Số.679 Lycoris Princess
リコリス棲姫
Mẫu hạm tiêu chuẩn (Căn cứ mặt đất)
Chỉ số

Icon HP p2.png HP

600

Icon Gun p2.png Hỏa lực

150

Icon Armor p2.png Giáp

100

Icon Torpedo p2.png Ngư lôi

0

Icon Evasion p2.png Né tránh

??

Icon AA p2.png Đối không

120

Icon Aircraft p2.png Sức chứa

96

Icon ASW p2.png Đối ngầm

??

Icon Speed p2.png Tốc độ

N/A

Icon LOS p2.png Tầm nhìn

??

Icon Range p2.png Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck p2.png May mắn

??
Air power

120
Trang bị

Icon Aircraft p2.png

Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber 24
Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber 24
Máy bay tiêm kích Abyssal Cat Fighter Kai 24
Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Cat Fighter (Bombing) 24
CV Lycoris Princess 679 Full.png

Số.680 Lycoris Princess II
リコリス棲姫
Mẫu hạm tiêu chuẩn (Căn cứ mặt đất)
Chỉ số

Icon HP p2.png HP

640

Icon Gun p2.png Hỏa lực

170

Icon Armor p2.png Giáp

120

Icon Torpedo p2.png Ngư lôi

0

Icon Evasion p2.png Né tránh

??

Icon AA p2.png Đối không

130

Icon Aircraft p2.png Sức chứa

120

Icon ASW p2.png Đối ngầm

??

Icon Speed p2.png Tốc độ

N/A

Icon LOS p2.png Tầm nhìn

??

Icon Range p2.png Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck p2.png May mắn

??
Air power

146
Trang bị

Icon Aircraft p2.png

Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace 30
Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber 30
Máy bay tiêm kích Abyssal Cat Fighter Kai 30
Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Cat Fighter (Bombing) 30
CV Lycoris Princess 679 Full.png

Số.681 Lycoris Princess III
リコリス棲姫
Mẫu hạm tiêu chuẩn (Căn cứ mặt đất)
Chỉ số

Icon HP p2.png HP

680

Icon Gun p2.png Hỏa lực

190

Icon Armor p2.png Giáp

140

Icon Torpedo p2.png Ngư lôi

0

Icon Evasion p2.png Né tránh

??

Icon AA p2.png Đối không

140

Icon Aircraft p2.png Sức chứa

144

Icon ASW p2.png Đối ngầm

0

Icon Speed p2.png Tốc độ

N/A

Icon LOS p2.png Tầm nhìn

??

Icon Range p2.png Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck p2.png May mắn

??
Air power

174
Trang bị

Icon Aircraft p2.png

Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace 36
Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace 36
Máy bay tiêm kích Abyssal Cat Fighter Kai 36
Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Cat Fighter (Bombing) 36
CV Lycoris Princess 679 Full.png

Số.682 Lycoris Princess IV
リコリス棲姫
Mẫu hạm tiêu chuẩn (Căn cứ mặt đất)
Chỉ số

Icon HP p2.png HP

600

Icon Gun p2.png Hỏa lực

150

Icon Armor p2.png Giáp

100

Icon Torpedo p2.png Ngư lôi

0

Icon Evasion p2.png Né tránh

??

Icon AA p2.png Đối không

120

Icon Aircraft p2.png Sức chứa

84

Icon ASW p2.png Đối ngầm

0

Icon Speed p2.png Tốc độ

N/A

Icon LOS p2.png Tầm nhìn

??

Icon Range p2.png Tầm bắn

??

Icon Luck p2.png May mắn

??
Air power

119
Trang bị

Icon Aircraft p2.png

Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace 28
Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber 21
Máy bay tiêm kích Abyssal Cat Fighter Kai 21
Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Cat Fighter (Bombing) 14
CV Lycoris Princess 679 Full.png

Số.683 Lycoris Princess V
リコリス棲姫
Mẫu hạm tiêu chuẩn (Căn cứ mặt đất)
Chỉ số

Icon HP p2.png HP

600

Icon Gun p2.png Hỏa lực

150

Icon Armor p2.png Giáp

100

Icon Torpedo p2.png Ngư lôi

0

Icon Evasion p2.png Né tránh

??

Icon AA p2.png Đối không

120

Icon Aircraft p2.png Sức chứa

120

Icon ASW p2.png Đối ngầm

0

Icon Speed p2.png Tốc độ

N/A

Icon LOS p2.png Tầm nhìn

??

Icon Range p2.png Tầm bắn

??

