Kancolle Việt Wiki

Thông tin[]

Số.043 Isuzu
五十鈴
(Hán việt: Ngũ thập linh)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Nagara
Chỉ số

Icon HP p2 HP

26

Icon Gun p2 Hỏa lực

14 (39)

Icon Armor p2 Giáp

10 (29)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

24 (79)

Icon Evasion p2 Né tránh

37 (69)

Icon AA p2 Đối không

13 (49)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

2

Icon ASW p2 Đối ngầm

40 (79)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

8 (39)

Icon Range p2 Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck p2 May mắn

10 (49)
Chế tạo
1:00:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft p2

Pháo hạng trung Pháo đơn 14cm
Pháo đơn 14cm
Equipment004-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun p2 +2 Icon AA p2 + 1 Icon Range p2 Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
- Trống - 1
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo p2 +1 Icon Armor p2 +1
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 10
Isuzu

Số.043 Isuzu Kai
五十鈴改
(Hán việt: Ngũ thập linh)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Nagara
Chỉ số

Icon HP p2 HP

37

Icon Gun p2 Hỏa lực

18 (59)

Icon Armor p2 Giáp

29 (59)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

24 (79)

Icon Evasion p2 Né tránh

40 (79)

Icon AA p2 Đối không

40 (59)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

3

Icon ASW p2 Đối ngầm

48 (79)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

10 (49)

Icon Range p2 Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck p2 May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv12 (Ammo200Steel200)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

30
Trang bị

Icon Aircraft p2

Pháo lưỡng dụng Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Equipment010-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun p2+2, Icon AA p2+4, Icon Hit p2+1, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
RADAR Radar phòng không Kiểu 21
Radar phòng không Kiểu 21
Equipment030-1
Radar lớn
Icon AA p2+4, Icon Hit p2+2, Icon LOS p2+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
Ngư lôi Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment015-1
Ngư lôi
Icon Torpedo p2+10, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
-Khóa-
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +1 Icon Torpedo p2 +1 Icon AA p2 +4 Icon Armor p2 +2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 10
Isuzu M

Số.141 Isuzu Kai Ni
五十鈴改二
(Hán việt: Ngũ thập linh)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Nagara
Chỉ số

Icon HP p2 HP

44

Icon Gun p2 Hỏa lực

18 (61)

Icon Armor p2 Giáp

30 (69)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

24 (79)

Icon Evasion p2 Né tránh

42 (79)

Icon AA p2 Đối không

45 (85)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

54 (94)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

15 (59)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

13 (67)
Nâng cấp
Lv50 (Ammo360Steel270)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

35
Trang bị

Icon Aircraft p2

RADAR Radar bề mặt Kiểu 22
Radar bề mặt Kiểu 22
Equipment028-1
Radar nhỏ
Icon Hit p2+3, Icon LOS p2+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
RADAR Radar phòng không Kiểu 21
Radar phòng không Kiểu 21
Equipment030-1
Radar lớn
Icon AA p2+4, Icon Hit p2+2, Icon LOS p2+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
Bom chống ngầm Bom chống tàu ngầm Kiểu 3
Bom chống tàu ngầm Kiểu 3
Equipment045-1
Bom chống tàu ngầm
Icon ASW p2+8
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +1 Icon Torpedo p2 +1 Icon AA p2 +4 Icon Armor p2 2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 10
Isuzu M2



Lời thoại[]

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Play
五十鈴です。水雷戦隊の指揮ならお任せ。全力で提督を勝利に導くわ。宜しくね

改装された五十鈴よ。対潜、対空ならお任せ! (改二)

Em là Isuzu. Cứ giao thủy lôi chiến đội cho em. Em sẽ mang lại chiến thắng cho đô đốc với tất cả sức mạnh. Hân hạnh được gặp anh.

Isuzu đã nâng cấp đây. Cứ giao việc đối ngầm và phòng không cho em. (Kai ni)

Thông tin trong Thư viện
Play
Isuzu được đóng vào thời kỳ Taisho (1912-1926) là tàu thứ hai của lớp tàu tuần dương hạng nhẹ Nagara .

Như anh mong đợi tốc độ của em là thuộc hàng top đấy. Các thuyền trưởng đã từng dẫn dắt em trong lịch sử bao gồm Đô đốc Yamamoto Isoroku, Đô đốc Yamaguchi Tamon, và nhiều trụ cột khác của Hải quân. Thú vị đúng không?

Khi bị chọt(1)
Play
Play
五十鈴に任せて


バカね、撃ってくれって事? (改二)

Cứ để đó cho em.


Đồ ngốc, muốn em bắn cho một phát mới chịu tỉnh à?(Kai ni)

Khi bị chọt(2)
Play
Play
いつでも準備万全よ!


