FANDOM


Nhiệm vụ viễn chinh (遠征) Sửa

D1 はじめての「遠征」!
Viễn chinh lần đầu!
30/30/30/30
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Thực hành đi 1 cuộc thám hiểm
Điều kiện: A5
D2 「遠征」を3回成功させよう!
Hoàn thành 3 lần viễn chinh!
100/100/100/100
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 1
Viễn chinh thành công 3 lần/ngày.
Điều kiện: Không
D3 「遠征」を10回成功させよう!
Hoàn thành 10 lần viễn chinh!
150/300/300/150
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
FBS X 1 FBM X 1
Viễn chinh thành công 10 lần/ngày.
Điều kiện: D2
Nhiệm vụ hàng ngày
D4 大規模遠征作戦、発令!
Phát lệnh, chiến dịch viễn chinh quy mô lớn!
300/500/500/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
FBL X 1 Development material X 3
Viễn chinh thành công 30 lần/1 tuần.
Điều kiện: D1
Nhiệm vụ hàng tuần
D5 第一次潜水艦派遣作戦
Chiến dịch công sứ bằng tàu ngầm lầ thứ nhất
0/0/10/10
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
EmergencyRepair X 1
Đi expedition số 30 thành công.
Điều kiện: A27
D6 第二次潜水艦派遣作戦
Chiến dịch công sứ bằng tàu ngầm lầ thứ 2
0/0/10/10
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
RedPlaneJu 87C Kai
Đi expedition số 30 thành công.
Điều kiện: D5
D7 潜水艦派遣作戦による技術入手の継続!
Tiếp tục chuyển giao công nghệ thông qua công sứ bằng các tàu ngầm
0/0/0/800
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
RedPlaneJu 87C Kai
Special order furniture shop X 1
Đi expedition số 30 thành công thêm 2 lần nữa.
Điều kiện: D6
D8 潜水艦派遣による海外艦との接触作戦
Liên hệ hoạt động ngoại hạm thông qua tầu ngầm
0/100/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
FBM X 1
Z1
Mở khóa Z3Bismarck tại Đóng tàu.
Đi thành công Expdition số 31
Điều kiện: D7
D9 南方への輸送作戦を成功させよ!
Hoàn thành các hoạt động vận tải về phía nam
150/0/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
FBS X 1
Đi expedition số 37 hoặc 38 thành công.
Điều kiện: A30
Nhiệm vụ hàng tuần
D10 航空火力艦の運用を強化せよ!
Tăng cường việc sử dụng hỏa lực hàng không
0/0/0/100
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
SeaplaneZuiun (Không đội 634)
Đi expedition số 23 thành công.
Điều kiện: B20
D11 南方への鼠輸送を継続実施せよ!
Tiếp tục thực hiện tốc hành Tokyo về phía nam
400/0/0/400
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2 Improvement Materials X 1
Đi expedition số 37 hoặc 38 thành công 7 lần/tuần.
Điều kiện: BD9
D12 (続)航空火力艦の運用を強化せよ!
(Tiếp tục) Tăng cường việc sử dụng hỏa lực hàng không
0/0/0/200
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
SeaplaneZuiun (Không đội 634)
Đi expedition số 23 thành công thêm 4 lần nữa.
Điều kiện: D10
D13 遠洋潜水艦作戦を実施せよ!
Triển khai chiến dịch tàu ngầm ngoài khơi!
0/200/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Torpedo p2Ngư lôi mũi tàu ngầm 53cm (8 ống)
Đi expedition số 39 thành công.
Điều kiện: A37
D14 遠洋潜水艦作戦の成果を拡大せよ!
Mở rộng kết quả của chiến dịch tàu ngầm ngoài khơi!
0/400/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Torpedo p2Ngư lôi mũi tàu ngầm 53cm (8 ống)
Đi expedition số 39 thành công thêm 2 lần nữa.
Điều kiện: D13
D15 防空射撃演習を実施せよ!
Triển khai diễn tập xạ kích phòng không
0/200/0/200
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2
GreenGunMGSúng máy 25mm 3 nòng
Đi expedition số 6 thành công 3 lần.
