FANDOM


Thông tinSửa

Số.361 Samuel B.Roberts

Samuel B.Roberts
Khu trục hạm lớp John C.Butler
Chỉ số

Icon HP p2 HP

14(18)

Icon Gun p2 Hỏa lực

8(24)

Icon Armor p2 Giáp

5(17)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

12(38)

Icon Evasion p2 Né tránh

38(80)

Icon AA p2 Đối không

20(40)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

48(80)

Icon Speed p2 Tốc độ

Chậm

Icon LOS p2 Tầm nhìn

12(20)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

30(60)
Chế tạo
Không thể chế tạo
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

GreenGunDP Pháo cao xạ đơn nòng 5inch Mk.30
- Trống -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +1 Icon Torpedo p2 +1 Icon AA p2 +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 4 Bauxite 1
Samuel B.Roberts

Số.361 Samuel B.Roberts Kai

Samuel B.Roberts改
Khu trục hạm lớp John C.Butler
Chỉ số

Icon HP p2 HP

27(31)

Icon Gun p2 Hỏa lực

10(50)

Icon Armor p2 Giáp

12(43)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

24(70)

Icon Evasion p2 Né tránh

48(88)

Icon AA p2 Đối không

28(60)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

50(88)

Icon Speed p2 Tốc độ

Chậm

Icon LOS p2 Tầm nhìn

14(48)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

40(80)
Nâng cấp
Lv 50 (Ammo 160 Steel 130)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

GreenGunDP Pháo cao xạ đơn nòng 5inch Mk.30
- Trống -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +1 Icon Torpedo p2 +2 Icon AA p2 +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 7 Bauxite 1
Samuel B.Roberts M



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Play Kai
私ね、ジョン・C・バトラー級護衛
駆逐艦、サミュエル・B・ロバーツっ。ね、覚えて!あっ、長い? 
じゃあ、サムでもいいよ!
Nice to meet you!

ジョン・C・バトラー級護衛駆逐艦、
サミュエル・B・ロバーツっ 配置につきました。
今日も頑張って守って行きます!Yes! (Kai)
Em là khu trục hộ tống lớp John C.Butler - Samuel B.Roberts! Nhớ nha~ A, dài à? Thế thì Sam cũng thôi cũng được ấy! Hân hạnh được gặp ngài!

Tàu khu trục hộ tống lớp John C.Butler - Samuel B.Roberts báo cáo nhiệm vụ. Em sẽ lại cố hết sức để bảo vệ mọi người vào ngày hôm nay! Vâng! (Kai)

Thông tin trong Thư viện
Play
護衛駆逐艦、ジョン・C・バトラー級
、サミュエル・B・ロバーツっです。
姉妹を物凄く多いんだ。船団護衛や
対潜哨戒、けっこ万能何だよ。
って、私はね、Taffy 3 って任務部隊で、護衛空母を守って戦たんだ。
自分より大きくて、強い艦たちと。
私の事も覚えておいでね!Thanks!
Em là tàu khu trục hộ tống lớp John C.Butler - Samuel B.Roberts. Em có rất nhiều chị em ấy. Chúng em thực sự rất đa dụng: Hộ tống, tuần tra chống tàu ngầm và nhiều nữa! Nên, ngài thấy đấy, đó là lí do em đã chiến đấu để bảo vệ đội mẫu hạm hộ tống do nằm trong đội "Taffy 3". Và đấu với những tàu to hơn và mạnh hơn em ấy. Hãy nhớ đến em đấy, được không? Cảm ơn!
Thư kí (1)
Play
Congratulations! Fifth Anniversary! Chúc mừng! Kỉ niệm năm thứ 5! Hiện tại là lời thoại của "Kỉ niệm 5 năm"
Thư kí (2)
Play
Play Kai
What's wrong? あっ、そなんだ!

提督、what's wrong? あっ、そなの? Okay!

Ngài sao thế? A, thế à!

Đô đốc, sao thế? A, chỉ thế thôi à? Okay!

