimushu, Shimushu, su. Hãy để việc bảo vệ biển cả cho em, thưa chỉ huy, su. Em là khu trục hạm hộ tống sẽ bảo vệ biển, su!
Thông tin trong Thư viện
沿岸警備や北方漁場警備のために建造された、甲型海防艦、その一番艦っす。

千島列最北端の占守とお名前をもらったっす。兵事には漁場や漁民をまもるため、小さい体だけど、大事な役目渡しもあったっす。戦いは厳しくなって、船団護衛や対潜哨戒を全力っす。 すべてが終わったあと、みんなを連れて帰る。とっても大切な役目を果たしたっす。占守、その名、きっと覚えてっす。

Em là tàu đầu tiên của lớp tàu hộ tống hạng A được xây dựng cho các nhiệm vụ bảo vệ vùng biển phía bắc, su.

Tên của em được đặt theo đảo Shumshu, là đảo cực bắc của quần đảo Kuril, su. Nhiệm vụ của em là bảo vệ ngư nghiệp và ngư dân, mặc dù cơ thể em nhỏ, Nhưng em có một nhiệm vụ rất quan trọng và biểu tượng, su. Trong suốt thời gian chiến tranh, Em đã chiến đấu hết sức mình với nhiệm vụ hộ tống hạm đội và chống ngầm, su. Khi mọi chuyện kết thúc, Em sẽ đưa mọi người về nhà, su. Đó là nhiệm vụ rất quan trọng đấy, su. Hãy chắc chắn là anh nhớ cái tên Shimushu, su.

"Biểu tượng" ở đây là hoàng gia huy Nhật Bản, hay còn gọi là Cúc Văn
Thư kí (1)
しれ、呼んだっすか? Chỉ huy, anh gọi em à?
Thư kí (2)
しむしゅしゅしゅ~ Shimushu-su-su!
Thư kí (3)
はう!司令、脅かしをなしっす。マジなしっすっ。 Wha! Đừng làm em sợ, thưa chỉ huy, su. Em nghiêm túc đó, su.
Sau khi bạn afk một lúc
司令、これをどうするっす?って、聞いてないっす。占守すっす!もう、こちを見るっす!海防艦占守様っすよ!ん?んんん。よ…よし、それでいいっす。 Em nên làm gì đây, thưa chỉ huy, su? Này, anh không nghe à, su! Là em Shimushu đây, su! Geez, hãy nhìn lại đây này! Là khu trục hạm hộ tống, Shimushu-sama, su! Hmm? Grrrr... T..... Tốt thôi, su.
Thư kí (Sau khi cưới)

ん?鮭缶っすか?司令贅沢っすね。仕方ない、占守をとっておき上げるっす。北の湖の恵み召し上がれっす!占守もお相伴。んんん〜とっても美味しい。

Hmmm? Là cá hồi đóng hộp ư, su? Thật sang trọng, Chỉ huy, su. Không thể tránh được, em sẽ mở nó ra. Hãy tới và ăn phước lành của biển bắc, su! Em sẽ ăn một ít. Mmmmmm~ Thật ngon quá.

Khi cưới

ふんふん、すすっす〜。あれ、司令?暇してるっす?じゃあ、くなと一緒に歌でも歌うっすか?お、え?これはなんっす?キラキラしてて、きれいっす!お〜、なんにかぴったりっす!っす?

*hum* *hum* Su su-su♪ Oh, Chỉ huy? Giờ anh có rảnh không, su? Vậy, anh có muốn hát một số bài với Kuna và em không? Oh, eh? Đây là gì vậy, su? Nó thật tuyệt và xinh xắn, su! Oh~, vì lí do nào đó mà nó lại vừa khít ngón tay em, su! ...shu?

