FANDOM


Thông tinSửa

Số.256 Oyashio

親潮
(Hán việt: Thân triều - tên một dòng hải lưu ở tây bắc Thái Bình Dương)
Khu trục hạm lớp Kagerou
Chỉ số

Icon HP p2 HP

16

Icon Gun p2 Hỏa lực

10 (30)

Icon Armor p2 Giáp

6 (19)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

24 (68)

Icon Evasion p2 Né tránh

44 (79)

Icon AA p2 Đối không

9 (37)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

23 (47)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

8 (19)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

13 (50)
Chế tạo
Không thể chế tạo
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunLight Pháo đơn 12.7cm
Pháo đơn 12.7cm
Equipment078-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun p2+2, Icon Hit p2+1, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo p2 Ngư lôi 4 ống 61cm
Ngư lôi 4 ống 61cm
Equipment014-1
Ngư lôi
Icon Torpedo p2+7, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khoá -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +1 Icon Torpedo p2 +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 6
Oyashio

Số.256 Oyashio Kai

親潮改
(Hán việt: Thân triều - tên một dòng hải lưu ở tây bắc Thái Bình Dương)
Khu trục hạm lớp Kagerou
Chỉ số

Icon HP p2 HP

32

Icon Gun p2 Hỏa lực

13 (50)

Icon Armor p2 Giáp

14 (49)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

28 (78)

Icon Evasion p2 Né tránh

46 (87)

Icon AA p2 Đối không

16 (48)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

27 (67)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

9 (40)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

14 (64)
Nâng cấp
Lv35 (Ammo 140 Steel 110 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm Mẫu B Kai 2
Pháo 2 nòng 12.7cm Mẫu B Kai 2
Equipment063-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun p2+3, Icon AA p2+2, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo p2 Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment015-1
Ngư lôi
Icon Torpedo p2+10, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +1 Icon Torpedo p2 +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Oyashio M



QuotesSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
陽炎型駆逐艦四番艦、親潮です。司令、第十五駆逐隊、どうぞよろしくご指導ください。お願いいたします! Tàu thứ tư thuộc lớp khu trục Kagerou, em là Oyashio. Chỉ huy, Đội trục hạm 15 mong sự chỉ bảo của anh. Xin hãy quan tâm đến bọn em! Oyashio được chuyển đến Đội Khu trục số 15 (Đội trục hạm 15) vào thời điểm của trận Trân Châu Cảng
Thông tin trong Thư viện
陽炎型駆逐艦、第四番艦、親潮です。舞鶴生まれです。僚艦の黒潮さんらと共に、第十五駆逐隊を編成しました。攻略作戦や航空母艦の護衛、鼠輸送も何度も経験しました。 

最後の出撃も…黒潮さんと一緒です。

Tàu thứ tư thuộc lớp khu trục Kagerou, Em là Oyashio. Em được đóng tại Maizuru. Với việc gần gũi với Kuroshio và những người khác, bọn em thành lập Đội Khu trục số 15. Em đã đóng góp vào những chiến dịch thắng trận, hộ tống Hàng không mẫu hạm và tham gia nhiều đợt Tokyo Express.
Trong chuyến đi cuối... em cũng ở cùng Kuroshio
Thư kí (1)
司令。親潮、参りました。 Chỉ huy, Oyashio có mặt.
Thư kí (2)
黒潮さん、用意は良いですか? 第十五駆逐隊、準備万端です! Kuroshio, cậu chuẩn bị xong chưa? Đội trục hạm 15, luôn sẵn sàng mọi lúc
Thư kí (3)
何?猫かしら……この感じ、違う! えぇいっ!……ど、どお? えっ、司令!? すみません、私、てっきり…… Gì vậy? Đó là con mèo à.... cảm giác này, không! teeei!... mình, mình đã? Á, Chỉ huy!? Em rất xin lỗi, em tưởng....
Sau khi bạn afk một lúc
よし、爆雷も問題無し、魚雷もおっけーっと、対空兵装も……大丈夫、これなら……!ふえ……これでいつお呼びがかかっても……あれ?司令?司令……?あれ……?いない……? Được rồi, bom chống ngầm, ngư lôi đều ổn, vũ khí phòng không .... ổn, làm gì tiếp nhỉ...! Phù... giờ kể cả mình có bị triệu tập bất chợt thì... Hử? Chỉ huy? Chỉ huy......? Hừm....? Anh không có ở đây...?
Thư kí (Sau khi cưới)