五十鈴にご用? (改二)

Sự chuẩn bị của em luôn luôn hoàn hảo.


Có lệnh cho Isuzu sao? (Kai ni)

Khi bị chọt(3)
Play
何?気が散るんだけど。何がしたいの? Huh? Em vừa bị phân tâm đấy. Anh muốn gì nào?
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

バカね、心配しないで。少し休めば大丈夫よ。

Đồ ngốc, anh đừng lo lắng quá. Nghỉ ngơi một lát sẽ không sao đâu.

Khi cưới
Play

今まで私のパートナーだった提督は皆大出世したわ。五十六に多聞…ねぇ、あなたはどうなるのかな? 楽しみね♪

Các đô đốc em từng cộng tác đã rất thành công trong sự nghiệp của họ, Isoroku này, Tamon này ... Em tự hỏi điều gì sẽ chờ đợi anh trên chặng đường phía trước? Em đang mong chờ nó.

Isoroku Yamamoto, người đứng đầu Hải quân Đế quốc Nhật Bản, và Tamon Yamaguchi, được coi là đô đốc mẫu hạm tài giỏi nhất trong IJN người đã chìm theo Hiryuu. Cả hai đều là cựu thuyền trưởng của Isuzu. (Như đã nói ở trên)

Sau khi bạn afk một lúc
Play
べ、別に退屈とかしてないし!してないんだから!ホントよ!? (改二) N-Nó...Không phải là em đang chán đâu...Không có đâu... Em ổn mà! (Kai Ni)
Khi thông báo
Play
報告書があるわ。よく読みなさい Có một báo cáo cho anh kìa. Đọc đi chứ.
Được chọn vào fleet
Play
五十鈴、出撃します!続いて! Isuzu, xuất kích! Tiếp tục nào!
Khi được trang bị(1)
Play
ふふっ。十分だわ。 ……戦える! Ehehe, đủ rồi. Em đã sẵn sàng chiến đấu!
Khi được trang bị(2)
Play
近代化改修…助かるわ。もっと働ける Hiện đại hóa... đã cứu em. Bây giờ em có thể làm tốt hơn rồi!
Khi được trang bị(3)
Play
Play
Hoan hô !


Mọi thứ đều ở trong tầm mắt Isuzu ! (Kai ni)

Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
ふふっ。十分だわ。……戦える!


補給かぁ…これで戦える! (改二)

Heheh, đủ rồi. Em đã sẵn sàng chiến đấu!


Ồ, tiếp tế...Em có thể tiếp tục chiến đấu với chúng! (Kai ni)

Khi sửa chữa
Play
Play
ベストの状態に戻してくるわね。


バカね、心配しないで、少し休めば大丈夫よ。 (改二)

Để có thể cố gắng hết mình lần nữa, em phải đi nghỉ chút đã.


Ngốc ạ, anh đừng lo lắng quá, em nghỉ ngơi lát là sẽ ổn thôi mà. (Kai Ni)

Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
大丈夫、少し休めば、なんとかなります。 Ổn rồi, nếu em nghỉ ngơi một chút thì kiểu gì đi nữa em cũng sẽ tốt hơn thôi.
Sửa chữa
xong
Play
修復完了した艦があるわね Một con tàu đã được sửa chữa xong.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい戦力が加わるわぁ Chúng ta vừa được bổ sung thêm lực lượng.
Đi sorties về
Play
帰投した艦隊があるようね Dường như hạm đội đã trở về căn cứ.
Bắt đầu lượt sortie
Play
Play
山本提督や山口提督も私の艦長だったのよ!



さあ、改装された五十鈴の力、存分に見せてあげる! (改二)

Đô đốc Yamamoto và Đô đốc Yamaguchi là thuyền trưởng của em đấy, biết chưa?

Vậy thì, ta sẽ cho ngươi thấy sức mạnh của một Isuzu đã nâng cấp! (Kai Ni)

Khi vào trận
Play
Play
水雷戦隊、突撃!


準備は万端よ。突撃します! (改二)

Thủy lôi chiến đội, tấn công !!!


