FANDOM


Thông tinSửa

Số.371 Nelson

Nelson
Thiết giáp hạm lớp Nelson
Chỉ số

Icon HP p2 HP

82 (84)

Icon Gun p2 Hỏa lực

72 (102)

Icon Armor p2 Giáp

74 (92)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0

Icon Evasion p2 Né tránh

22 (44)

Icon AA p2 Đối không

24 (82)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

5

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Chậm

Icon LOS p2 Tầm nhìn

12 (42)

Icon Range p2 Tầm bắn

Xa

Icon Luck p2 May mắn

24 (89)
Chế tạo
Không đóng được
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

95

Ammo Đạn dược

145
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunHeavy Pháo 3 nòng 16 inch Mk.I 1
RedGunHeavy Pháo 3 nòng 16 inch Mk.I 1
- Trống - 1
- Trống - 2
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +5 Icon AA p2 +1 Icon Armor p2 +4
Phá dỡ
Fuel 10 Ammo 22 Steel 42 Bauxite 3
Nelson

Số.376 Nelson Kai

Nelson改
Thiết giáp hạm lớp Nelson
Chỉ số

Icon HP p2 HP

93 (95)

Icon Gun p2 Hỏa lực

81 (114)

Icon Armor p2 Giáp

84 (104)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0

Icon Evasion p2 Né tránh

23 (58)

Icon AA p2 Đối không

30 (92)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

6

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Chậm

Icon LOS p2 Tầm nhìn

14 (48)

Icon Range p2 Tầm bắn

Xa

Icon Luck p2 May mắn

28 (98)
Nâng cấp
Lv50 (Ammo 1700 Steel 2800)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

95

Ammo Đạn dược

175
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunHeavy Pháo 3 nòng 16 inch Mk.I + AFCT Kai 1
GreenGunMG Pháo phản lực 20 ống UP 7 inch 1
- Trống - 2
- Trống - 2
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +5 Icon AA p2 +2 Icon Armor p2 +4
Phá dỡ
Fuel 16 Ammo 33 Steel 52 Bauxite 3
Nelson M



Lời thoại Sửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
余がNelsonだ。貴様が余のAdmiralという訳か。
フッ……。なるほどな。 ……いいだろう。
見せてもらおう、貴様の采配を、な。 愉しみだ。


Kai: Nelsonだ。貴様、今日も元気そうだな。何よりだ。ふん、今日も見せて貰おう、貴様の采配を。よろしく頼むぞ、my Admiral。

Tên tôi là Nelson. Vậy cậu là Đô đốc của tôi?
Humph, tôi hiểu rồi, được thôi. Hãy cho tôi xem cách mà cậu ra lệnh đi, tôi rất kỳ vọng vào cậu đấy.


Kai: I'm Nelson. You're looking well today. That's the best. Heh, show me how you command today as well. I'm counting on you, my Admiral.

Thông tin trong Thư viện
余がNelson級戦艦一番艦、Nelsonだ。そうだ、三連装主砲三基九門すべて艦前方に集中配置した特装的なdesign。Big 7のいったくとして、そして我本国艦隊の旗艦として、存在感を放ったものだ。何?この主砲配置には課題があるだと?British jokeも休み休み言え。今回だけは許してやろう。 I'm the 1st ship of the Nelson-class battleships, Nelson. That's right, I have a special design where all of my triple gun turrets are arranged at the front of the ship. As someone who was one of the Big 7 and flagship of my Home Fleet, I have an impressive presence. What? The arrangement of my main guns is problematic? Think before you tell British jokes. I'll forgive you just this once. Repeated firing would damage the ship due to blast force.
Thư kí (1)
このNelsonになにかようか?ん?そうか? Hình như cậu cần gì ở Nelson này à ? Nn ? Vậy à ?
Thư kí (2)
そうだ。各々がその責を尽くせば…勝てる! Đúng vậy. Nếu mọi người đều làm tốt nhiệm vụ của mình thì . . . ta sẽ thắng !
Thư kí (3)
ん、なんだ?…ふん。甘いな、そんな踏み込みでわ。良かろう、余が直々にNelson Touchを教えてやる。いいか、その壁に立て。行くぞ! Nn ? Tưởng gì ? . . fuhm. Ngây thơ quá, ko phải tư thế đó đâu. Được rồi,tôi sẽ dạy cho cậu "Nelson Touch" đúng cách. Nhìn nhé ,đứng chỗ bức tường kia kìa. Tôi tới đây !
Sau khi bạn afk một lúc
My Admiral、ズイウン、アシカ…何の事だ?あぁ、アシカ作戦か?大丈夫、対策は万全だ、このnelsonにまかせておけ。えぇ、違うのか? My Admiral, Zuiun, Ashika . . . là cái gì thế ? Aahh, chiến dịch Sư Tử Biển ấy hả ? Không sao đâu, tôi có sẵn đối sách rồi, mọi chuyện cứ để Nelson này lo. Eh , không phải à :v Chiến dịch Sư tử biển là một chiến dịch quân sự của Đức Quốc xã nhằm tấn công và xâm chiếm Anh Quốc bắt đầu vào năm 1940
Thư kí (Sau khi cưới)