黒潮さん!少し、時間ある?あの、司令が最近少しお疲れなようで、元気の礼でお洋食を作ろうと思うんだけど、手伝っていただけないでしょうか?あっ、ありがとう。

Kuroshio! Cậu có chút thời gian không? Chỉ huy gần đây trông có vẻ mệt mỏi nên mình muốn làm một bữa ăn để giúp anh, cậu giúp mình được không? A, cảm ơn cậu.

Khi cưới

司令?十五駆の報告書なら先程...?あ?違う...?これは...あっ!あ、あの!まさか-開けてみてもよろしいのでしょうか、司令!?...開けます!はっっ!あの...!く...!私...大切に...大切にします!

Chỉ huy? Báo cáo Đội trục hạm 15 vừa rồi em đề cập...? Gì? Không phải...? Đây là...wha! E, em có thể? Em có thể mở nó ra? Em mở đây! Wha! Ưm...!...1 Em hứa....! Em sẽ trân trọng nó!

Khi thông báo
司令! 状況分析ですか?了解です、資料をお持ちします。 Chỉ huy! Anh muốn tài liệu phân tích tình uống à? Em hiểu rồi, em sẽ đem nó đến.
Được chọn vào fleet
第十五駆逐隊、親潮。出撃します! ヨーソロー! Đội trục hạm 15, Oyashio. Sẵn sàng xuất kích! Đã rõ! ヨーソロー yousoro thường được viết là ようそろ (kanji: 宜候) là một cụm từ được sử dụng bởi IJN và JMSDF nghĩa là "không vấn đề gì" hay "Tôi đã rõ/đã hiểu." Cụm từ này trong tiếng Anh gần nhất với 'steady as she goes'.
Khi được trang bị(1)
これは……この兵装なら! 親潮、艦隊のお役に立てそうです! Đây là....với những trang bị này, Oyashio, có thể sẽ có ích trong hạm đội
Khi được trang bị(2)
ありがとうございます、司令! 対潜兵装も大切ですよね。 Cảm ơn anh rất nhiều, Chỉ huy. Trang bị chống ngầm cũng quan trọng không kém.
Khi được trang bị(3)
第十五駆逐隊、問題ありません! Đội trục hạm 15, không vấn đề gì!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
司令、ありがとうございます。十五駆、直ちに出撃可能です! Chỉ huy, Cảm ơn anh. Đội trục hạm 15 đã sẵn sàng tham chiến!
Khi sửa chữa (lúc hỏng nhẹ)
申し訳ありません…あたし、少しだけ後ろに下がります。すぐ出ますから。 Em thật sự xin lỗi... Em xin rút lui một chút. Em sẽ quay lại sớm thôi.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
司令…大変申し訳ありません。いただいた制服をこんなにしてしまって。次はこんな失敗は絶対にしません。絶対に。 Chỉ huy,... Em thật sự xin lỗi. Em đã làm hỏng bộ đồng phục anh đưa em. Lần tới em chắc chắn sẽ không thất bại đâu. Chắc chắn không.
Sửa chữa xong
Khi mới có tàu mới đóng
司令、新しい艦の建造が完了いたしました。 Chỉ huy, việc đóng tàu mới đã được hoàn thành
Trở về sau xuất kích/viễn chinh
作戦完了! 艦隊、泊地に戻りました。 Chiến dịch hoàn thành! Hạm đội đã quay trở lại cảng
Bắt đầu xuất kích
艦隊旗艦、親潮が預かります。旗艦、先頭、艦隊、前へ! Tôi Oyashio sẽ đảm nhiệm vị trí kì hạm. Kì hạm, phía trước, hạm đội theo sau.
Bắt đầu trận chiến
敵艦隊発見、合戦準備。 撃ち方ー、はじめっ! Phát hiện hạm đội địch. Chuẩn bị cho trận chiến. Đợi lệnh... Băn!
Không chiến
Tấn công
左舷、砲戦用意。撃て、てーっ! ……やった、いける! Mạn trái, pháo sẵn sàng. Bắn! Bắn! ......Được, Mình có thể làm được!
Dạ chiến
艦隊再終結!いいですか?夜戦でとどめをさします。あたしに続いて!行きます! Hạm đội tái hợp! Được rồi, chúng ta sẽ xử lý chúng trong trận đêm nay. Theo tôi! Đi nào!
Tấn công trong dạ chiến
当たった?いける?…そ、そう…てー! Nó có bắn không? Mình nên bắn không?...Đ,được....Bắn!
MVP
うそっ、私が!? 司令、本当ですか!? ……や、やった! 黒潮さん、見てましたか? 私、やりました! Là em? Chỉ huy, thật à!?....vâ,vâng! Kuroshio, cậu có thấy không? Mình đã làm được
Hỏng nhẹ(1)
いやあああ!被弾!?何!?魚雷!?機雷!?な、なに!? Iyaaa! Mình bị đánh trúng? Gì vậy!? Ngư lôi? Thủy lôi!? Sa, Sao!?
Hỏng nhẹ(2)
ひやああああ!…痛ぁ…も、もう! Hyaaa!... Ouch... Đủ rồi!
Hỏng nặng
後部に直撃!?うそ!?まだ戦える?いける? Trực diện ở từ đằng sau!? Không đời nào!? Em vẫn có thể chiến đấu? Em vẫn có thể tiếp tục?
Chìm