Chuẩn bị hoàn tất, tấn công !!! (Kai ni)

Không chiến
Tấn công
Play
五十鈴には丸見えよ Mọi thứ đều ở trong tầm mắt Isuzu.
Trận đêm
Play
追撃戦は五十鈴の十八番よ Truy đuổi kẻ địch là sở trường của Isuzu đấy.
Tấn công trong đêm
Play
バカね、撃ってくれって事? Đồ ngốc, muốn ta bắn ngươi không?
MVP
Play
え?五十鈴が一番?あら、普通に当たり前だけど。いいんじゃない? Huh? Isuzu là số 1? Đúng rồi, đó là những gì anh thường mong đợi mà. Không phải là nó tốt lắm sao?
Bị tấn công(1)
Play
うそぉっ!? Không thể nào!
Bị tấn công(2)
Play
やだっ、痛いじゃない! Này! Đau đấy!
Bị hỏng nặng
Play
たかが上部兵装を少し失っただけよ。機関部はまだ大丈夫! Chỉ có các thiết bị bên ngoài bị hư hỏng nặng nhất thôi. Động cơ vẫn chạy tốt.
Chìm
Play

ちょっと無理しちゃったかな…?長良、名取、元気でね…

Mình đã làm tốt hơn mong đợi một chút đúng không, huh...Nagara, Natori...tốt thật..

Nagara và Natori cả hai đã bị chìm do trúng ngư lôi vào năm 1944. Trong khi Isuzu bị đánh chìm vào đúng cái ngày mà Yamato bị chìm trong nhiệm vụ liều chết tới Okinawa (cuộc hành quân Tengo), chỉ cách vài giờ. (Đừng hiểu nhầm, Yamato chìm ở biển Nhật Bản còn Isuzu chìm ở gần Indo)

Nhân vật[]

Thông tin bên lề[]

  • Chìm ngày 7 tháng 4 1945 bởi tàu ngầm của Hải quân Mỹ tại Sumbawa, Biển Java 07°38′S 118°09′E.
  • Tuần dương hạm hạng nhẹ duy nhất được hoán cải thành tuần dương hạm đối không/ngầm chuyên dụng.
  • Có Kai Ni vào 25/09/2013.
  • Có khả năng Cut-in Phòng không dù không cần trang bị cao xạ từ bản cập nhật 31/7/2015.
  • Kai Ni có khả năng chống ngầm phủ đầu từ bản cập nhật ngày 30/6/2016 mà không cần quan tâm đến chỉ số ASW.
  • Có một số đô đốc (Death Usagi) farm Isuzu lên Kai để lấy một thiết bị hữu ích của cô (Radar phòng không kiểu 21) và chỉ số phòng không được cộng khi hiện đại hóa cô (+4). Điều này cũng không tồi vì rate drop của Isuzu cao và Kai ở level thấp - level 12.

Xem thêm[]

Lớp Nagara
Nagara
Nagara Nagara
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP p2 26

Icon Gun p2 14 (49)

Icon Armor p2 10 (29)

Icon Torpedo p2 24 (89)

Icon Evasion p2 37 (79)

Icon AA p2 13 (59)

Icon Aircraft p2 2

Icon ASW p2 20 (59)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (39)

Icon Range p2 Trung bình

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c 1

Xx c 1

 · Isuzu
Isuzu Isuzu
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP p2 26

Icon Gun p2 14 (39)

Icon Armor p2 10 (29)

Icon Torpedo p2 24 (79)

Icon Evasion p2 37 (69)

Icon AA p2 13 (49)

Icon Aircraft p2 2

Icon ASW p2 40 (79)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (39)

Icon Range p2 Trung bình

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c 1

Xx c 1

 · Natori
Natori Natori
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP p2 26

Icon Gun p2 14 (39)

Icon Armor p2 10 (29)

Icon Torpedo p2 24 (79)

Icon Evasion p2 37 (69)

Icon AA p2 13 (49)

Icon Aircraft p2 2

Icon ASW p2 20 (59)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (39)

Icon Range p2 Trung bình

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c 1

Xx c 1

 · Yura
Yura Yura
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP p2 26

Icon Gun p2 14 (39)

Icon Armor p2 10 (29)

Icon Torpedo p2 24 (79)

Icon Evasion p2 37 (69)

Icon AA p2 13 (49)

Icon Aircraft p2 2

Icon ASW p2 40 (79)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (39)

Icon Range p2 Trung bình

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c 1

Xx c 1

 · Kinu
Kinu Kinu
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP p2 26

Icon Gun p2 14 (39)

Icon Armor p2 10 (29)

Icon Torpedo p2 24 (79)

Icon Evasion p2 38 (69)

Icon AA p2 13 (49)

Icon Aircraft p2 2

Icon ASW p2 20 (59)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (39)

Icon Range p2 Trung bình

Icon Luck p2 12 (49)

Xx c 1

Xx c 1

 · Abukuma
Abukuma Abukuma
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP p2 27

Icon Gun p2 14 (39)

Icon Armor p2 10 (29)

Icon Torpedo p2 24 (79)

Icon Evasion p2 39 (69)

Icon AA p2 13 (49)

Icon Aircraft p2 2

Icon ASW p2 20 (59)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (39)

