Kancolle Việt Wiki
Advertisement

Thông tin[]

Số.138 Noshiro
能代
(Hán việt: Năng đại)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Agano
Chỉ số

Icon HP p2.png HP

30

Icon Gun p2.png Hỏa lực

20 (42)

Icon Armor p2.png Giáp

17 (32)

Icon Torpedo p2.png Ngư lôi

24 (72)

Icon Evasion p2.png Né tránh

37 (72)

Icon AA p2.png Đối không

17 (60)

Icon Aircraft p2.png Sức chứa

6

Icon ASW p2.png Đối ngầm

25 (70)

Icon Speed p2.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2.png Tầm nhìn

12 (45)

Icon Range p2.png Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck p2.png May mắn

10 (49)
Chế tạo
01:00:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

30

Ammo.png Đạn dược

35
Trang bị

Icon Aircraft p2.png

Pháo hạng trung Pháo 2 nòng 15.2cm
Pháo 2 nòng 15.2cm
Equipment065-1.png
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun p2.png+4, Icon AA p2.png+3, Icon Hit p2.png+3, Icon Range p2.png Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Pháo lưỡng dụng Pháo cao xạ 8cm
Pháo cao xạ 8cm
Equipment066-1.png
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun p2.png+1, Icon AA p2.png+6, Icon Hit p2.png+1, Icon Range p2.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2.png 1 Icon Torpedo p2.png 1 Icon AA p2.png 1 Icon Armor p2.png 2
Phá dỡ
Fuel.png 3 Ammo.png 4 Steel.png 13
Noshiro.jpg

Số.138 Noshiro Kai
能代改
(Hán việt: Năng đại)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Agano
Chỉ số

Icon HP p2.png HP

45

Icon Gun p2.png Hỏa lực

28 (68)

Icon Armor p2.png Giáp

31 (69)

Icon Torpedo p2.png Ngư lôi

24 (79)

Icon Evasion p2.png Né tránh

42 (80)

Icon AA p2.png Đối không

20 (72)

Icon Aircraft p2.png Sức chứa

6

Icon ASW p2.png Đối ngầm

26 (82)

Icon Speed p2.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2.png Tầm nhìn

14 (59)

Icon Range p2.png Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck p2.png May mắn

10 (64)
Nâng cấp
Lv35 (Ammo.png 220 Steel.png 300 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

30

Ammo.png Đạn dược

40
Trang bị

Icon Aircraft p2.png

Pháo hạng trung Pháo 2 nòng 15.2cm
Pháo 2 nòng 15.2cm
Equipment065-1.png
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun p2.png+4, Icon AA p2.png+3, Icon Hit p2.png+3, Icon Range p2.png Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
RADAR Radar bề mặt Kiểu 22
Radar bề mặt Kiểu 22
Equipment028-1.png
Radar nhỏ
Icon Hit p2.png+3, Icon LOS p2.png+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2.png 2 Icon Torpedo p2.png 1 Icon AA p2.png 1 Icon Armor p2.png 2
Phá dỡ
Fuel.png 3 Ammo.png 5 Steel.png 14
Noshiro M.jpg



Lời thoại[]

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
阿賀野型軽巡二番艦、能代。着任しました。よろしくどうぞ! Tuần dương hạng nhẹ thứ 2 lớp Agano, Noshiro, đã đến. Hân hạnh gặp anh!
Thông tin trong Thư viện
Play
新鋭阿賀野型軽巡の二番艦、能代です。

能代独自の飛行機運搬軌条がチャームポイントなんです。 レイテ沖海戦でも、主力の栗田艦隊の一員として頑張りました!

Tàu thứ 2 của lớp tuần dương hạng nhẹ Agano, Noshiro.

Đường máy bay đơn là điểm quyến rũ của em. Kể cả trong vịnh Leyte, em đã làm hết sức như một thành viên chính của lực lượng công kích đặc biệt Kurita!

