FANDOM


Thông tinSửa

Số.046 Sendai

川内
(Hán việt: Xuyên Nội)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Sendai
Chỉ số

Icon HP p2 HP

26

Icon Gun p2 Hỏa lực

14 (49)

Icon Armor p2 Giáp

11 (29)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

24 (89)

Icon Evasion p2 Né tránh

38 (79)

Icon AA p2 Đối không

13 (59)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

2

Icon ASW p2 Đối ngầm

20 (69)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

8 (39)

Icon Range p2 Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck p2 May mắn

12 (49)
Chế tạo
1:00:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunMedium Pháo đơn 14cm
Pháo đơn 14cm
Equipment004-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun p2 +2 Icon AA p2 + 1 Icon Range p2 Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
Seaplane Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment025-1
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive p2+1, Icon AA p2+1, Icon ASW p2+2, Icon Hit p2+1, Icon LOS p2+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo p2 +1 Icon Armor p2 +2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 10
Sendai

Số.046 Sendai Kai

川内改
(Hán việt: Xuyên Nội)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Sendai
Chỉ số

Icon HP p2 HP

44

Icon Gun p2 Hỏa lực

20 (59)

Icon Armor p2 Giáp

29 (69)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

24 (79)

Icon Evasion p2 Né tránh

40 (79)

Icon AA p2 Đối không

15 (69)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

3

Icon ASW p2 Đối ngầm

24 (79)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

10 (49)

Icon Range p2 Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck p2 May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 200 Steel 200)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

30
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunMedium Pháo đơn 14cm
Pháo đơn 14cm
Equipment004-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun p2 +2 Icon AA p2 + 1 Icon Range p2 Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
Torpedo p2 Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment015-1
Ngư lôi
Icon Torpedo p2+10, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
Seaplane Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment025-1
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive p2+1, Icon AA p2+1, Icon ASW p2+2, Icon Hit p2+1, Icon LOS p2+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +2 Icon Torpedo p2 +1 Icon AA p2 +1 Icon Armor p2 +2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 10
Sendai M

Số.158 Sendai Kai Ni

(Hán việt: Xuyên Nội)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Sendai
Chỉ số

Icon HP p2 HP

49

Icon Gun p2 Hỏa lực

24 (67)

Icon Armor p2 Giáp

29 (69)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

26 (89)

Icon Evasion p2 Né tránh

43 (84)

Icon AA p2 Đối không

20 (70)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

3

Icon ASW p2 Đối ngầm

38 (74)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

16 (55)

Icon Range p2 Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck p2 May mắn

14 (79)
Nâng cấp
Lv 60 (Ammo 480 Steel 300)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

35
Trang bị

Icon Aircraft p2

FlareIcon Pháo sáng
Pháo sáng
Equipment101-1
Pháo sáng
Hỗ trợ đánh đêm
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
Searchlight Đèn rọi
Đèn rọi
Equipment074-1
Đèn rọi
Icon LOS p2+2, Hỗ trợ đánh đêm
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
Seaplane Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 98 (Trinh sát đêm)
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 98 (Trinh sát đêm)
Equipment102-1
Thủy phi cơ trinh sát
Icon ASW p2+1, Icon Hit p2+1, Icon LOS p2+3
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai: 8Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +1 Icon Torpedo p2 +1 Icon AA p2 +1 Icon Armor p2 +2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 10
Sendai M2



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
川内、参上。夜戦なら任せておいて Sendai đã có mặt. Xin hãy để việc đánh đêm lại cho em. Trong 4 trận đánh Sendai tham gia, 3 trận là đánh đêm.
Thông tin trong Thư viện
Play
5500トン級の軽巡洋艦の最終タイプ、それが私、川内型よ。

熟成された軽巡の魅力、たっぷり教えてあげるから。 もちろん、夜戦でね!

Đỉnh cao của các mẫu tàu tuần dương hạng nhẹ 5500 tấn, chính là em, lớp Sendai.

Em sẽ chỉ cho anh thấy sự hấp dẫn của một tàu tuần dương hạng nhẹ. Tất nhiên việc đấy cần phải đánh đêm rồi!