Icon Range p2 Trung bình

Icon Luck p2 12 (49)

Xx c 1

Xx c 1

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kunashiri
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Etorofu Etorofu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Matsuwa
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Tsushima
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Sado
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hirato
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Fukae
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Hiburi Hiburi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Daitou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Asakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Harukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Matsukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hatakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Mutsuki Mutsuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kisaragi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yayoi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Uzuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Satsuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Minazuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Fumizuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Nagatsuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kikuzuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Mikazuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Mochizuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Shirayuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hatsuyuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Miyuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Murakumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Isonami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Uranami
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ayanami Ayanami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Shikinami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Amagiri
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Sagiri
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Oboro
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Akebono
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Sazanami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ushio
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Akatsuki Akatsuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hibiki/Верный
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ikazuchi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Inazuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Hatsuharu Hatsuharu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Nenohi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Wakaba
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hatsushimo
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Shigure
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Murasame
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yuudachi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Harusame
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Samidare
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Umikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yamakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kawakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Suzukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Asashio Asashio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ooshio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Michishio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Arashio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Asagumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yamagumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Minegumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Arare
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kasumi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Type A Lớp Kagerou Kagerou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Shiranui
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kuroshio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Oyashio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hatsukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yukikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Amatsukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Tokitsukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Urakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Isokaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hamakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Tanikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Nowaki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Arashi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hagikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Maikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Akigumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Yuugumo Yuugumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Makigumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kazagumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Naganami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Takanami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Fujinami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hayanami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hamanami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Okinami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kishinami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Asashimo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hayashimo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Akishimo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kiyoshimo
Bản mẫu:ShipBattleCard
Type B Lớp Akizuki Akizuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Teruzuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Suzutsuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hatsuzuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
Type 1934 Z1
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Z3
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Maestrale Maestrale
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Libeccio
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp J Jervis
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Tashkent Tashkent
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Fletcher Johnston
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Tatsuta
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Kuma Kuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Tama
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kitakami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ooi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kiso
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Nagara Nagara
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Isuzu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yura
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Natori
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kinu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Abukuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Sendai Sendai
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Jintsuu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Naka
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Yuubari Yuubari
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Agano Agano
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Noshiro
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yahagi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Sakawa
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ooyodo Ooyodo
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Gotland Gotland
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Duca degli Abruzzi Duca degli Abruzzi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Giuseppe Garibaldi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp De Ruyter De Ruyter
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Perth Perth
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Atlanta Atlanta
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tuần dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ooi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kiso
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kako
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Aoba Aoba
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kinugasa
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Myoukou Myoukou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Nachi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ashigara
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Haguro
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Takao Takao
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Atago
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Maya
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Choukai
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Mogami Mogami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Mikuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Suzuya
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kumano
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Tone Tone
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Chikuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Zara Zara
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Pola
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Northampton Houston
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Mikuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Suzuya
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kumano
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Tone Tone
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Chikuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hiei
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kirishima
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Haruna
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Bismarck Bismarck
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Roma
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Iowa Iowa
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Richelieu Richelieu
Bản mẫu:ShipBattleCard
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yamashiro
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ise Ise
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hyuuga
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Nagato Nagato
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Mutsu
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Yamato Yamato
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Musashi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Nelson Nelson
Bản mẫu:ShipBattleCard
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yamashiro
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ise Ise
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hyuuga
Bản mẫu:ShipBattleCard
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ryuujou Ryuujou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Shin'yo
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Shouhou Shouhou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Zuihou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Hiyou Hiyou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Junyou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ryuuhou Taigei
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Chitose Chitose
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Chiyoda
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Mogami Suzuya
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kumano
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Casablanca Gambier Bay
Bản mẫu:ShipBattleCard
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Kaga Kaga
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Souryuu Souryuu
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Hiryuu Hiryuu
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Shoukaku Shoukaku
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Zuikaku
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp |Unryuu Unryuu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Amagi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Katsuragi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Aquila Aquila
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Lexington Saratoga
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Essex Intrepid
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ark Royal Ark Royal
Bản mẫu:ShipBattleCard
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Zuikaku
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Taihou Taihou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Junsen 3 I-8
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Junsen AM I-13
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · I-14
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp B1 I-19
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · I-26
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp B3 I-58
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp I-400 I-400
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · I-401
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Bản mẫu:ShipBattleCard
Ro-series Ro-500
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Chitose Chitose
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Chiyoda
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Mizuho Mizuho
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Akitsushima Akitsushima
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Nisshin Nisshin
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kashima
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp R1 Shinshuu Maru
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Revised Kazahaya Hayasui
Bản mẫu:ShipBattleCard