(Noshiro là kỳ hạm của DesRon2, được thêm vào Đội công kích cơ động số 1 của thuyền trưởng Kurita tại Leyte)
Khi bị chọt(1)
Play
はい提督!能代をお呼びですか? Vâng đô đốc! Anh gọi em ạ?
Khi bị chọt(2)
Play
はい!テキパキと片付けちゃいましょう! Vâng! Hãy làm việc nhanh chóng và hiệu quả!
Khi bị chọt(3)
Play
もぉ~、阿賀野姉ぇ!私の太もも撫でるのやめてって!…あれ?…提督?…失礼致しました!…あ、あれ?あれ? Geez, Agano-nee! Đừng vuốt ve đùi của em!... Huh? ...Đô đốc? Em xin lỗi đã thô lỗ!... H-huh? Huh?
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

提督、もう一息ですよ。頑張って!

Đô đốc, chỉ một chút nữa thôi. Đi mà!

Khi cưới
Play

"提督、お忙しいのにお時間頂いてすみません。実はかねてより申し上げたかったことがあって…
皆さん、能代が阿賀野姉の世話係だと思ってるみたいですけれど、能代は…本当は…提督のお世話をしてもいいかなって、思って……
本当にっ!?  夢のようです! 提督! 能代、ずっと頑張ります!!"

"Đô đốc, xin lỗi vì làm phiền anh vào lúc bận rộn. Có vài điều em muốn nói với anh…
Mọi người nghĩ rằng em chỉ muốn quan tâm cho Agano-nee, nhưng em… em thật sự… muốn quan tâm đến đô đốc… em nghĩ…
Thật không!? Điều này giống như mơ vậy! Đô đốcl! Noshiro sẽ làm hết sức mình!"

Sau khi bạn afk một lúc
Play
あの、能代提督に忘れられてしまったのでしょうか。阿賀野姉ぇの世話ばっかり気にしてるわけじゃないんだけれど… Um... Đô đốc đã quên Noshiro rồi sao? Không phải quan tâm đến Agano-nee là điều duy nhất trong suy nghĩ của em...
Khi thông báo
Play
提督に連絡が入っています Thông báo của đô đốc đã đến rồi.
Được chọn vào fleet
Play
了解。軽巡能代、出撃します Rõ. Tuần dương hạng nhẹ Noshiro, xuất kích.
Khi được trang bị(1)
Play
これは…感謝です!能代、沈むわけにはいきませんねっ! Cái này... cảm ơn anh rất nhiều! Noshiro sẽ không chìm!
Khi được trang bị(2)
Play
能代を強化ですか…?感謝ですね! Noshiro được hiện đại hóa...? Cảm ơn anh!
Khi được trang bị(3)
Play
阿賀野姉ぇもちゃんと大丈夫? Agano-nee sẽ chấp nhận điều này chứ?
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
大切な物資、感謝です! Các tài nguyên cần thiết, cảm ơn anh!
Khi sửa chữa
Play
能代、少しお休みを頂きます Noshiro sẽ thư giãn một chút.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
提督…能代、お恥ずかしい限りです Đô đốc... Noshiro vô cùng xấu hổ.
Sửa chữa
xong
Đô đốc, sửa chữa hoàn thành rồi.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
提督!建造完了の報告です Đô đốc! Một báo cáo xây dựng đã hoàn thành.
Đi sorties về
Play
提督。艦隊が帰投しました Đô đốc. Hạm đội đã trở về.
Bắt đầu lượt sortie
Play
第二水雷戦隊旗艦、能代。抜錨します Kỳ hạm Đệ nhị Thủy lôi chiến đội, Noshiro. Ra khơi. Noshiro được thêm vào Đệ nhị Thủy lôi chiến đội làm kỳ hạm, thay thế Jintsuu sau trận đánh Kolombangara.
Khi vào trận
Play
砲雷撃戦始めます。艦隊陣形よろしくね Bắt đầu hải chiến. Em sẽ để lại thông tin cho anh.
Không chiến
Tấn công
Play
残念ね、捕捉済みよ。撃て! Thật không may, nó nằm sẵn trong tay chúng ta! bắn! (Giống như chiến thắng đã được xác định)
Trận đêm
Play
後始末はこの能代に任せて! Để việc dọn dẹp cho Noshiro!
Tấn công trong đêm
Play
残弾は十分よ。撃ちまくれっ! Số đạn còn lại vừa đủ! Tất cả bắn!
MVP
Play
今の海戦、能代が一番活躍したのですか? まぁ、阿賀野型としては当然の…でも、嬉しいですね Em là người giỏi nhất trong trận đấu này? Vâng, em là một thành viên lớp Agano, vì vậy nó là điều đương nhiên... Nhưng, em vui lắm, anh biết mà.
Bị tấn công(1)
Play
ううっ・・・まだ、いけるわよね! Gehh... Em vẫn có thể tiếp tục!
Bị tấn công(2)
Play
シブヤン海はこんなもんじゃないわ Điều này chẳng là gì so với đảo Sibuyan! Đề cập đến trận chiến vịnh Leyte
Bị hỏng nặng
Play
く…そうは言っても軽巡だから…で、でも、まだ沈まないわ…まだ撃てるっ! Ku.... Thậm chí nếu anh nói rằng, em chỉ là một tàu tuần dương hạng nhẹ ... N-nhưng, em vẫn chưa chìm ... Em vẫn có thể bắn!
Chìm
Play