どうした、my Admiral?浮かない顔だな。ん、よし、tea timeにしよう。そんな時には、熱い紅茶が一番だ。どれ、余が入れてやろう。少し待って。

Sao vậy, my Admiral ? Mặt câu trông thất vọng quá nhỉ. Nn, Yosh , teatime thôi. Những lúc thế này thì, 1 tách hồng trà nóng là nhất đấy. Xem nào, tôi sẽ đi chuẩn bị, đợi 1 chút nhé

Khi cưới

Admiralよ、何だ改まて?ん、この小箱を、余にくれるとか?どうした?らしくないな。せっかくだ、開けるぞ……ほぉ、どうだ?余に似合うか?あはぁ!そうか!あへん、I adore you too。

Nè Admiral, sao tự nhiên trịnh trọng thế ? Nn, chiếc hộp nhỏ này, là dành cho tôi ấy hả ? Gì thế~ ? Trông cứ như là . . Kỳ công ghê ha, vậy tôi mở nhé ~ . . . Hô~ô, thế nào ? Trông cũng hợp mà nhỉ ? ~ Ahaa ! ~(≧▼≦;) Vậy à ! Ah. . Èhèm, I adore you too。

Khi thông báo
情報か…よろし。状況の確認は大切だ。何?余にもってこいと?何よ?なぜだ? thông tin hả . . . cũng tốt. Xác định tình hình là quan trọng mà. Hả ? Tôi phải đi lấy ấy hả ? Gì chứ ? Sao lại thế ?
Được chọn vào fleet
うん、余が出よう。なーに、これもBig 7の努め。気にするな。 Ừhm, để tôi xuất trận. Có gì đâu ~ , đây cũng là vai trò của Big 7 mà. Đừng lo
Khi được trang bị(1)
Brilliant!気に入った! Brilliant! Tôi thích nó đấy
Khi được trang bị(2)
ん、それも、あり…か。感謝しよう。


Kai: ん、なるほどな。良い判断かもしれん。感謝しよう。

Nn~, cái kia nữa, cám . . . à ko. Tôi rất biết ơn


Kai: Nn~ đúng là vậy ha. Phán đoán đó tốt đấy. Tôi rất biết ơn

Khi được trang bị(3)
よし、ラム酒だそう! Yosh, uống Rum nào ! Hải quân Hoàng Gia bắt đầu dùng rượu Rum để khích lệ tinh thần thủy thủ từ năm 1655
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
よし、万全だ。行けるぞ。 Yosh, tất cả đã xong. Đi thôi.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nhẹ)
この程度の傷は、傷のうちには入らんが…まあ、いい。 Vết thương cỡ này thôi thì, chả đến mức cần sửa đâu mà . . Maa~ , thôi được.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
参ったな…すまない。少し後ろに下がる。 Đành chịu vậy. . . xin lỗi nha.Tôi sẽ lui lại phía sau một chút
Sửa chữa xong
Khi mới có tàu mới đóng
新しい仲間か?祝福しよう。 Đồng đội mới à ? Đi chào mừng họ nào.
Trở về sau xuất kích/viễn chinh
艦隊、戻ったぞ。うん、母港というのは、いつでもいいものだ。 Hạm đội đã quay trở lại. Uhm ~ , cảng nhà luôn luôn là một nơi tuyệt vời.
Bắt đầu xuất kích
Nelson級戦艦一番艦、Nelson、出撃するぞ!各艦、遅れるな!


Kai: Nelson級戦艦一番艦、艦隊旗艦Nelson、出撃するぞ!各艦、遅れるな!付いてこい!

Tàu đầu tiên của lớp thiết giáp hạm Nelson, Nelson, Xuất kích! Tất cả các tàu chú ý, đừng để bị tụt lại phía sau!


Kai: Tàu đầu tiên của lớp thiết giáp hạm Nelson, kỳ hạm Nelson, Xuất kích! Tất cả các tàu chú ý, đừng để bị tụt lại phía sau! Theo tôi!