Điều kiện: B7
D16 囮機動部隊支援作戦を実施せよ!
Triển khai chiến dịch chi viện đơn vị cơ động chim mồi!
400/0/0/400
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2
Aafd cTrang bị cao xạ Kiểu 91
Đi expedition số 15 thành công.
Điều kiện: B40
D17 観艦式予行を実施せよ!
Triển khai diễn tập lễ quan hạm!
150/0/0/150
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2
Hoàn thành expedition số 7 2 lần.
Điều kiện: A35
D18 観艦式を敢行せよ!
Triển khai lễ quan hạm!
300/300/300/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Improvement Materials X 1
"Nhân viên bộ tự lệnh"
Hoàn thành expedition 8.
Điều kiện: C6
D19 機動部隊の運用を強化せよ!
Tăng cường việc sử dụng đơn vị cơ động!
200/200/400/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Improvement Materials X 2 FBL X 1
Hoàn thành Expdition 26 và 35
Điều kiện: D9, B50
D20 潜水艦派遣作戦による航空機技術入手
Chiến dịch viễn chinh của tàu ngầm để tiếp nhận công nghệ chế tạo máy bay mới
0/100/0/100
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
New Technology Aircraft Blueprint Bản thiết kế công nghệ mới dành cho phi cơ
Hoàn thành Expdition 30 và 31
Điều kiện: D2, D6
D21 潜水艦派遣作戦による噴式技術の入手
Chiến dịch viễn chinh của tàu ngầm để tiếp nhận công nghệ chế tạo động cơ phản lực
100/0/0/100
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ne Type Engine 118 inventory Động cơ kiểu Ne; Development materialx2
Hoàn thành Expdition 30 và 31. Tiêu tốn 5,000 Steel và 1,500 Bauxite khi hoàn thành.
Điều kiện: D20, B88
D22 輸送船団護衛を強化せよ!
Tăng cường lực lượng hộ tống vận chuyển!
1000/0/0/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
FBMX2
Hoàn thành Expdition 5 4 lần.
Điều kiện: D2, D18
Nhiệm vụ hàng tháng
D23 海上護衛総隊、遠征開始!
Lực lượng hộ tống ven biển, Viễn chinh xuất phát!
700/700/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development materialX2, BucketX2
Hoàn thành viễn chinh số 4,5 và 9.
Điều kiện: F54, D22
D24 海上通商航路の警戒を厳とせよ!
Cảnh giác ở các tuyến hàng hải!
800/0/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development materialX4, Lương thực chiến đấuX2
Hoàn thành viễn chinh số 3,4,5 và 10.
Điều kiện:
Nhiệm vụ hàng quý
D25 遠征「補給」支援体制を強化せよ!
Tăng cường chế độ hỗ trợ tiếp tế viễn chinh!
200/200/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Temporary Resupply iconTiếp tế tạm thời
Equipment145-1Lương thực chiến đấuX2
có sẵn 800 thép, hoàn thành viễn chinh số A1
Điều kiện: B107
D26 近海に侵入する敵潜を制圧せよ!
Chống kẻ thù xâm nhập ở vùng biền gần
0/1000/0/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development materialX3,
DepthChargeBom chống tàu ngầm Kiểu 95
Hoàn thành viễn chinh số 4, A2, A3, mỗi loại 2 lần.
Điều kiện:
Nhiệm vụ hàng quý
D27 「捷一号作戦」、発動準備!
Chiến dịch Shō-Gō 1, bắt đầu!
0/600/0/600
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
BucketX4,
Supplies IconTiếp tế trên biển
Tiếp tế trên biển
Equipment146-1
Tiếp tế
Icon Armor p2-2, Hồi nhiên liệu khi chiến đấu
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
X2
Hoàn thành viễn chinh số 3, A1, B1.
Điều kiện: B108, D2
D28 「海防艦」、進発せよ!
Khu trục hạm hộ tống, Tập hợp!
800/0/0/600
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ivt IrakoIrako x1.
Chọn giữa
Supplies IconTiếp tế trên biển x2
hoặc
Bucket x8 hoặc Improvement Materials x4.
Hoàn thành viễn chinh số 5, 9, A1 và A2.
Điều kiện: F73