Kancolle Việt Wiki

Thông tin[]

Số.252 Okinami
沖波
Khu trục hạm lớp Yuugumo
Chỉ số

Icon HP p2 HP

16

Icon Gun p2 Hỏa lực

10 (30)

Icon Armor p2 Giáp

6 (19)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

24 (69)

Icon Evasion p2 Né tránh

47 (80)

Icon AA p2 Đối không

9 (38)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

28 (53)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

7 (21)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

10 (49)
Chế tạo
Không thể chế tạo
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

Pháo hạng nhẹ Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment002-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun p2+2, Icon AA p2+2, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Súng phòng không Súng máy 25mm 2 nòng
Súng máy 25mm 2 nòng
Equipment039-1
Phòng không
Icon AA p2+5 Icon Evasion p2+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo p2 +1 Icon Armor p2 +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 6
Okinami

Số.252 Okinami Kai
沖波改
Khu trục hạm lớp Yuugumo
Chỉ số

Icon HP p2 HP

32

Icon Gun p2 Hỏa lực

12 (50)

Icon Armor p2 Giáp

14 (49)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

29 (81)

Icon Evasion p2 Né tránh

48 (90)

Icon AA p2 Đối không

16 (50)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

32 (70)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

9 (42)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv30 (Ammo 130 Steel 110)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

RADAR Radar phòng không Kiểu 13
Radar phòng không Kiểu 13
Equipment027-1
Radar nhỏ
Icon AA p2+2, Icon Hit p2+1, Icon LOS p2+3
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
RADAR Radar bề mặt Kiểu 22
Radar bề mặt Kiểu 22
Equipment028-1
Radar nhỏ
Icon Hit p2+3, Icon LOS p2+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Súng phòng không Súng máy 25mm 3 nòng
Súng máy 25mm 3 nòng
Equipment040-1
Phòng không
Icon AA p2+6 Icon Evasion p2+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +1 Icon Torpedo p2 +1 Icon AA p2 +1 Icon Armor p2 +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Okinami M


Lời thoại[]

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Play
夕雲型駆逐艦十四番艦の…沖波です。えっと…はい、頑張ります。よろしくお願い致します!

夕雲型駆逐艦十四番艦の沖波です。司令官、私…対空装備も強化しました。たーたぶん…大丈夫です、頑張ります。(改)
Em..là Okinami, tàu thứ 14 trong lớp tàu khu trục Yuugumo. Em sẽ... um, sẽ cố gắng hết sức. Em rất cảm kích sự quan tâm của anh!

Em..là Okinami, tàu thứ 14 trong lớp tàu khu trục Yuugumo. Tư lệnh...Em cũng vừa nâng cấp các thiết bị đối không của mình. Em, um... Em nghĩ là em sẽ ổn thôi. Em sẽ cố gắng hết sức. (Kai)

Thông tin trong Thư viện
Play
夕雲型駆逐艦その十四番艦の沖波です。マル急計画で建造されました。はい、生まれ故郷は舞鶴です、もそのころ前線は崩れ始めていて…それでもしりょく艦隊護衛や船団護衛に私頑張りました。はい。 Em là Okinami, tàu thứ 14 trong lớp tàu khu tru trục Yuugumo Em được phát triển như một phần của Chương trình bổ sung vũ trang cấp tốc cho Hải quân (マル急計画, Rapid Naval Armaments Supplement Programme) . Vâng, nơi em sinh ra là Maizuru. Mặc dù vào thời điểm đó, tiền tuyến gần như đã tan vỡ... Nhưng mà,em đã cố hết sức hộ tống hạm đội chính và các tàu chuyên chở....
Khi bị chọt(1)
Play
あ…あの…司令官?沖波…お呼びでしょうか? Um... T-Tư lệnh? Anh vừa gọi Okinami à, sir?
Khi bị chọt(2)
Play
眼鏡…眼鏡…あっ…私…かけてた…なんだ…よかった。 Kính của em... Cặp kính của em đâu rồi... Oh, Em tìm thấy rồi. Okay... haizzz.
Khi bị chọt(3)
Play
司令官、あの…ごめんなさい、よく見えなくて…あっ…近い…近いです、指令官。 Tư lệnh? Em... um, em xin lỗi.Mắt em hơi kém... Wah... Điều đó... thực sự gần gũi quá đấy, Tư lệnh!
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