Bắt đầu trận chiến
Enemy is in sight。各々方、さあ始めるぞ! Enemy is in sight. Mọi người, bắt đầu nào ! ~
Không chiến
Tấn công
逃さんぞ!Shoot! Đừng bỏ lỡ cơ hội! Shoot!
Dạ chiến
各艦、複縦陣で敵の中央に突撃する!聞こえなったか?複縦陣だ!行くぞ! Tất cả các tàu chú ý, đột kích vào trung tâm của kẻ thù bằng đội hình Hàng đôi! Tất cả rõ chứ ? Đội hình hàng đôi! Đi nào!
Tấn công trong dạ chiến
余は各艦がその責務をまっとをするを期待する。続け! Tôi hy vọng mỗi người tiếp tục làm tốt nhiệm vụ của mình. Đi tiếp nào ! "Nước Anh hy vọng rằng mọi người sẽ làm nhiệm vụ của mình" là thông điệp được gửi tới hạm đội của Phó Đô đốc Nelson ngay trước trận Trafalgar.
MVP
ほぅ?Battle honourか?かなり、いさしぶりな気もするな。だが、悪くは…ない。Thank you very much indeed。


Kai: うむ、Battle honourか?My Admiral、貴様の指揮におかげだ。だが、悪くは…ない。Thank you very much indeed。

Hou~ ? Battle Honour à ? Cũng khá lâu rồi, tôi mới cảm nhận lại cảm giác này. Cơ mà, không . . tệ chút nào. Thank you very much indeed.


Kai: Uhmm~, Battle honour à? Đều nhờ vào sự chỉ huy của cậu đó, my Admiral.Cơ mà, không. . tệ chút nào . Thank you very much indeed.

Hỏng nhẹ(1)
んぐ、かすり傷だ!まったく問題ない! Ughh, đó chỉ là một vết xước! Không có vấn đề gì cả!!
Hỏng nhẹ(2)
うわぁ!っち、なかなかにやるな。面白い! Uwaa ! Tch, được đấy chứ. Thú vị lắm !
Hỏng nặng
こ、このぉ…Big 7と言われた余が…この程度で…まだ沈まんぞ、見ておれ。 Thứ, thứ này . . Ta được gọi là Big 7 cơ mà . . . chỉ với thứ này . . chưa thể khiến ta chìm đâu đấy, XEM ĐÂYY
Chìm

ほぅ…これが…「沈む」っと言うこと…これが…戦いでの死か…暗く…暗くなって…そう…か…

I see... So this is... what they mean by "sinking"... So this is... falling in battle... Dark... so dark... I... see...