あたし…また沈むのかな…黒潮さん…陽炎姉さん…ごめん…な…さい…

Em ...đang chìm lần nữa...Kuroshio...Kagerou nee-san... Em...rất...x..in...l..ỗi.

Oyashio là người đầu tiên vướng phải thủy lôi dẫn đến những quyết định sai lầm sau đó.

Báo giờ (kai) Sửa

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
ちょうど午前0時、この時間は、艦隊も静かですね。司令、本日の司令つき秘書艦は、不肖、この親潮が担当させていただきます。万事お任せください。 Giờ đã là nửa đêm rồi. Những lúc thế này, cảm thấy thật tĩnh lặng. Chỉ huy, hôm nay, em, Oyashio dù vẫn chưa xứng đáng, sẽ là thư kí hạm của anh. Hãy cứ đển mọi việc cho em. Cô ấy nói với sự kính trọng cao nhất với chỉ huy
01:00
Play
マルヒトマルマル。司令、ご報告です。艦隊泊地に異常なし、静かな夜です。 0100. Chỉ huy, em có báo cáo. Không hề có sự bất thường nào ở nơi hạm đội nghỉ ngơi, bên ngoài thật tối.
02:00
Play
マルフタマルマル。司令、ご報告です。提督室を出たところの廊下で…あ、そうですね!司令、了解です。さじはご報告しないようにいたします。 0200. Chỉ huy, em có báo cáo. Bên ngoài phòng Chỉ huy ở sảnh... oh, anh nói đúng! Chỉ huy, em hiểu rồi, em sẽ không báo cáo những việc nhỏ nhặt nữa.
03:00
Play
マルサンマルマル。ふぅ…司令、お休みですか?うふふふ!司令の寝顔かわいい。ずっと見ていようかな。あ!そうだ、毛布をかけて差し上げよう。 0300 Phù... Chỉ huy, anh đang ngủ à? Fufufufu! Mặt chỉ huy khi ngủ thật dễ thương. Mình có thể nhìn mãi luôn. Ah! Phải rồi, mình nên đắp chăn cho anh ấy.
04:00
Play
あ、司令お目覚めですか?あ、はい、ほんの少しだけお休みになられていて。今、時刻はマルヨンマルマルです。まだ、少しお休みになっていてください。 Ah, Chỉ huy, anh dậy rồi à? Ah, đúng rồi, vừa rồi anh có ngủ một chút đó. Giờ mới 4 giờ. Anh nên nghỉ ngơi thêm chút đi.
05:00
Play
マルゴーマルマル。司令、ご報告です。親潮、朝食の準備に入ります。今朝の献立は麦飯とほうれん草のお味噌汁、あとは刻み大根の炒め物を予定しています。 0500. Chỉ huy, em có báo cáo. Oyashio sẽ bắt đầu chuẩn bị bữa sáng. Thực đơn hôm nay gồm lúa mạch, súp miso rau chân vịt và món stir-fried grated radish. Chả biết stir-fried grated radish là món gì :))
06:00
Play
マルロクマルマル。司令、ご報告です。艦隊に総員お越しをかけました。おはようございます!本日も共に頑張ってまいりましょう。 0060. Chỉ huy, em có báo cáo. Em vừa gọi tất cả mọi người dậy rồi. Chào buổi sáng. Hãy cố gắng hết sức trong ngày hôm nay nào.
07:00
Play
マルナナマルマル。司令、ご朝食こちらの机にご用意しておきました。今、熱いお茶もお入れしますね。ひと段落したら、召し上がってください。 0700. Chỉ huy, bữa sáng của anh đã được chuẩn bị trên bàn rồi. Em sẽ làm ít trà sau. Khi nào anh tỉnh táo rồi thì ăn đi nhé.