Lớp Sendai là lớp tàu cuối cùng hoàn thành trước Thế Chiến Thứ Hai.
Khi bị chọt(1)
Play
なに?夜戦? Gì vậy? Đánh đêm? Đội trục hạm hải quân Nhật được rèn luyện để phát hiện địch trong đêm và tấn công phủ đầu
Khi bị chọt(2)
Play
まあそう焦んないでよ。夜は長いよ? Ài, Đừng thiếu kiên nhẫn vậy chứ anh. Đêm hãy còn dài mà, nhỉ?
Khi bị chọt(3)
Play
Play
夜はいいよね。夜はさ

提督、おつかれさま。いっつも夜戦ばっかだと疲れるよね。うん、分かるよ! (改二)

Ban đêm thật tuyệt vời, nhỉ?

Đô đốc, anh đã vất vả rồi. Anh mệt mỏi vì phải chiến đêm liên tục, đúng không? Vâng, em hiểu mà! (Kai Ni)

Bị chọt (Sau khi cưới)
Play
Play

提督、おつかれさま。いっつも夜戦ばっかだと疲れるよね。うん、分かるよ!

夜はいいよね、夜はさ。あ!提督もなかなかイイよ♡ 今夜は一緒に夜戦…しよ? (改)

Đô đốc, anh đã vất vả rồi. Anh luôn luôn đuối sức sau chuỗi dài đánh đêm đúng không? Vâng, em hiểu mà!

Ban đêm rất tuyệt, phải rồi. A! Anh cũng đang cảm thấy rất tốt đúng không, Đô đốc ♡ Tối nay, chúng ta... đánh đêm nhé? (Kai)

Khi cưới
Play

提督、どうしたの?そんなに赤くなって...はっは~ん、さては私と夜戦したいんだな?

Đô đốc, gì thế? Mặt anh đỏ quá … Ô~hô, Anh muốn đánh đêm với em à?

Sau khi bạn afk một lúc
Play
ん?べ、別に退屈とかしてないし、してないんだから!本当よ? Hm? K-không giống như là em đang chán hay gì đâu đấy, vì em không như thế đâu! Thật đấy!
Khi thông báo
Play
提督に連絡があるみたいよ? Có vẻ như anh có thư này?
Được chọn vào fleet
Play
川内、水雷戦隊出撃します! Sendai, thủy lôi chiến đội, xuất kích!
Khi được trang bị(1)
Play
Play
強化してくれるの?ありがとう

いいじゃーん!いいよね~、こういうの。好きだな~♪ (改二)
Anh định nâng cấp em mạnh mẽ hơn à? Cảm ơn nhé!

Tốt quá! Điều này thật tuyệt. Em thích lắm~♪ (Kai Ni)
Sendai là tàu duy nhất trong Sendai-class không có thuỷ lôi oxy
Khi được trang bị(2)
Play
これで、またバリバリ夜戦ができるね Với thứ này, em có thể hiệu quả hơn khi đánh đêm~
Khi được trang bị(3)
Play
早く、夜戦~! Thôi nào~, đi đánh đêm đi mà~!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
強化してくれるの?ありがとう

夜戦には補給が必要だよね! (改)

Anh định nâng cấp em mạnh mẽ hơn à? Cảm ơn nhé!

Việc tiếp tế là rất cần thiết cho những trận đánh đêm! (Kai)

Khi sửa chữa
Play
朝、か……。少し、休んでくるね。 Chào buổi sáng. Haizz, để em ngủ thêm chút nữa đi mà.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
流石にへとへと……ちょっと、ドック入りするね。 Thật là..., Em mệt chết đi được... Em sẽ vào xưởng nghỉ ngơi một thời gian, nhé?
Sửa chữa
xong
Play
修理の終わった艦があるね Một tàu đã hoàn thành việc sửa chữa.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい艦が参加しましたね Thêm một tàu mới tham gia? Hể?
Đi sorties về
Play
艦隊が帰投したね。戦果はどうかな? Hạm đội đã về. Không biết kết quả ra sao đây?
Bắt đầu lượt sortie
Play
絶対夜戦してよね?約束よ? Dĩ nhiên đó sẽ là đánh đêm rồi? Anh đã hứa rồi đó nhé?
Khi vào trận
Play
砲雷撃戦、用意!てーっ! Toàn quân, sẵn sàng! Tiêêêến lên!
Không chiến
Tấn công
Play
突撃よ! Xông lên!
Trận đêm
Play
やったぁ!待ちに待った夜戦だぁ! Cuối cùng thì cũng tới! Trận đánh đêm mình mong đợi bấy lâu!
Tấn công trong đêm
Play
さあ、私と夜戦しよ! AÀ DÉE, Đánh đêm với ta nào!
MVP
Play
当然の結果ね。いいのいいの。そんなに褒めなくっても Rồi rồi, đó là điều tất nhiên thôi. Anh không cần phải khen em mãi thế nữa đâu.
Bị tấn công(1)
Play
ひゃぁっ! Hyaa!
Bị tấn công(2)
Play
やったな! Giờ ngươi lại còn làm thế nữa!
Bị hỏng nặng
Play
ふぁぁぁあぁ! Kyaa!
Chìm
Play