司令官、あの…いつも本当にお迷惑かけして…すみません。いえ、いえそんな…指令官は優しいから、優しいから…えっ…イヤだ…なんで涙が…うそ…どうして…

Tư lệnh , um... Em... rất xin lỗi vì thường xuyên gây rắc rối cho anh. Oh, không, không có gì sao... Em biết anh là một người rất tốt mà, Tư lệnh. Em biết mà..và E-Em.. Huh?... Không... Tại sao em lại khóc nhỉ? Em..không...

Khi cưới
Play

司令官、沖波をお呼びでしょうか?何かお叱りを受けるようなこと…私…えっ!?これを?わ…うそ…そんな…うそ…ええ!?

Tư lệnh...? Anh vừa gọi Okinami à, sir? Em đã làm gì đó sai sao... Huh? Cái đó là cho em à?! Nhưng... E-Em không... nhưng... Em không thể... tin nổi... Ehhhh?!

Sau khi bạn afk một lúc
Play
あの、司令官?しれい…かん…?あの…お…お忙しいみたい。沖波、その間に連戦に勤めましょう。そう、えっと…えっと… Um, Tư lệnh? Tư... lệnh? Em... Em đoán là giờ này anh đang bận việc gì đó. Cho nên em sẽ tập trung vào tự luyện tập. Phải rồi, umm... Xem đây...
Khi thông báo
Play
じょ…情報ですね、司令官。沖波が…お持ちします。あっ! Th-Thông tin, phải không Tư lệnh? Em sẽ... um, mang chúng tới. Áááááá
Được chọn vào fleet
Play
Play
駆逐艦沖波、出撃させて頂きます!

三十一駆、沖波。きっと… 守ります!出撃です!(改)

Khu trục hạm Okinami, Xuất kích!


Okinami. Em sẽ bảo vệ nó... chắc chắn rồi! Ra khơi nào! (Kai)

Khi được trang bị(1)
Play
きょ、強化ですね。ありがとうございます。 Một-, một sự nâng cấp. Cảm ơn nhá.
Khi được trang bị(2)
Play
Play
この装備は…この装備なら雲霞のような敵機にも負けません。たぶん…

よーし…この装備なら、この装備なら、皆を敵機から守れます。きっと!(改)
Trang bị này... Với cả trang bị này nữa, Em sẽ không bị đánh bại bởi bất cứ thứ gì kể cả một không đội địch dày đặc như những đám mây trời. Um, có lẽ...?


Okay. Với trang bị này... và cả cái này nữa em nghĩ em có thể bảo vệ mọi người khỏi máy bay địch rồi. Em thực sự nghĩ thế! (Kai)

Khi được trang bị(3)
Play
な、なんだぁ。良かったー… O-Okay. Haizzz...
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
司令官。心尽くし、感謝いたします。 Tư lệnh. Cảm ơn rất nhiều vì lòng tốt của anh..
Khi sửa chữa
Play
Um...Em rất tiếc.Em phải vào cảng nghỉ ngơi chốc lát. Em xin lỗi
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
Tư lệnh, điều này thật là xấu hổ, em phải, um... đi tắm... một lúc lâu, và um...
Sửa chữa
xong
Khi mới có tàu mới đóng
Play
司令官。新しい艦娘が…はい、そうなんです。 Tư lệnh, có một nữ hạm mới... Vâng, đúng rồi...
Đi sorties về
Play
司令官、あの…艦隊が、戻りました。 Tư lệnh. Um... Hạm đội đã trở về, sir.
Bắt đầu lượt sortie
Play
夕雲型駆逐艦、沖波。抜錨いたします。 Tàu khu trục lớp Yuugumo, Okinami. Nhổ neo !
Khi vào trận
Play
敵艦隊、発見いたしました!全艦、砲戦準備… よろしくお願いいたします。 Đã phát hiện hạm đội địch! Tất cả các tàu... chuẩn bị sẵn sàng pháo kích!
Không chiến
Tấn công
Play
Play
よーく狙ってください。 今です!撃てー!

