FANDOM


Thông tinSửa

Số.61 Maya

摩耶
(Hán việt: Ma gia)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Takao
Chỉ số

Icon HP p2 HP

45

Icon Gun p2 Hỏa lực

40 (54)

Icon Armor p2 Giáp

35 (49)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

24 (49)

Icon Evasion p2 Né tránh

35 (59)

Icon AA p2 Đối không

18 (59)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

6

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

13 (39)

Icon Range p2 Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck p2 May mắn

10 (49)
Chế tạo
1:25:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

40

Ammo Đạn dược

70
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm
Pháo 2 nòng 20.3cm
Equipment006-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun p2+8, Icon AA p2+3, Icon Range p2 Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
- Trống - 2
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +2 Icon Torpedo p2 +1 Icon Armor p2 +2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 12 Bauxite 1
Maya

Số.61 Maya Kai

摩耶改
(Hán việt: Ma gia)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Takao
Chỉ số

Icon HP p2 HP

55

Icon Gun p2 Hỏa lực

46 (78)

Icon Armor p2 Giáp

48 (75)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

28 (69)

Icon Evasion p2 Né tránh

47 (79)

Icon AA p2 Đối không

60 (89)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

8

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

20 (49)

Icon Range p2 Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck p2 May mắn

10 (59)
Nâng cấp
Lv18 (Ammo 300 Steel 250 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

40

Ammo Đạn dược

70
Trang bị

Icon Aircraft p2

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Equipment010-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun p2+2, Icon AA p2+4, Icon Hit p2+1, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Radar Radar phòng không Kiểu 21
Radar phòng không Kiểu 21
Equipment030-1
Radar lớn
Icon AA p2+4, Icon Hit p2+2, Icon LOS p2+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Torpedo p2 Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment015-1
Ngư lôi
Icon Torpedo p2+10, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +2 Icon Torpedo p2 +1 Icon AA p2 +4 Icon Armor p2 +2
Phá dỡ
Fuel 4 Ammo 7 Steel 20 Bauxite 2
Maya M

Số.228 Maya Kai Ni

摩耶改二
(Hán việt: Ma gia)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Takao
Chỉ số

Icon HP p2 HP

57

Icon Gun p2 Hỏa lực

42 (77)

Icon Armor p2 Giáp

48 (78)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

34 (84)

Icon Evasion p2 Né tránh

71 (81)

Icon AA p2 Đối không

72 (106)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

12

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

45 (55)

Icon Range p2 Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck p2 May mắn

14 (64)
Nâng cấp
Lv75 (Ammo 1150 Steel 750)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

45

Ammo Đạn dược

80
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Equipment090-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun p2+9, Icon AA p2+3, Icon Hit p2+1, Icon Range p2 Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
GreenGunMG Súng máy 25mm 3 nòng lắp tập trung
Súng máy 25mm 3 nòng lắp tập trung
Equipment131-1
Phòng không
Icon AA p2+9 Icon Evasion p2+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
Aafd c Trang bị cao xạ Kiểu 94
Trang bị cao xạ Kiểu 94
Equipment121-1
Trang bị cao xạ
Icon AA p2+3 Icon Evasion p2+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Equipment010-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun p2+2, Icon AA p2+4, Icon Hit p2+1, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +2 Icon Torpedo p2 +1 Icon AA p2 +5 Icon Armor p2 +2
Phá dỡ
Fuel 4 Ammo 6 Steel 21 Bauxite 4
Maya M2


  • Nâng cấp sớm (Lv18) và khả năng phòng không tuyệt hảo.

Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Play
よ!アタシ、摩耶ってんだ、よろしくな

よっ、提督!頑張ってっか~?今日もこの摩耶様とひと暴れと行こうぜぇ!(Kai, Kai Ni)

Chào! Tên tôi là Maya, rất vui được gặp anh!