Icon Luck p2.png May mắn

??
Air power

154
Trang bị

Icon Aircraft p2.png

Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace 40
Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace 30
Máy bay tiêm kích Abyssal Cat Fighter Kai 30
Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Cat Fighter (Bombing) 20
CV Lycoris Princess 679 Full.png

Lời thoại[sửa | sửa mã nguồn]

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
フ……トンデキタリ…ウッテキタリ… イソガシイモンダナ……。 Hm... Để làm những việc trôi nổi ở đây...hay bay ở nơi này... Thật là những kẻ bận rộn. Đây là 1 chiến dịch tự nguyện,sau cùng... Ngươi không nhất thiết phải đến đây.
Tấn công
Play
コウクウキチッテノハネ……コウイウモンダヨッ! Ngươi có biết 1 trận không chiến là như thế nào không... ? Nó là cái gì đó như này này!
Bị tấn công
Play
カタハライタイノサ…。ソンナコウゲキハッ。 Loại tấn công như thế này... thật nực cười.
Chìm
Play
オマエタチノ…カチカ…コウクウ…ゲキメツセン……カテルモノ…ナノネ……。ソウか、だから…キット…私も。 Đây là chiến thắng của ngươi.... Ngươi có thể thắng... một trận chiến hủy diệt...trên không... huh? Ta hiểu... vậy thì...chắc hẳn ta...cũng sẽ như vậy.


Character[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin bên lề[sửa | sửa mã nguồn]

  • Sự kiện mùa xuân 2016 E-5 Boss.
  • Lycoris là một từ Hy Lạp, nghĩa là "hoàng hôn". Cũng là tên một loài, trong tiếng Anh là "Hurricane Lillies" và "Higan-bana" trong tiếng Nhất (hoa bỉ ngạn), thứ đi cùng với những truyền thuyết và tín ngưỡng của người Nhật và Trung Quốc về cái chết và kiếp sau. Cái mũ của Lycoris Princess có hình dáng tương tự loài hoa đó.
    • Về loài hoa, có câu chuyện rằng khi một người gặp một ai đó mà họ sẽ không bao giờ gặp lại, hoa bỉ ngản sẽ nở dọc con đường. Có lẽ do là một truyền thuyết buồn, nguồi Nhật thường dùng loài hoa này trong các tang lễ. Cái tên phổ biến Higanbana (彼岸花) trong tiếng Nhật có nghỉa đen higan (phía bên kia, chỉ bên kia bờ sông Sanzu); bông hoa mang nghĩa đẹp, hoa của kiếp saugokuraku jōdo (極楽浄土|), cũng được biết đến như Tây Thiên, hay Cực Lạc.
  • Trong Sự kiện mùa thu 2013 (Iron Bottom Sound Event), node boss E4 được đặt tên Lycoris Air Base. Có thể đó là nguồn gốc cái tên cô.
  • Cô tượng trưng cho Sân bay Henderson vào 1943, sân bay được tái xây dựng hoàn toàn bởi lực lượng Mỹ, trong khi Airfield Princess tượng trung cho sân bay vào năm 1942 bị bắn phá bởi KongouHaruna trong suốt Chiến dịch Watchtower (Sự kiện mùa thu 2013 và Sự kiện mùa hè 2015 node E-4)
Danh sách địch · Danh sách tàu người chơi
Tàu thông thường Khu trục hạm

Destroyer I-Class · Destroyer Ro-Class · Destroyer Ha-Class · Destroyer Ni-Class · Destroyer Na-Class

Tuần dương

Light Cruiser Ho-Class · Light Cruiser He-Class · Light Cruiser To-Class · Light Cruiser Tsu-Class · Torpedo Cruiser Chi-Class · Heavy Cruiser Ri-Class · Heavy Cruiser Ne-Class

Mẫu hạm

Light Carrier Nu-Class · Standard Carrier Wo-Class

Thiết giáp hạm

Battleship Ru-Class · Battleship Ta-Class · Battleship Re-Class

Tàu vận tải

Transport Ship Wa-Class

Tàu ngầm

Submarine Ka-Class · Submarine Yo-Class · Submarine So-Class

Pháo đài

Floating Fortress · Escort Fortress

Imps PT Imp Pack · Artillery Imp
Boss   Demon Princess
War Demon
Water Demon
War Princess/Water Princess
Tàu mặt nước   Destroyer Princess Destroyer Water Demon
Destroyer Ancient Demon Destroyer Ancient Princess  
Light Cruiser Demon Light Cruiser Princess
  Heavy Cruiser Princess (Summer)
  Battleship Princess (Summer) Battleship Water Demon
Aircraft Carrier Demon (Summer) Aircraft Carrier Princess (Summer) Aircraft Carrier Water Demon
  Seaplane Tender Princess Seaplane Tender Water Princess
  Submarine Princess (Summer)
Armored Carrier Demon Armored Carrier Princess
Southern Demon Southern War Demon Southern War Princess
Anchorage Demon Anchorage Princess

Air Defense Princess · Abyssal Jellyfish Princess · Abyssal Twin Princesses · Escort Princess · Northern Water Princess · New Submarine Princess · French Battleship Princess · European Princess

Căn cứ mặt đất     Anchorage Water Demon
  Harbour Princess (Summer) Harbour Water Demon
Isolated Island Demon Isolated Island Princess  

Airfield Princess · Northern Princess · Midway Princess · Supply Depot Princess (Summer) · Central Princess · Lycoris Princess · Northernmost Landing Princess

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.