Báo giờ Sửa

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
よろし、本日は余がAdmiralのそばを居てやろう。はぁ、そうか?そうだろう!よし、時刻は丁度0時を回ったところだ。 Very well, I'll be by your side today, Admiral. Ah, really? Of course! Alright, the time just turned exactly 12am.
01:00
Play
1 o'clock。うん、夜勤にはこれだ。嗜むだろう?そうか、よし、乾杯だ!うん、貴様もやるな。 1 o'clock. Yes, you need this for the night shift. Do you want some? I see, alright, let's have a toast! Yes, you can sure drink.
02:00
Play
2 o'clock。まあ、飲み過ぎはいかん。程々にしよう。ん、誰だこんな時間に…?ん?Arkか!どうした? 2 giờ sáng.Chúng ta không nên uống quá nhiều đô đốc à,hãy ngừng uống thôi.Hmm?ai đến đây vào giờ này vậy?.......Ark đó à?có chuyện gì vậy?
03:00
Play
3 o'clock。そうか、眠れないのか。仕方ない、ラム酒でやるか、my Admiral?えへぇ、すまない。いいか?あぁ、そうか?話せるな。さすがだ! 3 o'clock. I see, you can't sleep. Well, shall we just drink some rum then, my Admiral? Ehe, excuse me. We can? Ah, really? You're so understaning. Outstanding!
04:00
Play
4 o'clock。あぁ、いや、Swordfishの話はもうわかったよ、Ark。飲み過ぎじゃ…水を…あぁ、my Admiral、すまんない、助かる。 4 o'clock. Ah, no, I've heard enough about Swordfish, Ark. You've drunk too much... How about some water... Ah, sorry, my Admiral; thanks.
05:00
Play
5 o'clock。やっとArkも寝たか。My Admiral、すまんなかった。いや、thanks a lot。あははぁ、もう朝だな。 5 o'clock. Ark is finally asleep. My apologies, my Admiral. No, thanks a lot. Ahahaha, it's already morning.
06:00
Play
6 o'clock。I see、こうだろう?総員起こし!ん、あぁー。いい朝だ。よし、暑い紅茶を入れようか。飲むだろう? Play 6 o'clock. I see, like this? All hands, assemble! Ngh, aaaah. What a lovely morning. Alright, I'll go make some hot black tea. You'll have some right? Trà đen của Anh quốc-Black Tea
07:00
Play
7 o'clock。朝食は大事だ。もちろん、full breakfastだな?ん、余の分はどこだ、Admiral? 7 o'clock. Breakfast is important. Of course we're having a full breakfast right? Hmm, where's my share, Admiral?
08:00
Play
8 o'clock。まさか余に作らせるつもりだったとは…Good English jokeだ。My Admiral、のfull breakfastなかなかに美味だったぞ。料理、うまいな。さすがだ! 8 o'clock. You couldn't have really expected me to make breakfast... That was a good English joke. Your full breakfast tasted good, my Admiral. Your cooking is delicious. Outstanding!
09:00
Play
9 o'clock。さあ、海に出るか?…おぉ、Ladyか。今日もきれいだな。さすがだ。そうだな、腹ごなしに演習でもするか?お手合わせ願おか? 9 o'clock. Now, shall we put to sea? ...Oh, Lady. You're looking wonderful today too. I expect nothing less. That's right, shall we have some exercises to help digest the meal? Will you do me the honour?
10:00
Play
10 o'clock。あぁ、この主砲配置か?いいだろう?側面方向に最大火力三基九門を指向できるぞ。背面だっと?しらん!まあ、問題はない! 10 giờ. Ah, sự sắp xếp của những tháp pháo này? Nó không tuyệt vời sao? Tôi sẽ có hỏa lực tối đa để tăng sức phòng thủ ở hai bên sườn.Phía sau của tôi? Miễn bình luận! Vâng, và nó không phải là một vấn đề! 6 × pháo phụ QF 119 mm (4,7 inch) Mk VIII là lớp phòng thủ duy nhất ở hai bên sườn của Nelson
11:00
Play
11 o'clock。そろそろ昼か。そういえば、少し腹が減ったような気がするな。My Admiral、貴様はどうだ?んー。 11 o'clock. It's almost noon. Now that you mention it, I am feeling a little hungry. What about you, my Admiral? Hmmm.
12:00
Play
Middayか。おぉ、あの駆逐艦は?Hey, Lucky Jervis!なに?このsandwichは?わぁ、ありがたい。まさにlucky。 It's midday. Oh, who's that destroyer? Hey, Lucky Jervis! What? What are these sandwiches? Whoa, thank you. You really are lucky. Lucky Jervis là biệt danh của khu trục hạm Jervis do sự may mắn của cô trong quãng thời gian phục vụ và chiến đấu cho Hải quân hoàng gia Anh
13:00
Play
1 o'clo…あぁ、うわぁ、出たな…貴様は、長門、日本のBig 7か!どうだ?余と演習でも…あぁ、そうか。よし、では手加減はしない!こい、長門! 1 o'clo... Ah, whoa, you've come... You're Nagato, Japan's Big 7! How about it? Have an exercise with me... Ah, I see. Alright, then I won't hold back! Come, Nagato!
14:00
Play
2 o'clock。ふん、なかなかにやるな、長門。そう来なくては。もう一戦行くか? 2 o'clock. Humph, you're pretty good, Nagato. That's how it needs to be. Shall we go another round?
15:00
Play
3 o'clock。あぁ、いい汗を掻いた。おぉ?Ice tea、ありがたい!ぐぅ、ぐぅ…あはぁ!陸奥、thanks。長門、貴様も出来た妹がいるな。ぐぅ、ぐぅ…ぷはぁ!うん、うまい! 3 o'clock. Aaaah, I worked up a good sweat. Oh? Thanks for the iced tea! *gulp* *gulp*... Ahaaaa! Thanks, Mutsu. You've got a capable little sister too, Nagato. *gulp* *gulp*... Aaaaah! Yes, it's delicious!
16:00
Play
4 o'clock。走行しているうちにもう夕方か。おぉ、あの艦影は…?そうか、あれがYamato-typeか?あれは…えへぇ、そうか、美しいな。 4 o'clock. So it's become evening while we were travelling. Oh, that silhouette is... I see, it's the Yamato-type. She's... Ehe, yes, she's beautiful.
17:00
Play
5 o'clock。さあ、そろそろ夕食の時間だな。My Admiral、今夜のmenuはなんだ?貴様は料理うまい。楽しみだな。 5 o'clock. Now, it's almost time for dinner. What's on tonight's menu, my Admiral? Your cooking is delicious. I can't wait.
18:00
Play
6 o'clock。ほぉ、ふうかてんっとな。Scotch eggに見てるな。どれ。はむ、はむ、ん!うまい!貴様、戦いが終わったら、店を開くのはどうだ?余がオーナーにやってもいいぞ。 6 o'clock. Ooh, so these are fuukaten. They look like scotch eggs. Let's see. *nom* *nom* Mmmm! It's delicious! How about opening a shop after the war is over? I can even be the owner.
19:00
Play
7 o'clock。うん、貴様の料理は、ラム酒にはもちろん、スコッチにも合うな。よろし、今日はも飲んでしまおう。いいだろう?なぁ? 7 o'clock. Yes, your cooking goes well with not only rum, but scotch too. Alright, let's drink today. It's fine right? Right?
20:00
Play
んぐ、んぐ、あぁー。8 o'clockかな?ん、今日の酒はうまい。貴様も行けるな。結構なことだ。何やら水雷がうるさいが…まあ、いい。ほっとけ。それより、もう一杯。 *gulp* *gulp* Aaaaaah. I think it's 8 o'clock? You're doing well too. That's great. The torpedo squadrons are being noisy for some reason... Oh, well. Let's leave them be. Anyway, give me another glass.
21:00
Play
9 o'clock。何だ、イタリアの小娘か?何、こっちに来てやりたいのか?よろし、来なさい。さあ、いっぱい。おぉ、貴様やるな。うん! 9 o'clock. Oh, it's the little Italian girl? What, you want to join us? Alright, come here. Now, have a glass. Oooh, not bad. Yes!
22:00
Play
10 o'clock。おぉ、Sheffield!どうした?何?三水戦と夜戦に巻き込まれた?あはははぁ!まあ、いい!いっぱいどうだ? 10 o'clock. Oh, Sheffield! What's wrong? What? You got caught up with DesRon3 in a night battle? Ahahahaha! Oh well! How about a glass? Sheffield was a Town Class CL, who took part in many battles including sinkings of Bismarck, Scharnhorst and Battle of Barents Sea.
23:00
Play
11 o'clock。貴様と過ごす一日は、とっても楽しいものだ。明日もまた、よろしく頼むぞ。おやすみ、my Admiral。いい夜。 11 giờ đêm. dành trọn một ngày với anh có rất nhiều niềm vui.Tôi đang trông đợi vào anh ngày mai. Chúc ngủ ngon, Đô đốc của tôi