また、能代は沈むのね…。阿賀野姉、今度はゆっくりきてよ…?ね…?

Lần nữa, Noshiro lại chìm, huh.... Agano-nee, chị sẽ thong thả thời lúc này...? Được chứ...?

Báo giờ[]

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
深夜0時です。時報の連絡って、これで合ってます? Bây giờ là 0 giờ đêm. Timekeeping, có phải nó giống vậy không? Không biết dịch từ Timekeeping như nào nên để nguyên vậy.
01:00
Play
深夜1時です。提督の部屋のご趣味って味がありますよね。…あ、そういう意味じゃなくってっ Bây giờ là 1 giờ đêm. Phòng của đô đốc có loại mùi này... Ah, em không có ý theo cách đó
02:00
Play
深夜2時です。どうせ起きているなら、お部屋の模様替えとか、してみません? Bây giờ là 2 đêm. Nếu anh còn thức, về việc trang trí văn phòng như nào ạ?
03:00
Play
深夜3時です。眠くならないかって?鍛え方が阿賀野姉とは違います! Bây giờ là 3 giờ đêm. Anh không mệt sao? Việc này thật khác biệt với việc tập luyện cùng Agano-nee!
04:00
Play
午前4時です。いつ敵が攻めてきても、能代は対応可能です! Bây giờ là 4 giờ sáng. Không quan trọng khi nào địch tấn công, em luôn luôn sẵn sàng!
05:00
Play
午前5時。私たち、艦娘はどんな時でも……あれ?他の艦娘たちは……おやすみですか? 5 giờ sáng. Chúng em, những nữ hạm, bất kể khi nào... Eh? Các nữ hạm khác đã... ngủ?
06:00
Play
午前6時、今日はデイリーは終わってます?あっ、さすがは提督です! 6 giờ sáng. Các công việc hàng ngày hôm nay đã hoàn thành? Ah, đúng như mong đợi từ đô đốc!
07:00
Play
午前7時ですね。そろそろ朝ご飯にしましょ?阿賀野姉にも作るから、ご一緒に! Bây giờ là 7 sáng, huh. Không phải đến giờ ăn sáng rồi sao? Agano nee đang nấu, vậy đi ăn cùng nhau nhé!
08:00
Play
午前8時です。提督、今日も一日、頑張りましょう! Bây giờ là 8 giờ sáng. Đô đốc, hôm nay cũng cố gắng làm việc nhé!
09:00
Play
午前9時。提督!この朝のワイドショー番組って、結構楽しいですね! 9 giờ sáng. Đô đốc! Chương trình buổi sáng này, nó thú vị thật, đúng chứ? (ワイドショー番組 - chương trình rộng = chương trình với nhiều thứ khác nhau, bao gồm tin tức, các ý kiến, ca nhạc và người nổi tiếng, bao gồm cả sự thật và sự điên rồ; không thực sự tương đồng với phương tây)
10:00
Play
午前10時。能代、旗艦として提督にお昼をお作りする材料を調達してきます! 10 giờ sáng. Là kỳ hạm, Noshiro sẽ chuẩn bị các nguyên liệu cho bữa trưa của đô đốc!