Chào, đô đốc! Anh có làm việc chăm chỉ không thế ? Bây giờ Maya-sama sẽ tận hưởng cảm giác vui sướng này! (Kai, Kai Ni)

Thông tin trong Thư viện
Play
高雄型重巡洋艦3番艦の摩耶さまだ。生まれは神戸。南方作戦や激戦のソロモン海で暴れまくってやったぜ!ああん? レイテ? んだよ、潜水艦って奴は苦手だよ。 Tuần dương hạm hạng nặng thứ 3 thuộc lớp Takao, quý cô Maya đây! Sinh ra tại tỉnh Kobe.Tôi đã chiến đấu rất quyết liệt trong chiến dịch hành quân đến phía nam và những trận đánh ở Solomon! Hả? Leyte ? Không, tôi không thạo mấy cái tàu ngầm.
Khi bị chọt(1)
Play
なんか用か? Anh cần gì à ?
Khi bị chọt(2)
Play
Play
あん!? Hả?!
Khi bị chọt(3)
Play
提督、お前ちょっとウザイ

提督ー、お前もちったぁ落ち着けよ。この摩耶様を見習ってさ~。・・・えっ、お前が言うな!?(Kai Ni)

Đô đốc, anh khiến tôi khó chịu đôi chút đấy!

Đô đốc ~ bình tĩnh chút đi ? Sao không nhìn tôi mà làm gương này! ...Eh ? "Không cho tôi nói sao"!? (Kai Ni)

Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

お前、優しいとこ……あるんだな。

Anh...tôi nghĩ...đôi khi cho anh làm thế cũng được.

Khi cưới
Play

あたしの力を存分に引き出してくれてありがとな。これでも…感謝してるんだ…ぞ。

Cảm ơn anh vì luôn sử dụng toàn bộ sức mạnh của tôi, chàng trai. Điều này quá...tôi rất biết ơn đấy.....yeah!

Sau khi bạn afk một lúc
Play
おーい!提督ー!聞いてっかー?おーい!・・・ちっ、聞いちゃいねぇ。んだよぉ!ったく・・・(Kai, Kai Ni) Nè! Đô đốc! Anh có nghe gì không? Nè! ...Chết tiệt, anh không nghe sao. Cái quái ...? Sheesh...
Khi thông báo
Play
Play
提督、手紙だぜ

提督、情報の確認かい?いいぜ!(Kai Ni)

Đô đốc, có thư!

Đô đốc, xác nhận dữ liệu ? Tốt lắm! (Kai Ni)

Được chọn vào fleet
Play
Play
おう!行くぜ!抜錨だ

おおっ、行くぜっ!防空巡洋艦摩耶!抜錨だっ!(Kai Ni)

Yeah! Đi nào! Nhổ neo!

Oh, được! Đi nào! Tuần dương hạm phòng không Maya! Nhổ neo! (Kai Ni)

Khi được trang bị(1)
Play
ようし、漲ってきたぜ。やるぞ!

ん。補給は大事だぜ!サンキューな!(Kai, Kai Ni)

Yeaaah! Tôi nóng lên rồi này! Tôi đến đây!

Việc tiếp tế rất quan trọng! Cảm ơn anh! (Kai, Kai Ni)

Khi được trang bị(2)
Play
サンキュー提督。これならいける! Cảm ơn anh, đô đốc. Điều này sẽ tốt đấy!
Khi được trang bị(3)
Play
やったな! Tốt rồi!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
ようし、漲ってきたぜ。やるぞ! Yeaaah! Tôi nóng lên rồi này! Tôi đến đây!
Khi sửa chữa
Play
アタシ引っ込めて、艦隊は大丈夫か? Tôi bị lôi vào đây à, như vậy hạm đội sẽ không sao chứ ?
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
こんなになるまでこき使いやがって…クソが! Sử dụng tôi đến mức này ... chết tiệt!
Sửa chữa
xong
Play
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新入りだってさ。かわいがってやるか! Tôi nghe là có người mới gia nhập, anh phải đối xử tốt với cô ấy đấy!
Đi sorties về
Play
作戦が終わったぜ Chiến dịch đã hoàn thành!
Bắt đầu lượt sortie
Play
Play
怖いならアタシの後ろに隠れてな