Thư kí (3)
Play
何?寂しいの?Okay! 私、相手してあげる。けっこ頑張ちゃうから。
見てて。ふあっ!
Hả? Cảm thấy cô đơn à? Okay! Em sẽ ở cùng ngài cho. Em sẽ cố gắng hết sức, thật sự ấy, hãy xem đây! Huaaa!
Sau khi bạn afk một lúc
Play
Play Kai
あっ、はい、 ガンビアーベイー! どうしたの? あっ、そ、そこなら、ここ、こう行って、こ!えっ?仕方ない。わたし、付いてってあげる!
ったく、世話焼けるなっ。いいけど。

Kai: あっ、はい、ガンビー! どうしたの?あっ、そ、そこなら、ここ、こう行って、こ。えっ?仕方ない。わたし、付いてってあげる。ったく、世話焼けるなっ。いいけど。
Ah, Vâng ạ!, Gambier Bay! \(^▽^)/! Gì vậy ạ? Ah, so~, Nếu là cái này thì ...!?, Đi như thế này đây (Game? :v)!...,xong rồi đấy ạ(giỏi chưa :3)  ! Eh?? chị vẫn chưa hiểu ạ. ! em làm lại nhé !! ( ̄▽ ̄) Thật là, chị lúc nào cũng cần em giúp cả! ,nhưng em ko phiền đâu ạ !.

Kai: Ah, Vâng ạ!, Gamby!! \(^▽^)/! ! Gì vậy ạ? Ah, so~, Nếu là cái này thì ...!?, Đi như thế này đây! ...,xong rồi đấy ạ !~~ Eh?? chị vẫn chưa hiểu ạ. ! em làm lại nhé !! ( ̄▽ ̄) Thật là, chị lúc nào cũng cần em giúp cả! ,nhưng em ko phiền đâu ạ !.
Thư kí (Sau khi cưới)
Play

うーん?疲れた?あっ、はい、じゃあ、ガムでも食べる?はい!おっ、要らない?何?What's wrong? 仕方ない、ちょっと横になたら?はい。

Hmmm? Anh mệt sao ạ? Ah, Vâng, vậy thì!, anh có muốn ăn chewing-gum không ? Vâng!~ Oh, anh không muốn sao ạ? Sao vậy chứ? What's wrong? hết cách rồi. nằm lên đùi em đi ạ,~vâng! ( wait, what!? Σ(O_O) )

Khi cưới
Play

はっ、何?!的?!ど、どこ?!何だ?違うのか?ビックリした。どうしたの、提督?ほっ、私?元気だけど。変なの。これを?後で?はあ… 後でいいんだ。いいけど!いひひっ… Thanks... a lot!

Ha, GÌ VẬY Σ(°ロ°)?! ANH KHÔNG KHỎE SAO?! Ơ...Ở ĐÂU THẾ Ạ?! Oh? không phải à...? làm em giật hết cà mình ヽ( ̄~ ̄ )ノ(Baka baka baka :3). Thế thì có chuyện gì vậy ạ ??? Ho, Em sao (°o°)? Em ổn mà.... Hôm nay anh lạ thiệt đó (°o°)/..... Cái này~? Em nhận nó sao Σ(°ロ°) !? Haaa.. Nếu là nhận nó.....t.hì được thôi ạ~~! ・ (>﹏<) ・, Ihihi... Thanks... a lot! (≧◡≦) ♡

Khi thông báo
Play
Play Kai
情報?大事!取ってあげるね!

Kai: 情報?本当大事!私が取ってあげるね!
Báo cáo? nó quan trọng lắm ạ (°o°)!? vâng em làm ngay đây !

Kai: Báo cáo? nó thực sự quan trọng lắm ạ (°o°)! Cơ mà em cũng THỰC SỰ lười lắm! ( ̄ω ̄ )/
Được chọn vào fleet
Play
Play Kai
サミュエル・B・ロバーツっ出ます!さっ、今日もしっかり守ってこう!

Kai: サミュエル・B・ロバーツっ出ます!さっ、今日もしっかりばちり守ってこう!
Samuel B.Roberts Sẵn sàng! so~, bọn em sẽ cố hết sức để bảo vệ mọi người!

Kai: Samuel B.Roberts Sẵn sàng! so~, bọn em sẽ cố gắng hơn nữa, Hơn nữa, HƠN NỮA! để bảo vệ mọi người!
Khi được trang bị(1)
Play
Thanks a lot! Thanks a lot!
Khi được trang bị(2)
Play
Play Kai
あっ、いいね!嬉しいなこれ。

Kai: あっ、凄い!これ、嬉しいな~
Ah, Hợp lắm ạ! Cám ơn anh ! (^▽^) !!!.