大丈夫、よーく狙ってください。そう… 今です!撃てー!(改)
Nhắm chuẩn vào. Okay, ngay bây giờ! Bắn!


Ổn thôi, Nhắm chuẩn vào. Đúng rồi... Okay! Bắn! (Kai)

Trận đêm
Play
夜は良く見えないの… でも、やるしかない!全艦、突撃いたします! Em không thẻ nhìn tốt vào ban đêm... Nhưng chúng ta không còn sự lựa chọn nào khác! Toàn bộ các tàu, tấn công!
Tấn công trong đêm
Play
め、眼鏡が… あ、大丈夫。違う。砲撃です。あそこ、ってー! K-Kính của em... Oh, Em ổn. Ý em là. Hỏa pháo, nhắm vào chỗ đó! Bắn!
MVP
Play
え… えーっ?私ですか?沖波が一番って…あ…あの…私、すみません! Wha... Ehhhh?! Okinami đã làm tốt nhất ư...? Em? Em, Em, Em xin lỗi!
Bị tấn công(1)
Play
Khôngggg! Kính của em...
Bị tấn công(2)
Play
Tại sao lại là em?! K-khôngggg....
Bị hỏng nặng
Play
Nó, vẫn ổn... Cặp kính của em... vẫn an toàn...
Chìm
Play

海で沈むって… こういう事…? そう、なんだ… 何も… 見えなく… なる… のね…

Đây ... là cảm giác ... chìm xuống phía dưới kia ư ...? Oh ... Chỉ là ... không thể nhìn thấy bất cứ thứ gì ... nữa ...

Nói về việc cô đã bị lật một phần tại Vịnh Manila và không hoàn toàn bị chìm, đây là một điều mới đối với cô.

Báo giờ[]