08:00
Play
マルハチマルマル。司令、ご朝食おかわりもしていただき、あたし!いいえ、この親潮、嬉しい、いいえ、光栄です!ご昼食の用意もどうぞお任せください! 0800. Chỉ huy, Cảm ơn anh vì chút thời gian, em- không, Oyashio đang thấy vui, không, thấy vinh dự! Xin để em chuẩn bị bữa trưa nữa! Cô ấy đã dùng "あたし" (em) khi đang quá vui mà quên rằng bình thường cô ấy xưng bằng tên mình
09:00
Play
マルキュウマルマル。司令ご報告です。黒潮、親潮、第15駆逐隊、第一小隊、集合しました。これより第18駆逐隊と合同で訓練を。 0090. Chỉ huy, em có báo cáo. Kuroshio, Oyashio và Đội trục hạm 15 trung đội 1 đã tập hợp. Giờ chúng em sẽ bắt đầu tập luyện với Đội trục hạm 18 DesDiv 18 gồm Kagerou, Shiranui, Kasumi và Arare
10:00
Play
ヒトマルマルマル。陽炎姉さん!はい、親潮しっかりやっています!ご安心を。あ、不知火姉さん。あ、はい!ご指導ご鞭撻いつもありがとうございます! 1000. Kagerou nee-san! Vâng, Oyashio đang làm tốt. Nên chị đừng lo. Ah, Shiranui nee-san Ah, vâng! cảm ơn vì sự hướng dẫn và động viên của chị.
11:00
Play
ヒトヒトマルマル。黒潮さん、よかったらお昼ご一緒しますか? そうですか!司令、構わないでしょうか?わぁ...! はい! ありがとうございます。 1100, Kuroshio, cậu có muốn ăn trưa cùng bọn mình không? Thật à! Chỉ huy, điều đó có sao không? D-dạ...!Vâng! Cảm ơn anh!
12:00
Play
ヒトフタマルマル。司令、黒潮さん、ご昼食は稲荷寿司にしてみました。中身は五目ごはん仕立てです!召し上がってみて下さい。お茶はここに置きますね。 1200 Chỉ huy, Kuroshio, với bữa trưa, mình đã chuẩn bị Inarizuishi. Trong đó gồm 5 thành phần cơ! Mời mọi người thưởng thức Inarizushi là cơm cuộn đậu phụ rán. Bên trong gồm gà, măng, cà rốt, rau cải và nấm hương (mình cũng đói)
13:00
Play
ヒトサンマルマル。司令、ご報告です。午後の艦隊運営、開始いたしました。遠征部隊の管理についてご相談がありますので、よろしければ会議室で打ち合わせをさせていただいていいでしょうか? 1300. Chủ huy, em có báo cáo. Chiến dịch chiều nay của hạm đội đã bắt đầu. Em muốn tham khảo anh về việc quản lý đội tàu đi viễn chinh, nên có ổn không khi chúng ta họp ở phòng meeting?
14:00
Play
ヒトヨンマルマル。司令、お疲れ様です。遠征部隊による兵站確保についてですが、司令、あの、司令?ああ、よかった。少しお疲れのようです。お休みになりますか? 1400. Chỉ huy, cảm ơn anh vì sự chăm chỉ làm việc. Về việc bảo đảm an toàn cho đội tàu đi viễn chinh, Chỉ huy, ừm, Chỉ huy? Oh, cảm ơn ông trời. Anh trông có vẻ mệt mỏi đó. Anh có muốn nghỉ chút không?
15:00
Play
ヒトゴーマルマ…あ!照月さん!お疲れ様です!どうされたんですか?え?このお菓子を差し入れに?おいしそう!ありがとうございます!お茶でもいかがですか? 1500...Ah! Teruzuki! Căm ơn vì sự cố gắng! Chuyện gì thế? Hứ? Chút kẹo như món quà? Nó trông ngon thật? Cảm ơn cậu! Cậu dùng chút trà không?