Kai: Ah, Trông tuyệt lắm ạ! Em vui lắm~ (^▽^)
Khi được trang bị(3)
Play
Thanks! Thanks! ( ̄ω ̄)
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Thanks! 魚雷もお願い。私、使うから! Thanks! ..em cần thêm ngư lôi ạ!. em cần chúng để chiến đấu!
Khi sửa chữa (lúc hỏng nhẹ)
Play
Sorry、すぐ直すね。 Sorry. lần sau em sẽ cố gắng hơn ạ !.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
Oh, my bad. ごめん、ちょっと休憩! Oh, my bad. xin lỗi~, em chỉ nghỉ 1 lát thôi ạ!
Sửa chữa xong
Khi mới có tàu mới đóng
Play
出来た!コンプリト! ...Đến rồi đấy ạ!! Complete! ( ̄▽ ̄*)ゞ
Trở về sau xuất kích/viễn chinh
Play
作戦完了!Comple~te! Bọn em về rồi đây ヽ( ̄ω ̄ )!, comple~te!
Bắt đầu xuất kích
Play
Play Kai
Taffy 3, weigh anchor! 私、先頭でいい?

Kai: 3、護衛を任せて下さい!
Taffy 3, weigh anchor! Em bắt đầu trận chiến nhé?

Kai: Vâng~~! Taffy 3, Cứ để việc hộ tống cho em!
Bắt đầu trận chiến
Play
Target, in sight! いよいよか、頑張る! Target, in sight! Đến cuối cùng....em sẽ cố hết sức !
Không chiến
Tấn công
Play
Fire! Fire~ya!
Dạ chiến
Play
Kai: 魚雷戦準備!突っ込みますから、いいですか?! Kai: Ngư lôi, Sẵn sàng! em sẽ cut-in, được chứ ạ?! Cut-in!! ( Thật ko đấy :V) !!!
Tấn công trong dạ chiến
Play
Play Kai
守り切るよ。

Kai: まあ、巡洋艦のように… 足りない。まるで戦艦のように… 頑張ります!
em sẽ bảo vệ mọi người!.

Kai: Đó, trông như ánh sáng của một tàu tuần dương !? ... K..hông...sa..o cả..., như một chiến hạm ..em sẽ chiến đấu hết sức!
Qua một trận chiến trong lịch sử, Samuel B.Roberts được mệnh danh là : "The destroyer escort that fought like a battleship"
MVP
Play
へっ?私?そ… そうか!またやっちゃった。まあ、でも嬉しいかな、褒められるの。ひひひっ~ 貰っておきます。Thanks! Heee? Em sao? Thật... sao ạ! một lần nữa rồi nhỉ ! Cơ mà..., Em sẽ vui hơn nếu được anh khen đấy ạ ( ⁄>⁄ ▽ ⁄<⁄ ⁄).... Hihihi~ Khen em đi chứ~ (≧◡≦) ♡.... Thanks!
Hỏng nhẹ(1)
Play
はあっ!この! Haaa! You !
Hỏng nhẹ(2)
Play
まっ、負けるか?! Like I'd lose!
Hỏng nặng
Play
ふあーっ!まっ… まだ行けるの。も一撃! Huaaa! I... I can still go on. One more attack!
Chìm
Play

こんなに打たれたら… 私… 痛いし… 冷たい。みんな… 提督… bye... bye...

Búa Búa Búa Búa Búa :V !!!!