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
司令官、あの…本日は沖波が時間をお知らせしますね。 よろしくお願いします。 Commander, I'll be the one who declares the time right? I'll be in your care.
01:00
Play
司令官、マルヒトマルマルです。 Commander, it's 0100.
02:00
Play
司令官、マルフタマルマルです。はい… Commander, it's 0200, yes...
03:00
Play
司令官、マルサン…マルマルです。えっ!?淡白すぎましたか?た…淡白!?うぅ…うぅっ… Commander, it's 0300, eh? I am too bland you say? uhn...bland... uh... uhnn..
04:00
Play
司令官、マルヨンマルマルです。えっと…あっ…そう…あの…もうすぐ…朝…です… Commander, it's 0400, Uhm... ah, yes, it'll be morning soon, right? Seems like she doesn't want to be called bland anymore...
05:00
Play
司令官、あの…マルゴマルマルです。朝…ですね。総員起こしの準備を…します。 Commander, uhm... it's 0500, It's morning already right? I'll prepare to wake everyone up.
06:00
Play
マルロクマルマルです。艦隊、総員…起こし!皆さん朝です、朝ですから! It's 0600. All hand.. on fleets, wake up! It's morning, It's morning already!
07:00
Play
マルナナマルマルです、司令官。あの…ご朝食はこちらに…ご用意しました。お好きですよね、ひきわり納豆のお味噌汁です。 It's 0700, Commander. Umm...Breakfast is has been prepared...over here. It's your favorite, grounded natto and miso soup.
08:00
Play
マルハチマルマルです、司令官。今朝はどんな任務から?遠征ですか?えっ!?こうしょうから?本当に?あ…はい… It's 0800. Commander, what missions are we doing this morning? Expeditions? Eh... the arsenal? ... Really? Ah... yes...
09:00
Play
マルキュウマルマルです、司令官。あの、遠征艦隊は大丈夫です。次は…あっ…熊野さん、あの…お早うございます。 It's 0900 Commander. Ummmm, the expedition fleet is fine. Next is... ah Kumano-san! Umm... Good morning.
10:00
Play
ヒトマルマルマルです、熊野さんと司令官。熊野さん、鈴谷さん探しているですか?いえ、今日はまだ見ていないです。 It's 1000, Kumano-san and Commander. Kumano-san, are you looking for Suzuya-san? No, I haven't seen her today.
11:00
Play
ヒトヒトマルマルです、司令官。熊野さん、サンドイッチたくさん抱えてましたね。鈴谷さんの分ですね。少し分けてくれました。 It's 1100, Commander. Kumano-san was holding a lot of sandwiches. That was Suzuya-san's half right? A bit was split for us.
12:00
Play
司令官、ヒトフタマルマルです。熊野さんに頂いたサンドイッチ、美味しいですね。一食いちゃいました。 Commander, it's 1200. The sandwiches Kumano-san brought were tasty. I ate it in one helping.
13:00
Play
ヒトサンマルマル、司令…あっ…長波姉さん、お疲れ様です。誰かお探しですか?あっ…いえ、私は大丈夫です。 It's 1300, Comm... Ah, Naganami nee-san, good work today. Were you looking for someone? Oh... I'm fine, don't worry.
14:00
Play
ヒトヨンマルマルです、司令官。この眼鏡ですか?はい、お気に入りです。やはり電探や眼鏡は大切です。本当ですよ。 It's 1400, Commander. These glasses? Yes, they're a favorite of mine. Glasses and radars are important, of course. No, really!
15:00
Play
ヒトゴマルマルです、司令官。少し…甘いものが食べたい気もします。けど、ここは我慢…我慢…ですよね。 It's 1500, Commander. I'd... like to eat some sweets but, patience... patience... right?
16:00
Play
ヒトロクマルマ…あっ…鈴谷さん、さき熊野さんが探していましたよ。あっ、会えたんですね、よかった。えっ!?また逸れた? 1600... Oh, Suzuya-san, Kumano-san was looking for you just now. Ah, so you met her? I'm glad... huh? She's missing again!?
17:00
Play
ヒト七マルマルです、司令官。鈴谷さん、熊野さんのサンドイッチ美味しいですね。えっ!?毎日はいや?そ…そうですよね。 It's 1700 Commander. Suzuya-san, Kumano-san's sandwiches were delicious. Eh, you don't like them if it's every day...? That's... true..
18:00
Play
ヒトハチマルマルです、司令官。夕食はどうされますか?私、作ります。何がいいですか?ステーキ?ビフテキ!? It's 1800 Commander. What shall we do for dinner? I'll make it! What do you want? Steak? Beefsteak?
19:00
Play
ヒトキュウマルマルです、司令官。ビフテキは材料がなかったので、鯨のステーキにしてみました。どうでしょうか? It's 1900. Commander, I couldn't find enough ingredients for beef steak so, I prepared a whale steak instead, how is it? Ah yeah no beefsteak so they use Taigei instead...
20:00
Play
フタマルマルマルです、司令官。もう夜ですよね。夜戦!?いえ…沖波は… It's 2000, Commander. It's already night. Night battle?! No...Okinami is...
21:00
Play
フタヒトマルマ…あっ…能代さん、お疲れ様です。はい、沖波も…今、頑張ってます。ご心配頂いてすみません。 210... ah Noshiro-san! Thank you for your hard work. Yes, I'm currently doing my best. Please don't worry. Excuse me...
22:00
Play
フタフタマルマルです、司令官。能代さんですか?とても親切な先輩で、優しくて…えっ!?神通さん?すごい…って…お話だけは… It's 2200 Commander. About Noshiro-san? She's a very gentle senpai, and kind... Eh, Jintsu-san? ... I've only heard she's amazing...
23:00
Play
フタさんマルマルです、司令官。本日も、大変お疲れ様でした。明日も…明日も頑張りましょう。 It's 2300 Commander. Thank you for all your hard work today. Tomorrow... I'll do my best too.