防空重巡洋艦摩耶様だ!対空戦かい?よぉし任せろ!あたしの後に隠れてな!(Kai Ni)

Nếu thấy sợ thì cứ nấp sau tôi là được

Tôi là tuần dương hạm phòng không Maya-sama! Không chiến sao ? Được, để đó cho tôi! Chỉ cần nấp sau lưng tôi là được rồi! (Kai Ni)

Khi vào trận
Play
Play
でぇーい!
どーだ!参ったか!(Kai Ni)
De~ei !
Howzat ! Đầu hàng chưa!? (Kai Ni)
Đây là tiếng hét của ẻm :)
Không chiến
Tấn công
Play
Play
摩耶さまの攻撃、喰らえ!

どーだ!参ったか!(Kai Ni) ふっふーん!生まれ変わった摩耶様の本当の力、思い知れぇ!(Kai Ni)

Quý cô Maya tấn công, ăn tụi nó nào!

Howzat! Đầu hàng chưa!? (Kai Ni) Hehee...Chiêm ngưỡng sức mạnh của Maya-sama tái sinh đi này!

Trận đêm
Play
お前、アタシを怒らせちまったな Này bọn kia, các ngươi làm ta điên lên rồi đấy, hừ!!
Tấn công trong đêm
Play
ぶっ殺されてぇか!? Ngươi muốn bị bắn chết hả?
MVP
Play
あったりまえだろ?あたしは摩耶さまだぜ? Không phải rõ ràng quá rồi sao ? Tôi là quý cô Maya mà, anh hiểu chứ?
Bị tấn công(1)
Play
げっ! Geh!~
Bị tấn công(2)
Play
Play
んだよぉ!?

んだよぉ・・・!舐めるなぁ!(Kai Ni)

Gì thế này!?

Gì thế này...!? Đừng làm bẩn người ta!

Bị hỏng nặng
Play
ふっざけるな、みてなよ Bỏ qua thứ vô bổ này đi, đừng có nhìn!
Chìm
Play

沈む…かぁ…チョロイい人生だったなぁ…

Tôi đang chìm ư...hừ..Tôi đã có một cuộc sống đơn giản.......

Lời thoại theo mùa Sửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Valentine 2015
Play
んだよぉ、バレンタイン?うっぜぇなぁ、もう!まぁでも、一応買ってあんぜ…ホラ Sao? Valentine? Ugh, jeez! Ehh, nhưng mà tôi có mua một ít cho anh này. Đây!
Ngày trắng 2015
Play
おぉ・・・、チョコのお返しかい?サンキュー提督、甘いもん苦手だけど、食ってみっかな~ Ohh...Tặng lại chocolate ? Cảm ơn anh đô đốc. Tôi không thích đồ ngọt lắm. Có lẽ tôi sẽ cho thêm vài thứ~
Kỉ niệm 2 năm
Play
遂に私たちも二周年って訳か。提督、これまでありがとうな!あぁ!嬉しいぜ! Chúng ta đã trải qua hai năm rồi ! Cảm ơn vì tất cả những việc anh đã làm nhé đô đốc! Ahh! Tôi rất vui!
Hạ chí 2015
Play
よし!夏だ、夏!気持ちがいいね。な、提督、服なんぞ脱いで泳ぎに行こうぜ! Được rồi! Mùa hè, là mùa hè đấy! Cảm thấy thoái mái chứ ? Này, đô đốc, cởi hết quần áo và đi bơi thôi!
Thu 2015
Play
せっかくの夏が終わっちまって、しけた季節になってきやがったぜ…ううう、はっくしょん!! Ôi trời, hè qua rồi và giờ bị mắc kẹt trong cái mùa u ám này. Hơ hơ, hắt xì!
Năm mới 2016
Play
提督。謹賀新年ってやつだ。今年もこの摩耶様をよろしくな!頼むぜ! Đô đốc. Chúc mừng năm mới. Chăm sóc cho Maya-sama năm nay nữa nhé! Vậy đi!
Giao mùa 2016
Play
いくぜぇー鳥海!豆投げんぜぇ!うりゃ、うりゃうりゃ!!…何故逃げる!! Choukai, chị tới đây! Ném đậu nè! Uryah, uryahuryah!! ...sao em lại chạy hả!!?
Năm mới 2016
Play
提督。謹賀新年ってやつだ。今年もこの摩耶様をよろしくな!頼むぜ! Đô đốc. Chúc mừng năm mới. Chăm sóc cho Maya-sama năm nay nữa nhé! Vậy đi!
Giao mùa 2016
Play
いくぜぇー鳥海!豆投げんぜぇ!うりゃ、うりゃうりゃ!!…何故逃げる!! Choukai, chị tới đây! Ném đậu nè! Uryah, uryahuryah!! ...sao em lại chạy hả!!?