Báo giờSửa

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
今日は私、サムがやってあげます。秘書艦業務!
大丈夫です、任せてください。こう見えても…
…はっ!? No problem です。ほ、ほらっ!
Today I, Sam will do it. Secretary duty! It's fine, leave it to me. Even if it doesn't look like it... Hua! No problem. S... see!
01:00
Play
It is one now! えっと……この資料はここで…
…はぁ……眠い……。
It is one now! Ehmm... This documents goes there... *yawn*... I'm sleepy...
02:00
Play
It is two now! 提督……眠くないですか?そう……。 It is two now! Admiral... aren't you sleepy? Is that so...
03:00
Play
It is three now…… コーヒー飲みます?あ、
サンクス。はぁ……提督、これ、甘くて美味しい!
It is three now…… Want to drink coffee? Ah, thanks. *slurp* Hah... Admiral, this coffee, it's sweet and delicious!
04:00
Play
It's four now! はぁ……もうすぐ朝ですね……はぅ…
…ふわぁ。
It's four now! *yawn* It'll soon be morning... *yawn* *yawn*
05:00
Play
Good morning 提督! It's five now! 
朝になっちゃいました!ふぅ、ふえ.
Good morning Admiral! It's five now! It's morning! *stretch*
06:00
Play
It is six now! 朝の一杯はもちろん、
熱いコーヒーですよね。私が……はっ?
ああっ!……No, no problem!
It is six now! The morning's drink is of course, hot coffee. I... ha? Aaaa! ...No, no problem!
07:00
Play
It is seven now! モーニングは、サム特製スクランブルエッグと、ベーコン!はい、もちろん熱いコーヒーも。さぁ、食べて、食べて! It is seven now! It's morning, have Sam's special scrambled eggs and bacon! Yes, hot coffee as well of course. Come on, eat, eat!
08:00
Play
It is eight now! 提督、フィニッシュ?コーヒーのお代わりは?あ、はーい。あっ?! It is eight now! Admiral, have you finished? Don't you want some more coffee? Ah, yeees. Haa?!
09:00
Play
It is nine now! だ、大丈夫。問題ないから。
No problem!
It is nine now! It, it's fine. No problem. No problem!
10:00
Play
It is ten now! さーて、演習?はーい、
任せてください!はっ?ああっ!
It is ten now! So now, training? Yeees, leave it to me! Ha? Aaaah!
11:00
Play
It is eleven now! なんか、頑張ったら、おなか空きました。ランチ、ちょっと早く……駄目? It is eleven now! Somehow, after training hard, I became hungry. Lunch, quickly...no?
12:00
Play
It is noon! ランチタイム!さぁ、まずはコーヒーですね!お持ちしまあああーっ It is noon! Lunchtime! So, coffee for starters! Just waiiiii- Did she fall down?
13:00
Play
It is one now! だ、大丈夫。全てNo problemです。も、もちろん!
14:00
Play
It is two……あっ、Hi、ガンビー!ガムビア・ベイ!What's up?あ、そうなんだ。私も私も!えへへっ。
15:00
Play
It is three now! ちょっと、おなか空かない?……あ、そう……そうだね……。
16:00
Play
It is four now! て、あっ、鳥海!Hi! あ、うん、そう。いまはそうなの。よろしくね!あ、サンクス! Look trivia.
17:00
Play
It's five now! 見てみて、ほら、水平線の……ね、綺麗!ね、いいよね、うん!
18:00
Play
It is six now! さあ、夜ご飯!えっ、外食?いいよ、私作ってあげるから。簡単なので良いよね、ハンバーグとかどう?
19:00
Play
It is seven now! さぁ、食べて!サム風特製ハンバーグディナー!召し上がれ!飲み物はコーヒーで良い?えっ、ビール?
20:00
Play
It is eight now……って、なんかすごいうるさくない?水雷戦隊?どこの?私、ちょっと文句言ってきて良い? あ、そう?じゃあ行って来る!
21:00
Play
It is nine now……危なかった……なんか、取り込まれるところだった……。や、私、護衛や哨戒だから、基本は夜戦じゃなくって……。
22:00
Play
It is ten now……なんか……今日も一日、ぐったり疲れました。ですが、明日も頑張って守ってゆきましょう!私も頑張ります!
23:00
Play
It is eleven now! 一日たいへんお疲れ様でした!休めるときに、休んでおいてくださいね。明日も頑張りましょう!

Thông tinSửa

Nhân vậtSửa

Ngoại hìnhSửa

  • Samuel B.Roberts có 1 mái tóc ngắn màu xanh nhạt với đôi mắt vàng. Cô đội mũ thủy thủ có trang trí băng sao do cô đã được tặng 1 Ngôi sao chiến đấu trong trận chiến cuối cùng của mình.

Tính cáchSửa

(...)

Thông tin bên lề Sửa

  • Trong túi xách của cô có 1 con cá voi nhỏ vì đã bị cá voi tấn công làm hư hại mũi tàu trong những ngày đầu hoạt động ở Đại Tây Dương.
  • Cô có mang 1 khẩu súng SMG (trông giống P90) vì đã bắn hơn 600 phát đạn và tất cả vũ khí trên tàu nhắm vào Choukai, làm bốc cháy và làm hư hại tháp pháo của Chikuma trước khi bị dính 3 phát đạn của Kongou và bị đánh chìm.
  • Tên của Samuel B.Roberts được đặt cho một tàu khu trục DD-823 thuộc lớp Gearing, phục vụ từ năm 1946 đến 1970. Năm 1984, tên của cô được vinh dự đặt cho một tàu khu trục lớp Oliver Hazard Perry và phục vụ từ 1986 đến 2015.

Xem thêm Sửa

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Minegumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hayanami · Hamanami · Okinami · Kishinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Maestrale · Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Lớp Fletcher Johnston
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Lớp Gotland Gotland
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Lớp Nelson Nelson
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru · Shin'yo
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Lớp Nisshin Nisshin
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

JeN4wh3

R6OH0FF

OWjJT0i

T1n60AF