Lời thoại theo mùa[]

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
WhiteDay 2016
Play
これ…は?チョコレートのお返しですか?司令官、ありがとうございます。本当に申し訳ありません。あの… What are... these? A return gift for my chocolate? Thank you, Commander. I am really sorry to trouble you. Um...
Xuân 2016
Play
春・・・気持ちいい~、あ、司令官、肩に花びらが・・・風流ですね、ふふっ Spring... feels great~. Ah, commander, a flower petal's on your shoulder... How elegant, fufu~
ThirdAnniversary2016
Play
司令官、三周年、おめでとうございます!沖波、お祝い申し上げます!はい! Commander, congratulations to a third anniversary! Okinami will celebrate it! Here!
Mùa mưa 2016
Play
よく降りますね。でも、梅雨って少し楽しい季節ですよね。私、好きなんです。 It has been raining. But I find the rainy season to be quite fun. I love it.
WhiteDay 2016
Play
これ…は?チョコレートのお返しですか?司令官、ありがとうございます。本当に申し訳ありません。あの… What are... these? A return gift for my chocolate? Thank you, Commander. I am really sorry to trouble you. Um...
Xuân 2016
Play
春・・・気持ちいい~、あ、司令官、肩に花びらが・・・風流ですね、ふふっ Spring... feels great~. Ah, commander, a flower petal's on your shoulder... How elegant, fufu~
ThirdAnniversary2016
Play
司令官、三周年、おめでとうございます!沖波、お祝い申し上げます!はい! Commander, congratulations to a third anniversary! Okinami will celebrate it! Here!
Mùa mưa 2016
Play
よく降りますね。でも、梅雨って少し楽しい季節ですよね。私、好きなんです。 It has been raining. But I find the rainy season to be quite fun. I love it.


Thông tin bên lề[]

  • Minh họa: Fujikawa (藤川)
  • Lồng tiếng: Kitou Akari (鬼頭明里)
  • Chìm trong vùng biển Vịnh Manila ở Philippines, trong một cuộc không kích vào ngày 13 tháng Mười Một năm 1944. (14.583333, 120.833333). Nơi cô ấy chìm rất gần với nơi HatsuharuKiso chìm khiến cho họ thỉnh thoảng được ghi chú là chìm tại chính cùng một điểm
    • Xác tàu đắm của cô, cùng với Hatsuharu, Akebono, NachiSatsuki đã bị loại bỏ khỏi vùng biển đó từ những năm 50. Những chỗ họ đắm rất gần với nơi mà bây giờ là Engineer's Island hay còn được biết đến là the Baseco Compound ở Tondo, Manila và cảng Container quốc tế Manila, cũng gần với vùng châu thổ sông Pasig.

Xem thêm[]

Lớp Yuugumo
Yuugumo
Yuugumo Yuugumo
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (30)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 47 (80)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 27 (52)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Makigumo
Makigumo Makigumo
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (30)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 47 (80)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 27 (52)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 11 (49)

Xx c

Xx c

 · Kazagumo
Kazagumo Kazagumo
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (30)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 25 (70)

Icon Evasion p2 ?? (??)

Icon AA p2 10 (40)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 ?? (??)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 ?? (??)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 13 (54)

Xx c

Xx c

 · Naganami
Naganami Naganami
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (30)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 47 (80)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 27 (52)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 13 (49)

Xx c

Xx c

 · Takanami
Takanami Takanami
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (30)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 47 (80)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 27 (52)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 9 (24)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 8 (44)

Xx c

Xx c

 · Fujinami
Fujinami Fujinami
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (31)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 46 (89)

Icon AA p2 12 (42)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 26 (53)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 9 (24)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 9 (49)

Xx c

Xx c

 · Hamanami · Okinami
Okinami Okinami
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (30)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 47 (80)

Icon AA p2 9 (38)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 28 (53)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 7 (21)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Asashimo
Asashimo Asashimo
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (68)

Icon Evasion p2 47 (80)

Icon AA p2 9 (44)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 35 (64)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 16 (59)

Xx c

Xx c

 · Hayashimo
Hayashimo Hayashimo
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (30)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 47 (80)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 27 (52)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 11 (49)