Thông tin bên lềSửa

  • Bị tàu ngầm Mỹ đánh chìm ngày 23 tháng 10 năm 1944 trong trận chiến eo biển Palawan
  • Có thể Kai Ni từ 13/3/2015.
  • Cô xuất hiện trong Kancolle Drama CD đầu tiên, cũng được gọi là One Nao show, cùng với các nhân vật khác trong một vở kịch mini. Link: https://soundcloud.com/masapusan/one-nao-show.
  • Hầu hết các thủy thủ của cô đã được cứu và chuyển giao cho chiến hạm Musashi, nhưng Musashi bị đánh chìm vào ngày hôm sau.
  • Cô có cùng diễn viên lồng tiếng với 4 chị em Kongou (Touyama Nao), ám chỉ việc nhầm lẫn cô với một chiến hạm lớp Kongou; Tàu tuần dương lớp Takao được xây dựng và thiết kế tương tự như các thiết giáp hạm nhẹ.
  • Nâng cấp lần đầu của cô dựa theo đợt tái thiết bị của cô ở Yokosuka, trong khi nâng cấp lần hai của cô dựa theo đợt cải tiến thành tuần dương hạm phòng không tại Rabaul sau khi bị thiệt hại bởi USS Saratoga. Do đó cô có chỉ số phòng không cao thứ ba game, chỉ sau AkizukiTeruzuki.

Xem thêmSửa

Lớp Takao
Takao
Takao Takao
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP p2 45

Icon Gun p2 40 (59)

Icon Armor p2 35 (49)

Icon Torpedo p2 24 (59)

Icon Evasion p2 35 (69)

Icon AA p2 18 (66)

Icon Aircraft p2 6

Icon ASW p2 0

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 13 (39)

Icon Range p2 Trung bình

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Atago
Atago Atago
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP p2 45

Icon Gun p2 40 (54)

Icon Armor p2 35 (49)

Icon Torpedo p2 24 (59)

Icon Evasion p2 35 (59)

Icon AA p2 18 (56)

Icon Aircraft p2 6

Icon ASW p2 0

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 13 (39)

Icon Range p2 Trung bình

Icon Luck p2 10

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Maya
Maya Maya
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP p2 45

Icon Gun p2 40 (54)

Icon Armor p2 35 (49)

Icon Torpedo p2 24 (49)

Icon Evasion p2 35 (59)

Icon AA p2 18 (59)

Icon Aircraft p2 6

Icon ASW p2 0

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 13 (39)

Icon Range p2 Trung bình

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Choukai
Choukai Choukai
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP p2 45

Icon Gun p2 40 (54)

Icon Armor p2 35 (49)

Icon Torpedo p2 24 (49)

Icon Evasion p2 35 (59)

Icon AA p2 18 (56)

Icon Aircraft p2 6

Icon ASW p2 0

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 13 (39)

Icon Range p2 Trung bình

Icon Luck p2 10

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Minegumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hayanami · Hamanami · Okinami · Kishinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Maestrale · Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Lớp Fletcher Johnston
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Lớp Gotland Gotland
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Lớp Nelson Nelson
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru · Shin'yo
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Lớp Nisshin Nisshin
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

68 3

68 4

428

428 X