11:00
Play
午前11時。お昼の材料調達してきました。たまねぎ、じゃがいも、にんじん、と... 11 giờ sáng. Các thành phần đã được thu thập. Hành tây, khoai tây, cà rốt, và...
12:00
Play
ちょうどお昼です!さぁ、能代カレーを召し上がれ!阿賀野姉も大好物なんです! Bây giờ đúng giờ ăn trưa ! Vâng, em sẽ phục vụ món Curry Noshiro! Nó là món ưa thích của Agano nee đấy!
13:00
Play
午後1時です。…ああ、バレましたか。能代、ホントはカレーしか作れないんです Bây giờ là 1 giờ chiều. Ah, em bị phát hiện rồi, huh. Sự thật là, em không thể nấu gì trừ curry.
14:00
Play
午後2時です。お昼の後かたづけをしてきますね。…ああ、阿賀野姉の後かたづけもしなきゃ… Bây giờ là 2 giờ chiều. Em sẽ dọn dẹp sau bữa trưa... Ah, em cũng phải dọn dẹp cho Agano nee nữa...
15:00
Play
午後3時です。すみません提督、阿賀野姉との約束がありますので少しはずしますね Bây giờ là 3 giờ chiều. Xin lỗi đô đốc, em đã hứa với Agano nee, nền em sẽ ra ngoài một chút.
16:00
Play
午後4時です。待ち合わせ場所で1時間ほど待っていたのですが...うーん... Bây giờ là 4 giờ. Em đã đợi khoảng một tiếng tại chỗ hẹn... U ̄ n...
17:00
Play
午後5時です。阿賀野姉は約束を忘れたようです。まぁ、よくあることなんですけど... Bây giờ là 5 giờ chiều. Agano nee đã quên lời hứa... Vâng, chị ấy thường làm vậy mà...
18:00
Play
午後6時です。阿賀野姉、平謝りの後、夕食のお誘いがありました。仕方ないですねぇ Bây giờ là 6 giờ chiều. Agano nee, sau một lời xin lỗi nghiêm túc, đã mời em bữa tối. Vâng, không còn cách nào khác, anh biết mà?
19:00
Play
午後7時です。私は行って参りますが、夕食のカレーをご用意しておきましょう Bay giờ là 7 giờ tối. Em sẽ ra ngoài, nhưng em sẽ chuẩn bị curry tối nay trước.
20:00
Play
午後8時です、それではまた! Bây giờ là 8 giờ tối, được rồi, gặp lại anh sau!
21:00
Play
午後9時です。戻りました。姉妹での夕食も、たまには良い物ですね 9 giờ tối. Em về rồi. Một bữa tối giữa các chị em thật tốt để đôi khi làm, đúng chứ?
22:00
Play
午後10時です。提督、今夜も夜戦ですか?あまり徹夜続きは体に良くありません Bây giờ là 10 giờ tối. Đô đốc, tối nay anh có đánh đêm không? Làm việc cả đêm sẽ làm hại sức khỏe đấy.
23:00
Play
午後11時。本日は早めにお休みを取られることを能代、意見具申致します 11 giờ tối. Em bày tỏ ý kiến rằng anh nên đi ngủ sớm đi.