Cơ chế tấn công đặc biệt của Nelson (Nelson Touch) Sửa

  • Yêu cầu:
    • Đặt Nelson làm kì hạm (kì hạm của hạm đội chính khi sử dụng Hạm đội liên hợp), Nelson chỉ được phép thiệt hại nhẹ trở xuống.
    • Không được mang CV/CVB/CVL hoặc SS/SSV vào vị trí 3 và 5 của hạm đội.
    • Sử dụng đội hình hàng đôi (Double line) DoubleLine
    • Không yêu cầu đạt AS/AS+
    • Không thể kích hoạt trong chế độ PvP
  • Cách thức hoạt động
    • Nelson, tàu thứ 3 và 5 cùng lúc khai hỏa vào 3 mục tiêu ngẫu nhiên.
    • Sát thương sẽ khác nhau tùy vào tàu tham gia. (sát thương gây ra bởi BB và DD sẽ khác nhau)
    • Kích hoạt ở cả trận ngày và trận đêm.
Lưu ý: Chỉ có thể kích hoạt 1 lần trong 1 lần xuất kích.

Nhân vật Sửa

Ngoại hình Sửa

  • Cô được thiết kế với 3 tháp pháo lớn bên phải và 3 tháp pháo nhỏ bên trái bởi theo lịch sử, toàn bộ dàn pháo chính của cô được bố chí ở phía trước đài chỉ huy.

Tính cách Sửa

  • Nelson rất thô lỗ và quân phiệt, trái ngược hẳn với Warspite và Ark Royal quý phái và nữ tính. Cô thích uống rum, và thỉnh thoảng thì đổi sang scotch.

Thông tin bên lề Sửa

  • Cô cũng là một thành viên của Big 7 (7 thiết giáp hạm mang pháo 41cm/16 inch theo Hiệp ước Wasington) giống như NagatoMutsu.

Xem thêm Sửa

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Minegumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hayanami · Hamanami · Okinami · Kishinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Maestrale · Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Lớp Fletcher Johnston
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Lớp Gotland Gotland
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Lớp Nelson Nelson
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru · Shin'yo
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Lớp Nisshin Nisshin
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

Nelson Full

Nelson Full Damaged

Nelson Kai Full

Nelson Kai Full Damaged