16:00
Play
ヒトロクマルマル。照月さんですか?そうですね二水戦の一翼としてあの時は、そうですね。あの島、あの海域には何度か行きました、ね。 1600. Teruzuki? Đúng, chúng ta đã cùng là một phần của Đội ngư lôi số 2 vào lúc đó. Ừ, mình đã tới vùng biến đó vài lần. Một nhiệm vụ vận chuyển tới Guadalcanal được dẫn đầu bời Teruzuki mà ở đó cô ấy đã chìm.
17:00
Play
ヒトナナマルマル。司令、ご報告です。夕日がきれいです! 綺麗... 写真に撮っておきたいですね。すみません! 勤務中に... 1700... Chỉ huy, em có báo cáo. Hoàng hôn thật đẹp! đẹp... Em muốn chụp một bức ảnh ngay về nó......... Em xin lỗi! Vẫn đang nhiệm vụ...
18:00
Play
ヒトハチマルマル。司令、お夕食もあたし…いえ、親潮がご用意いたします。和洋どちらがよろしいですか?お好みをお知らせください。 1800. Chỉ huy, bữa tối thì em... Oyashio sẽ chuẩn bị nó. Anh muốn kiểu Nhật hay kiểu Tây? Xin cho em hỏi ý kiến của anh Ai muốn cưới ẻm không, chu đáo tận tình hết mức, lại dễ thương rõ.
19:00
Play
ヒトキュウマルマル。司令、お夕食の用意ができました。こちらのテーブルにいらっしゃってください。今夜の献立は…あ、喜んでいただけてよかったです。頑張った甲斐がありました! 1900. Chỉ huy, bữa tối của anh đã xong. Hãy lại cái bàn này đi. Tối này sẽ ăn.... Ah, em vui vì anh cũng đang vui. Em mừng vì em đã cố hết sức.
20:00
Play
フタマルマルマル。司令、食後はコーヒーになさいますか?それとも紅茶を…あ、はい、了解です!お持ちいたしますね。お待ちください。 2000. Chi huy, anh có muốn cà phê sau bữa ăn không? Hay anh thích trà hơn?...Ah, vâng, em hiểu! Em sẽ mang nó đến. Xin đợi chút
21:00
Play
フタヒトマルマル。司令、ご報告です。三水戦の皆さんが出撃し行き…あ、その報告はいらないのですね。申し訳ありません、了解いたしました。 2100. Chỉ huy, em có báo cáo. Đội tàu ngư lôi số 3 đang xuất kíc...Ah, em không cần báo cáo nó à! Em rất xin lỗi, em hiểu rồi. Sendai là kì hạm của Đội tàu ngư lôi số 3
22:00
Play
フタフタマルマル。潜水艦ですか?はい、強力な艦艇だと思います。敵としても大きな脅威ですが優秀な潜水艦は味方だったら、とても頼もしい存在だと思います。 2200. Tàu ngầm? Dạ, em nghĩ họ là những con tàu mạnh mẽ. Họ có thể là những kẻ thù ghê ghớm, nhưng em nghĩ cũng có những tàu ngầm thân thiện nữa.
23:00
Play
フタサンマルマル。司令、本日も一日大変お疲れ様でした。明日もこの親潮、司令のお力になれればと思います。お忙しいと思いますが、少しでも、お休みになっていただけると嬉しいです。 2300. Chỉ huy, Cảm ơn anh vì đã cố gắng trong cả ngày dài. Em Oyashio, mong rằng sẽ tiếp tục giúp đỡ trong ngày mai. Anh có thể bận rộn, nhưng em sẽ rất vui nếu giờ anh nghỉ ngơi dù chỉ chút ít.