Lời thoại theo mùa[]

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giáng sinh 2015
Play
クリスマス…ですか。能代、慣れない行事ではありますが…少し、楽しいですね。あっ!提督、この鶏肉料理、美味しいです! Giáng sinh, huh... Em không quen với nó lắm, nhưng mà ... nó thật vui . Ah, đô đốc! Món gà này ngon lắm!
Giáng sinh 2015
Play
阿賀野姉ぇ、炬燵でゴロゴロしてたらダメだから!太っちゃうからっ!ほらっ、立って立って!演習でも行って来たら? Agano-nee, Đừng chỉ luẩn quẩn bên dưới cái kotatsu như vậy! Chị sẽ béo lên đấy ! Đứng lên, Đứng lên ! Lỡ tới đây có cuộc tập trận thì sao ? Khi bị chọt 2

Trong lời thoại của mùa đông.
Cuối năm 2015
Play
はあ、提督の机もきれいにしなきゃ。倉庫も整理したいし・・・あ、阿賀野姉、何してるのって・・・もちろん大掃除です、大掃除! Hā, mình phải dọn dẹp bàn làm việc của đô đốc nữa... và sau đó mình cũng muốn sắp xếp nhà kho... Ah, Agano-nee. Em đang làm gì sao? Tất nhiên là dọn dẹp mùa vào xuân rồi, dọn dẹp vào mùa xuân.
Năm mới 2016
Play
提督、新年明けましておめでとうございます!本年も、阿賀野型、どうぞよろしくお願い致します。能代も頑張ります! Đô đốc, Chúc mừng năm mới ! Năm nay xin anh hãy chiếu cố cho lớp Agano. Noshiro cũng sẽ cố gắng hết sức
Giao mùa 2016
Play
はい、阿賀野姉ぇ。この豆を投げるんです。鬼は~外! …こんな風に。ああっ、そっちは! …あ、あ~。あ、あのー、矢矧。あのね… Được rồi, Agano-nee. Ném các hạt đậu này. Quỷ dữ~đi đi! ...như vậy đấy. Ah, hướng đấy là-! ...ah, aah~. ano ̄ ... Yahagi? Ano, em thấy đấy...
Valentine 2016
Play
阿賀野姉ぇの分は、これで良し。提督の分は・・・うふっ、小さいけれど頑張っちゃった。よぉし、しっかり渡すわ!練習しよっと! Phần của Agano nee, đã xong. Phần của đô đốc... ufu, nó hơi nhỏ nhưng mình đã làm hết sức. Được rồi, mình chắc chắn sẽ tặng nó cho anh ấy! Luyện tập thôi!
Valentine 2016
Play
阿賀野姉ぇ、炬燵でゴロゴロしてたらダメだから!太っちゃうからっ!ほらっ、立って立って!演習でも行って来たら? Agano-nee, Đừng chỉ luẩn quẩn bên dưới cái kotatsu như vậy! Chị sẽ béo lên đấy ! Đứng lên, Đứng lên ! Lỡ tới đây có cuộc tập trận thì sao ? Khi bị chọt 2

Trong lời thoại của mùa đông.
WhiteDay 2016
Play
提督からチョコのお返しをいただいてしまった。どうしよう… 食べるのもったいないし、食べないと悪くなるし… ううう Mình nhận được quà đáp lễ của sô cô la từ đô đốc. Làm gì đây... Ăn thì thật là phí, nhưng nếu không ăn thì nó sẽ hỏng mất... Uuuh~
Năm mới 2016
Play
提督、新年明けましておめでとうございます!本年も、阿賀野型、どうぞよろしくお願い致します。能代も頑張ります! Đô đốc, Chúc mừng năm mới ! Năm nay xin anh hãy chiếu cố cho lớp Agano. Noshiro cũng sẽ cố gắng hết sức
Giao mùa 2016
Play
はい、阿賀野姉ぇ。この豆を投げるんです。鬼は~外! …こんな風に。ああっ、そっちは! …あ、あ~。あ、あのー、矢矧。あのね… Được rồi, Agano-nee. Ném các hạt đậu này. Quỷ dữ~đi đi! ...như vậy đấy. Ah, hướng đấy là-! ...ah, aah~. ano ̄ ... Yahagi? Ano, em thấy đấy...
Valentine 2016
Play
阿賀野姉ぇの分は、これで良し。提督の分は・・・うふっ、小さいけれど頑張っちゃった。よぉし、しっかり渡すわ!練習しよっと! Phần của Agano nee, đã xong. Phần của đô đốc... ufu, nó hơi nhỏ nhưng mình đã làm hết sức. Được rồi, mình chắc chắn sẽ tặng nó cho anh ấy! Luyện tập thôi!
Valentine 2016
Play
阿賀野姉ぇ、炬燵でゴロゴロしてたらダメだから!太っちゃうからっ!ほらっ、立って立って!演習でも行って来たら? Agano-nee, Đừng chỉ luẩn quẩn bên dưới cái kotatsu như vậy! Chị sẽ béo lên đấy ! Đứng lên, Đứng lên ! Lỡ tới đây có cuộc tập trận thì sao ? Khi bị chọt 2