Xx c

Xx c

 · Kiyoshimo
Kiyoshimo Kiyoshimo
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (30)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 47 (80)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 27 (52)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Kishinami
Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kunashiri
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Etorofu Etorofu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Matsuwa
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Tsushima
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Sado
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hirato
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Fukae
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Hiburi Hiburi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Daitou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Asakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Harukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Matsukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hatakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Mutsuki Mutsuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kisaragi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yayoi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Uzuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Satsuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Minazuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Fumizuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Nagatsuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kikuzuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Mikazuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Mochizuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Shirayuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hatsuyuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Miyuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Murakumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Isonami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Uranami
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ayanami Ayanami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Shikinami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Amagiri
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Sagiri
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Oboro
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Akebono
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Sazanami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ushio
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Akatsuki Akatsuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hibiki/Верный
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ikazuchi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Inazuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Hatsuharu Hatsuharu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Nenohi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Wakaba
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hatsushimo
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Shigure
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Murasame
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yuudachi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Harusame
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Samidare
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Umikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yamakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kawakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Suzukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Asashio Asashio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ooshio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Michishio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Arashio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Asagumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yamagumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Minegumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Arare
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kasumi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Type A Lớp Kagerou Kagerou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Shiranui
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kuroshio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Oyashio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hatsukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yukikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Amatsukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Tokitsukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Urakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Isokaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hamakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Tanikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Nowaki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Arashi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hagikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Maikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Akigumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Yuugumo Yuugumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Makigumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kazagumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Naganami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Takanami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Fujinami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hayanami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hamanami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Okinami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kishinami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Asashimo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hayashimo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Akishimo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kiyoshimo
Bản mẫu:ShipBattleCard
Type B Lớp Akizuki Akizuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Teruzuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Suzutsuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hatsuzuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
Type 1934 Z1
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Z3
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Maestrale Maestrale
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Libeccio
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp J Jervis
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Tashkent Tashkent
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Fletcher Johnston
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Tatsuta
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Kuma Kuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Tama
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kitakami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ooi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kiso
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Nagara Nagara
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Isuzu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yura
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Natori
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kinu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Abukuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Sendai Sendai
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Jintsuu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Naka
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Yuubari Yuubari
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Agano Agano
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Noshiro
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yahagi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Sakawa
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ooyodo Ooyodo
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Gotland Gotland
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Duca degli Abruzzi Duca degli Abruzzi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Giuseppe Garibaldi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp De Ruyter De Ruyter
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Perth Perth
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Atlanta Atlanta
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tuần dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ooi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kiso
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kako
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Aoba Aoba
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kinugasa
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Myoukou Myoukou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Nachi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ashigara
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Haguro
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Takao Takao
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Atago
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Maya
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Choukai
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Mogami Mogami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Mikuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Suzuya
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kumano
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Tone Tone
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Chikuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Zara Zara
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Pola
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Northampton Houston
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Mikuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Suzuya
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kumano
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Tone Tone
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Chikuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hiei
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kirishima
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Haruna
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Bismarck Bismarck
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Roma
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Iowa Iowa
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Richelieu Richelieu
Bản mẫu:ShipBattleCard
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yamashiro
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ise Ise
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hyuuga
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Nagato Nagato
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Mutsu
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Yamato Yamato
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Musashi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Nelson Nelson
Bản mẫu:ShipBattleCard
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yamashiro
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ise Ise
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hyuuga
Bản mẫu:ShipBattleCard
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ryuujou Ryuujou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Shin'yo
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Shouhou Shouhou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Zuihou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Hiyou Hiyou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Junyou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ryuuhou Taigei
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Chitose Chitose
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Chiyoda
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Mogami Suzuya
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kumano
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Casablanca Gambier Bay
Bản mẫu:ShipBattleCard
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Kaga Kaga
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Souryuu Souryuu
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Hiryuu Hiryuu
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Shoukaku Shoukaku
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Zuikaku
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp |Unryuu Unryuu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Amagi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Katsuragi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Aquila Aquila
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Lexington Saratoga
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Essex Intrepid
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ark Royal Ark Royal
Bản mẫu:ShipBattleCard
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Zuikaku
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Taihou Taihou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Junsen 3 I-8
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Junsen AM I-13
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · I-14
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp B1 I-19
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · I-26
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp B3 I-58
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp I-400 I-400
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · I-401
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Bản mẫu:ShipBattleCard
Ro-series Ro-500
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Chitose Chitose
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Chiyoda
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Mizuho Mizuho
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Akitsushima Akitsushima
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Nisshin Nisshin
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kashima
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp R1 Shinshuu Maru
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Revised Kazahaya Hayasui
Bản mẫu:ShipBattleCard