Lời thoại theo mùaSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Mùa mưa 2016
Play
この季節は少しだけ心が沈みます。司令?あ、ごめんなさい。大丈夫です。司令に心配かけるわけにはいかない。私、がんばります。平気です! Mùa mưa này khiến trái tim em buồn một chút. Chỉ huy? Oh, em xin lỗi. Em lại ổn rồi. Em không định gây lo lắng cho anh đâu Chỉ huy. Em sẽ cố gắng hết sức. Em ổn rồi. Xem tiểu sử
Mùa mưa 2016
Play
この季節は少しだけ心が沈みます。司令?あ、ごめんなさい。大丈夫です。司令に心配かけるわけにはいかない。私、がんばります。平気です! Mùa mưa này khiến trái tim em buồn một chút. Chỉ huy? Oh, em xin lỗi. Em lại ổn rồi. Em không định gây lo lắng cho anh đâu Chỉ huy. Em sẽ cố gắng hết sức. Em ổn rồi. Xem tiểu sử

Nhân vật Sửa

Thông tin bên lề Sửa

  • Tên của cô ấy nghĩa là Thân Triều, đặt theo tên của dòng hải lưu Oyashio.
  • Vào ngày 8 tháng 5 năm 1943, trong khi đang vận chuyển hàng tới Kolombangara, Oyashio bị tê liệt do trúng thủy lôi. Kagerou và Kuroshio đi cùng cô ấy đã tưởng họ bị tàu ngầm tấn công nên đã thả bom chống ngầm. Việc làm này của cả ba đã kích nổ thủy lôi khác (khiến Kuroshio chìm ngay lập tức), để rồi máy bay Mỹ đánh chìm họ. Sau vụ việc đó, Đội trục hạm 15 đã bị giải thể.
Lớp Kagerou
Kagerou
Kagerou Kagerou
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 12 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Shiranui
Shiranui Shiranui
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Kuroshio
Kuroshio Kuroshio
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Oyashio
Oyashio Oyashio
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (30)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (68)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 9 (37)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 23 (47)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 13 (50)

Xx c

Xx c

 · Hatsukaze
Hatsukaze Hatsukaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 45 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Yukikaze
Yukikaze Yukikaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 7 (29)

Icon Torpedo p2 24 (79)

Icon Evasion p2 50 (89)

Icon AA p2 12 (49)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 50 (99)

Xx c

Xx c

 · Amatsukaze
Amatsukaze Amatsukaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 18

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 7 (25)

Icon Torpedo p2 28 (79)

Icon Evasion p2 48 (89)

Icon AA p2 22 (53)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 26 (54)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 18 (59)

Xx c

Xx c

Xx c

 · Tokitsukaze
Tokitsukaze Tokitsukaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 10 (40)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 7 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 13 (49)

Xx c

Xx c

 · Urakaze
Urakaze Urakaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 10 (40)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 7 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 13 (49)

Xx c

Xx c

 · Isokaze
Isokaze Isokaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 14 (44)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 16 (54)

Xx c

Xx c

 · Hamakaze
Hamakaze Hamakaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 13 (42)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 7 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 15

Xx c

Xx c

 · Tanikaze
Tanikaze Tanikaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 10 (40)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 7 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 14 (49)

Xx c

Xx c

 · Nowaki
Nowaki Nowaki
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 12 (44)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 14 (49)

Xx c

Xx c

 · Arashi
Arashi Arashi
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 11 (49)

Xx c

Xx c

 · Hagikaze
Hagikaze Hagikaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 11 (30)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 11 (49)

Xx c

Xx c

 · Maikaze
Maikaze Maikaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Akigumo
Akigumo Akigumo
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 45 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 14

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Minegumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hayanami · Hamanami · Okinami · Kishinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Maestrale · Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Lớp Fletcher Johnston
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Lớp Gotland Gotland
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Lớp Nelson Nelson
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru · Shin'yo
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Lớp Nisshin Nisshin
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

DD Oyashio 456 Full

DD Oyashio 456 Full Damaged