FANDOM


Lớp Kuma (球磨型軽巡洋艦 - Kuma-gata Keijunyoukan) là lớp tuần dương hạm hạng nhẹ gồm 5 tàu.
Kiso, KitakamiOoi có thể nâng cấp thành tuần dương hạm phóng lôi với chỉ số ngư lôi cực cao và có thể trang bị tàu ngầm bỏ túi cho phép phóng ngư lôi mở màn.
Tuy nhiên, sau nâng cấp này, 3 tàu trên sẽ không được tính là CL khi đi sortie và expedition nữa.

Thông tin bên lềSửa

  • Là lớp tàu kế nhiệm của lớp Tenryuu, ra đời với lý do IJN cần những tàu tuần dương đủ nhanh để bắt kịp những khu trục thế hệ mới.
  • Cùng với sự ra đời của ngư lôi ôxy Long Lancer kiểu mới, IJN vạch ra kế hoạch xây dựng "lực lượng tác chiến đêm" gồm những tuần dương hạm phóng lôi (CLT), kết quả là KitakamiOoi được tái trang bị với 10 bệ phóng ngư lôi 4 ống (tổng cộng là 40 ống) được lắp đều ở 2 bên mạn tàu. Kiso cũng được lên kế hoạch để tái trang bị nhưng điều đó chưa bao giờ trở thành sự thật.
    • Tuy nhiên, với sự phát triển của không lực hải quân khiến cho những CLT chưa bao giờ thực hiện được đúng mục đích thiết kế ban đầu, mặc dù vậy, đặc tính thiết kế ấy vẫn hữu dụng trong những nhiệm vụ sau này.

Danh sách tàu trong lớpSửa

Lớp Kuma
Kuma
Kuma Kuma
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP p2 25

Icon Gun p2 14 (49)

Icon Armor p2 10 (29)

Icon Torpedo p2 24 (89)

Icon Evasion p2 36 (79)

Icon AA p2 13 (49)

Icon Aircraft p2 2

Icon ASW p2 19 (59)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (39)

Icon Range p2 Trung bình

Icon Luck p2 12 (49)

Xx c 1

Xx c 1

 · Tama
Tama Tama
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP p2 25

Icon Gun p2 13 (49)

Icon Armor p2 10 (29)

Icon Torpedo p2 24 (79)

Icon Evasion p2 36 (69)

Icon AA p2 13 (49)

Icon Aircraft p2 2

Icon ASW p2 19 (59)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (39)

Icon Range p2 Trung bình

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c 1

Xx c 1

 · Kitakami
Kitakami Kitakami
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP p2 25

Icon Gun p2 14 (39)

Icon Armor p2 10 (29)

Icon Torpedo p2 24 (79)

Icon Evasion p2 36 (69)

Icon AA p2 13 (49)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 19 (59)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (39)

Icon Range p2 Trung bình

Icon Luck p2 15 (69)

Xx c

Xx c

 · Ooi
Ooi Ooi
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP p2 25

Icon Gun p2 14 (49)

Icon Armor p2 11 (29)

Icon Torpedo p2 24 (89)

Icon Evasion p2 37 (77)

Icon AA p2 13 (59)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 19 (59)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (39)

Icon Range p2 Trung bình

Icon Luck p2 17 (49)

Xx c

Xx c

 · Kiso
Kiso Kiso
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP p2 25

Icon Gun p2 14 (39)

Icon Armor p2 14 (39)

Icon Torpedo p2 24 (79)

Icon Evasion p2 36 (69)

Icon AA p2 13 (49)

Icon Aircraft p2 2

Icon ASW p2 19 (59)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (39)

Icon Range p2 Trung bình

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c 1

Xx c 1

Xem thêmSửa

Danh sách lớp tàu
Khu trục hạm

Kamikaze · Mutsuki · Fubuki · Ayanami · Akatsuki · Hatsuharu · Shiratsuyu · Asashio · Kagerou · Yuugumo · Akizuki · Shimakaze · Zerstörer 1934 · Maestrale

Tuần dương hạm
hạng nhẹ

Tenryuu · Kuma · Nagara · Sendai · Lớp Yuubari · Agano · Lớp Ooyodo

Tuần dương hạm
hạng nặng

Furutaka · Aoba · Myoukou · Takao · Mogami · Tone · Admiral Hipper · Zara

Thiết giáp hạm

Kongou · Fusou · Ise · Nagato · Yamato · Bismarck · Vittorio Venato · Iowa

Mẫu hạm tiêu chuẩn

Akagi · Kaga · Lớp Souryuu · Lớp Hiryuu · Shoukaku · Lớp Taihou · Unryuu · Graf Zeppelin

Mẫu hạm hạng nhẹ

Lớp Houshou · Lớp Ryuujou · Hiyou · Shouhou · Chitose · Ryuuhou

Tàu ngầm

Junsei 3 · Junsei B · Kaidai VI · Junsei B Kai 2 · Sen Toku · Maruyu