Trong lời thoại của mùa đông.
WhiteDay 2016
Play
提督からチョコのお返しをいただいてしまった。どうしよう… 食べるのもったいないし、食べないと悪くなるし… ううう Mình nhận được quà đáp lễ của sô cô la từ đô đốc. Làm gì đây... Ăn thì thật là phí, nhưng nếu không ăn thì nó sẽ hỏng mất... Uuuh~

Giới thiệu[]

Personality[]

Ghi chú[]

  • Kể từ bản cập nhật 06-04-2018, Noshiro Kai có thể trang bị Thủy phi cơ thủy phi cơ ném bom GiápGiáp cỡ trung.

Thông tin bên lề[]

Xem thêm[]

Lớp Agano
Agano
Agano.jpg Agano
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP p2.png 30

Icon Gun p2.png 20 (42)

Icon Armor p2.png 17 (32)

Icon Torpedo p2.png 24 (72)

Icon Evasion p2.png 37 (72)

Icon AA p2.png 17 (60)

Icon Aircraft p2.png 6

Icon ASW p2.png 25 (70)

Icon Speed p2.png Nhanh

Icon LOS p2.png 12 (45)

Icon Range p2.png Trung bình

Icon Luck p2.png 10 (49)

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Xx c.png 2

 · Noshiro
Noshiro.jpg Noshiro
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP p2.png 30

Icon Gun p2.png 20 (42)

Icon Armor p2.png 17 (32)

Icon Torpedo p2.png 24 (72)

Icon Evasion p2.png 37 (72)

Icon AA p2.png 17 (60)

Icon Aircraft p2.png 6

Icon ASW p2.png 25 (70)

Icon Speed p2.png Nhanh

Icon LOS p2.png 12 (45)

Icon Range p2.png Trung bình

Icon Luck p2.png 10 (49)

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Xx c.png 2

 · Yahagi
Yahagi.jpg Yahagi
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP p2.png 31

Icon Gun p2.png 20 (42)

Icon Armor p2.png 17 (33)

Icon Torpedo p2.png 24 (72)

Icon Evasion p2.png 38 (72)

Icon AA p2.png 17 (63)

Icon Aircraft p2.png 6

Icon ASW p2.png 25 (70)

Icon Speed p2.png Nhanh

Icon LOS p2.png 13 (45)

Icon Range p2.png Trung bình

Icon Luck p2.png 13 (59)

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Xx c.png 2

 · Sakawa
Sakawa.jpg Sakawa
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP p2.png 31

Icon Gun p2.png 19 (41)

Icon Armor p2.png 17 (32)

Icon Torpedo p2.png 23 (71)

Icon Evasion p2.png 36 (72)

Icon AA p2.png 17 (62)

Icon Aircraft p2.png 6

Icon ASW p2.png 27 (72)

Icon Speed p2.png Nhanh

Icon LOS p2.png 12 (45)

Icon Range p2.png Trung bình

Icon Luck p2.png 20 (49)

