FANDOM


Lớp tàu khu trục Kamikaze (tiếng Nhật: 神風型駆逐艦, Kamikazegata kuchikukan) là một lớp bao gồm chín tàu khu trục hạng nhất của Hải quân Đế quốc Nhật Bản được chế tạo không lâu sau khi Chiến tranh Thế giới thứ nhất kết thúc.[1] Một số tác giả đã xem các lớp tàu khu trục Nokaze, Kamikaze và Mutsuki là sự nối dài của lớp Minekaze; và lớp Kamikaze đôi khi còn được gọi là "lớp Kiyokaze" để phân biệt với lớp tàu khu trục cùng tên trước đó trong giai đoạn trước Thế Chiến I. Đã lạc hậu vào lúc bắt đầu Chiến tranh Thái Bình Dương, những chiếc trong lớp Kamikaze hầu như chỉ được giao những nhiệm vụ thứ yếu, và cuối cùng hầu hết bị mất bởi những hoạt động của tàu ngầm Mỹ.

Danh sách tàu trong lớpSửa

Lớp Kamikaze
Kamikaze
Kamikaze Kamikaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 12

Icon Gun p2 5 (28)

Icon Armor p2 5 (17)

Icon Torpedo p2 12 (36)

Icon Evasion p2 39 (80)

Icon AA p2 5 (26)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 20 (60)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (18)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 30 (79)

Xx c

Xx c

 · Asakaze
Asakaze Asakaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 12

Icon Gun p2 5 (29)

Icon Armor p2 5 (17)

Icon Torpedo p2 12 (37)

Icon Evasion p2 37 (72)

Icon AA p2 6 (27)

Icon Aircraft p2 ?

Icon ASW p2 17 (55)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 13 (72)

Xx c

Xx c

 · Harukaze
Harukaze Harukaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 12

Icon Gun p2 5 (27)

Icon Armor p2 5 (17)

Icon Torpedo p2 12 (36)

Icon Evasion p2 40 (74)

Icon AA p2 6 (28)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 18 (56)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (17)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 25 (74)

Xx c

Xx c

 · Matsukaze
Matsukaze Matsukaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 12

Icon Gun p2 5 (28)

Icon Armor p2 5 (17)

Icon Torpedo p2 12 (38)

Icon Evasion p2 39 (73)

Icon AA p2 5 (38)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 20 (62)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (18)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 12 (70)

Xx c

Xx c

Xem thêmSửa

Danh sách lớp tàu
Khu trục hạm

Kamikaze · Mutsuki · Fubuki · Ayanami · Akatsuki · Hatsuharu · Shiratsuyu · Asashio · Kagerou · Yuugumo · Akizuki · Shimakaze · Zerstörer 1934 · Maestrale

Tuần dương hạm
hạng nhẹ

Tenryuu · Kuma · Nagara · Sendai · Lớp Yuubari · Agano · Lớp Ooyodo

Tuần dương hạm
hạng nặng

Furutaka · Aoba · Myoukou · Takao · Mogami · Tone · Admiral Hipper · Zara

Thiết giáp hạm

Kongou · Fusou · Ise · Nagato · Yamato · Bismarck · Vittorio Venato · Iowa

Mẫu hạm tiêu chuẩn

Akagi · Kaga · Lớp Souryuu · Lớp Hiryuu · Shoukaku · Lớp Taihou · Unryuu · Graf Zeppelin

Mẫu hạm hạng nhẹ

Lớp Houshou · Lớp Ryuujou · Hiyou · Shouhou · Chitose · Ryuuhou

Tàu ngầm

Junsei 3 · Junsei B · Kaidai VI · Junsei B Kai 2 · Sen Toku · Maruyu