Khi thông báo
あ、情報っすね?待つっす。 Ah, là thông tin ư, su? Đợi đã, su.
Được chọn vào fleet
第一海上護衛隊、占守!抜錨っす! Hạm đội hộ tống hàng hải số 1, Shimushu! Giương buồm, su!
Khi được trang bị(1)
ほお〜、いいっすね。 Whoa~, thật tuyệt quá, su.
Khi được trang bị(2)
ふひひ。これでクナに一馬身リードっす! *cười* Giờ em sẽ không thua Kuna! Muốn nhắc tới Kunashiri
Khi được trang bị(3)
ん?なんか言ったっす?きのせいっす? Hmm? Anh vừa nói gì à, su? Có phải do em tưởng tượng không, su?
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
えへへ〜ありがとうっす。 *cười* Cảm ơn anh, su.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nhẹ)
あいた〜お風呂ちょっこっす。 Ow~ Em đi tắm đây, su.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
司令、ちょっとお休みもらうっす。 Em sẽ nghỉ ngơi một chút, thưa chỉ huy, su.
Sửa chữa xong
Khi mới có tàu mới đóng
新戦力完成っす!ふひひっ Có tàu vừa mới đóng xong đấy, su! Ehehe~
Trở về sau xuất kích/viễn chinh
司令!艦隊戻ってきたっす。ふ〜 Chỉ huy! Hạm đội đã trở về rồi, su. Phew~
Bắt đầu xuất kích
ほらくな、しっかりついてくるっす。艦隊、出撃っす! Này Kuna, hãy theo tớ, su. Hạm đội, xuất kích, su!
Bắt đầu trận chiến
て…敵っす!やばいっす! Là... kẻ địch, su! Thật tệ quá, su!
Không chiến
Tấn công
って!って〜! Khai hỏa!! KHAI HỎA!!!
Dạ chiến
深追いは禁物っす。でも、務めるっすよ! Không được đuổi theo chúng quá xa, su. Nhưng, chúng ta sẽ săn chúng vào dịp này!
Tấn công trong dạ chiến
負けるか!って! Ta sẽ không thua đâu! KHAI HỎA!
MVP
あっ、どもっす。占守、一番? っす? ……大湊のみんな、見てたっす? 見てたっすか!? Oh, chào, su. Em là nhất ư, su? Mọi người tại O-Minato có thấy không, su? Mọi người có thấy không?!
Hỏng nhẹ(1)
はあああ! Ahhh!
Hỏng nhẹ(2)
しむ。。。しむ。。。しゅすっす。。。 Shimu... shimu... shu su su~...
Hỏng nặng
ぶしゅうぅ〜ちょっとやばいっす。。。 Wheeew, su... Thật tệ quá, su...
Chìm

え?え!?嘘。。。沈むとかって。。。聞いてないっす。。。

Eh? Eh!? Không thể nào... Em đã không biết... là em đang chìm, su...

Báo giờSửa

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
01:00
Play
02:00
Play
03:00
Play
04:00
Play
05:00
Play
06:00
Play
07:00
Play
08:00
Play
09:00
Play
10:00
Play
11:00
Play
12:00
Play
13:00
Play
14:00
Play
15:00
Play
16:00
Play
17:00
Play
18:00
Play
19:00
Play
20:00
Play
21:00
Play
22:00
Play
23:00
Play

Thông tin bên lềSửa

  • Là tàu hộ tống, giá trị ASW yêu cầu để thực hiện OASW của Shimushu được giảm xuống còn 60 thay vì 100 như thông thường
  • Được đặt tên dựa trên đảo Shumshu (Người Nhật gọi là Shimushu hay Shumushu).
  • Ra mắt vào ngày 13 tháng 12 năm 1939 là tàu đầu tiên của lớp, được ủy nhiệm vào tháng 6.
  • Đã dành toàn bộ chiến tranh để hoàn thành nhiệm vụ hộ tống của mình, kể cả thảm họa HI-40 (Hi convoys) nơi mà 6 tàu chở dầu đã bị loại bỏ bởi 2 tàu ngầm của Mỹ. Cô cũng tham gia vào trận Leyte, cô đã bị trúng ngư lôi của USS-Haddo dù đã sống sót và được sử dụng sau chiến tranh trước khi giao cho Liên Xô, cô đã được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau trước khi bị phá dỡ vào năm 1959

Xem thêmSửa

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Minegumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hayanami · Hamanami · Okinami · Kishinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Maestrale · Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Lớp Fletcher Johnston
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Lớp Gotland Gotland
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Lớp Nelson Nelson
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru · Shin'yo
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Lớp Nisshin Nisshin
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

DE Shimushu 517 Full

DE Shimushu 517 Full Damaged