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kunashiri
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Etorofu Etorofu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Matsuwa
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Tsushima
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Sado
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hirato
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Fukae
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Hiburi Hiburi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Daitou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Asakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Harukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Matsukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hatakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Mutsuki Mutsuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kisaragi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yayoi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Uzuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Satsuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Minazuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Fumizuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Nagatsuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kikuzuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Mikazuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Mochizuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Shirayuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hatsuyuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Miyuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Murakumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Isonami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Uranami
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ayanami Ayanami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Shikinami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Amagiri
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Sagiri
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Oboro
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Akebono
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Sazanami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ushio
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Akatsuki Akatsuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hibiki/Верный
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ikazuchi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Inazuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Hatsuharu Hatsuharu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Nenohi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Wakaba
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hatsushimo
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Shigure
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Murasame
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yuudachi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Harusame
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Samidare
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Umikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yamakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kawakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Suzukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Asashio Asashio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ooshio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Michishio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Arashio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Asagumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yamagumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Minegumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Arare
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kasumi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Type A Lớp Kagerou Kagerou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Shiranui
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kuroshio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Oyashio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hatsukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yukikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Amatsukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Tokitsukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Urakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Isokaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hamakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Tanikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Nowaki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Arashi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hagikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Maikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Akigumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Yuugumo Yuugumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Makigumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kazagumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Naganami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Takanami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Fujinami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hayanami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hamanami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Okinami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kishinami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Asashimo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hayashimo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Akishimo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kiyoshimo
Bản mẫu:ShipBattleCard
Type B Lớp Akizuki Akizuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Teruzuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Suzutsuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hatsuzuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
Type 1934 Z1
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Z3
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Maestrale Maestrale
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Libeccio
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp J Jervis
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Tashkent Tashkent
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Fletcher Johnston
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Tatsuta
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Kuma Kuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Tama
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kitakami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ooi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kiso
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Nagara Nagara
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Isuzu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yura
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Natori
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kinu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Abukuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Sendai Sendai
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Jintsuu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Naka
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Yuubari Yuubari
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Agano Agano
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Noshiro
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yahagi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Sakawa
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ooyodo Ooyodo
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Gotland Gotland
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Duca degli Abruzzi Duca degli Abruzzi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Giuseppe Garibaldi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp De Ruyter De Ruyter
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Perth Perth
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Atlanta Atlanta
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tuần dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ooi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kiso
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kako
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Aoba Aoba
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kinugasa
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Myoukou Myoukou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Nachi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ashigara
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Haguro
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Takao Takao
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Atago
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Maya
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Choukai
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Mogami Mogami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Mikuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Suzuya
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kumano
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Tone Tone
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Chikuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Zara Zara
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Pola
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Northampton Houston
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Mikuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Suzuya
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kumano
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Tone Tone
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Chikuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hiei
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kirishima
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Haruna
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Bismarck Bismarck
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Roma
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Iowa Iowa
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Richelieu Richelieu
Bản mẫu:ShipBattleCard
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yamashiro
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ise Ise
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hyuuga
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Nagato Nagato
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Mutsu
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Yamato Yamato
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Musashi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Nelson Nelson
Bản mẫu:ShipBattleCard
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yamashiro
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ise Ise
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hyuuga
Bản mẫu:ShipBattleCard
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ryuujou Ryuujou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Shin'yo
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Shouhou Shouhou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Zuihou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Hiyou Hiyou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Junyou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ryuuhou Taigei
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Chitose Chitose
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Chiyoda
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Mogami Suzuya
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kumano
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Casablanca Gambier Bay
Bản mẫu:ShipBattleCard
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Kaga Kaga
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Souryuu Souryuu
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Hiryuu Hiryuu
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Shoukaku Shoukaku
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Zuikaku
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp |Unryuu Unryuu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Amagi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Katsuragi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Aquila Aquila
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Lexington Saratoga
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Essex Intrepid
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ark Royal Ark Royal
Bản mẫu:ShipBattleCard
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Zuikaku
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Taihou Taihou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Junsen 3 I-8
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Junsen AM I-13
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · I-14
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp B1 I-19
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · I-26
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp B3 I-58
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp I-400 I-400
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · I-401
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Bản mẫu:ShipBattleCard
Ro-series Ro-500
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Chitose Chitose
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Chiyoda
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Mizuho Mizuho
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Akitsushima Akitsushima
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Nisshin Nisshin
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kashima
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp R1 Shinshuu Maru
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Revised Kazahaya Hayasui
Bản mẫu:ShipBattleCard
Advertisement