もっと…夜戦で…暴れたかったなぁ…

Em vẫn muốn... thỏa sức... vào buổi đêm nhiều hơn nữa....

(暴れた - act violently)

Lời thoại theo mùaSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Mai vũ 2015
Play
梅雨か。艤装が傷むから嫌なんだよね。でもいいか!夜戦には雨も何もないしね。 Mùa mưa hả? Em không thích nó đâu, vì trang phục của em sẽ bị rỉ sét. Vâng, bất cứ điều gì! Dù có mưa hay không mưa thì cũng không ảnh hưởng đến các trận đánh đêm đâu.
Đầu hạ 2015
Play
夏だ!やった!夜戦の季節だ!提督、夜戦だよ、夜戦!早くやーせーん! Mùa hè rồi! Hurray~ ! Mùa của các trận chiến vào ban đêm. Đô đốc à, hãy cũng đánh đêm nào ! Đánh đêm ~, nhanh lên và cùng đánh đêm nào ~!
Sự kiện mùa Thu 2015
Play
川内参上!三水戦の戦い、見せてあげるよ! Sendai báo cáo! Em sẽ cho anh thấy cách mà Đệ Tam thủy lôi chiến đội chiến đấu!

Nhiệm vụSửa

Sendai cần thiết cho nhiệm vụ A14 .

Thông tin bên lềSửa

Anime sendai

Lồng tiếng bởi: Ayane Sakura

  • Sendai thuộc hội cuồng đánh đêm, cùng với Tenryuu
Được rút khỏi danh sách Đăng bạ Hải quân vào ngày 5 tháng 1 năm 1944. Sửa

Xem thêmSửa

Lớp Sendai
Sendai
Sendai Sendai
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP p2 26

Icon Gun p2 14 (49)

Icon Armor p2 11 (29)

Icon Torpedo p2 24 (89)

Icon Evasion p2 38 (79)

Icon AA p2 13 (59)

Icon Aircraft p2 2

Icon ASW p2 20 (69)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (39)

Icon Range p2 Trung bình

Icon Luck p2 12 (49)

Xx c 1

Xx c 1

 · Jintsuu
Jintsuu Jintsuu
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP p2 26

Icon Gun p2 14 (39)

Icon Armor p2 11 (29)

Icon Torpedo p2 24 (79)

Icon Evasion p2 38 (69)

Icon AA p2 13 (49)

Icon Aircraft p2 2

Icon ASW p2 20 (69)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (39)

Icon Range p2 Trung bình

Icon Luck p2 12 (49)

Xx c 1

Xx c 1

 · Naka
Naka Naka
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP p2 26

Icon Gun p2 14 (39)

Icon Armor p2 11 (29)

Icon Torpedo p2 24 (79)

Icon Evasion p2 38 (69)

Icon AA p2 13 (49)

Icon Aircraft p2 2

Icon ASW p2 24 (69)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (39)

Icon Range p2 Trung bình

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c 1

Xx c 1

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Minegumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hayanami · Hamanami · Okinami · Kishinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Maestrale · Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Lớp Fletcher Johnston
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Lớp Gotland Gotland
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Lớp Nelson Nelson
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru · Shin'yo
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Lớp Nisshin Nisshin
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

54 3

54 4

158 3

158 4

Sendai Autumn Casual Full

Sendai Autumn Casual Full Damaged

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.