FANDOM


Thông tinSửa

Số.25 Houshou

鳳翔
(Hán việt: Phụng tường - Cú lượn của chim phượng)
Mẫu hạm hạng nhẹ lớp Houshou
Chỉ số

Icon HP p2 HP

30

Icon Gun p2 Hỏa lực

0 (19)

Icon Armor p2 Giáp

15 (39)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0

Icon Evasion p2 Né tránh

24 (39)

Icon AA p2 Đối không

10 (29)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

19

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Chậm

Icon LOS p2 Tầm nhìn

32 (69)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

20 (69)
Chế tạo
2:00:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedPlane Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99
Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99
Equipment023-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive p2+5, Icon ASW p2+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
8
- Trống - 11
- Khoá - -
- Khoá - -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA p2 +1 Icon Armor p2 +2
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 12 Bauxite 1
Houshou

Số.25 Houshou Kai

鳳翔改
(Hán việt: Phụng tường - Cú lượn của chim phượng)
Mẫu hạm hạng nhẹ lớp Houshou
Chỉ số

Icon HP p2 HP

40

Icon Gun p2 Hỏa lực

0 (29)

Icon Armor p2 Giáp

25 (49)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0

Icon Evasion p2 Né tránh

24 (59)

Icon AA p2 Đối không

15 (39)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

42

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Chậm

Icon LOS p2 Tầm nhìn

35 (79)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

30 (79)
Nâng cấp
Lv25 (Ammo 150 Steel350)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

30

Ammo Đạn dược

30
Trang bị

Icon Aircraft p2

GreenPlane Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
Equipment021-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA p2+6
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
14
BluePlane Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Equipment016-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo p2+5, Icon ASW p2+4, Icon LOS p2+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
16
- Trống - 12
- Khoá - -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA p2 +2 Icon Armor p2 +2
Phá dỡ
Fuel 3 Ammo 4 Steel 15 Bauxite 4
Houshou M



Lời thoại.Sửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
航空母艦「鳳翔」です。不束者ですが、よろしくお願いいたします Tàu sân bay, Houshou. Mặc dù em thiếu kinh nghiệm, em mong được sự hướng dẫn của anh. The latter part was a common greeting when a bride greets her new husband (esp. back in the days when woman walked three steps behind her man).
Thông tin trong Thư viện
航空母艦、鳳翔と申します。

最初から空母として建造された、世界で初めての航空母艦なんです。 小さな艦ですが、頑張りますね。

Em là hàng không mẫu hạm Houshou.

Được xây dựng như một hàng không mẫu hạm, Em là hàng không mẫu hạm đầu tiên trên thế giới. Em rất nhỏ nhắn, nhưng em sẽ cố gắng hết sức.

Khi bị chọt(1)

お茶にしましょうか Nó là một cơn gió dễ chiu
Khi bị chọt(2)

よい風ですね Một ít trà nhé đô đốc?
Khi bị chọt(3)

おつかれさまです。お風呂にしますか?御飯にしますか?それとも・・・ふふっ、冗談ですよ Anh có vẻ mệt mỏi? Anh có muốn đi tắm?hoặc dùng buổi tối?hoặc...hehe,chỉ đùa thôi
Bị chọt (Sau khi cưới)

提督、何時もお疲れ様です。時には、ゆっくりお休みになってください

Đô đốc, cảm ơn sự cố gắng của anh. Xin hãy nghỉ ngơi một chút

Khi cưới

いつか…いつかふたりで、のんびりと船旅を楽しみたいものですね

Đôi khi ... chỉ có hai chúng ta, em muốn đi dạo trên biển một cách thoải mái với nhau.

Sau khi bạn afk một lúc
提督、私ここに控えていますので、御用があればいつでも仰ってくださいね。 Đô đốc, bởi vì em làm những việc này trước đây,nên hãy nói với em bất cứ lúc nào nếu cần được giúp đỡ
Khi thông báo
提督にお知らせが届いていますね Có một tin nhắn cho anh, Đô đốc.
Được chọn vào fleet
実戦ですか・・・致し方ありませんね Chiến đấu thực tế ...? Em đoán đó là điều không thể tránh khỏi. Cô đã không tham gia trận hải chiến thật sự cho đến khi kết thúc của WW2, bởi vì cô đã chỉ được sử dụng cho các cuộc diễn tập khoan.
Khi được trang bị(1)
すみません、私の武装を強化してくれるなんて・・・ Em xin lỗi, ... cái gì anh tăng cường vũ trang của em
Khi được trang bị(2)
私には・・・少し大げさではないでしょうか? Đó không phải là quá ... lạ mắt cho em?
Khi được trang bị(3)
大丈夫ね Được rồi!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế

提督、ありがとうございます。 Đô đốc, cảm ơn anh.
Khi sửa chữa
そうですね、少しだけお休みします Vâng, em sẽ nghỉ ngơi chút.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
私が無茶しては駄目ですね Em không nên hành động một cách thiếu thận trọng.
Sửa chữa
xong
Khi mới có tàu mới đóng
新しい子たちが来るみたいね Có một cô gái mới đến đây
Đi sorties về
おつかれさまでした、艦隊が帰って来ましたね Hôm nay là một ngày bận rộn. Các đội tàu đã quay trở lại.
Bắt đầu lượt sortie
鳳翔、出撃いたします Houshou sẽ bắt đầu hành động!
Khi vào trận
風向き・・・良し!航空部隊、発艦! Hướng gió ... Kiểm tra! Đơn vị hàng không, cất cánh!
Không chiến
いつまでも演習ってわけにも行きません Chúng ta không thể tập luyện mãi mãi! Houshou đã dành phần lớn thời gian của mình trong WW2 gần đất liền như tàu thực hành cho các phi công mới.
Tấn công
これは・・・演習ではなくて実戦よ Đây là một trận chiến thật sự chứ không phải tập luyện!
Trận đêm
やる時は・・・やるのです! Tôi sẽ làm được điều đó khi tôi làm!
Tấn công trong đêm
MVP
そんな・・・本当ですか?私もお役に立てたのなら・・・嬉しいです Gì vậy ... Thật không? Em rất vui vì đã giúp được cho anh Cô từng tham gia trận Midway nhưng không tích cực tham gia trong chiến đấu.
Bị tấn công(1)
ぁんっ!?飛行甲板が・・・! Uhn!? sàn đáp của mình...
Bị tấn công(2)
きゃぁっ!? Eek!
Bị hỏng nặng
このまま沈むわけにはまいりません Tôi sẽ không chìm như thế này
Chìm

私も…沈むのですね…

Ngay cả mình cũng...chìm là tốt...

Houshou đã không bị tổn thương trong WW2 bởi vì cô ấy đã lỗi thời.
Năm 1946, cô đã bị hủy bỏ.

Mô tảSửa

Lồng tiếng :  Aya Suzaki

Minh họa: Shibafu (しばふ)

Ngoại hìnhSửa

Giống như một số mẫu hạm khác, trang phục của Houshou được dựa trên trang bị của Kyuudo (弓道 - Cung Đạo). Cô mặc một chiếc kimono màu đỏ nhạt với một chiếc hamaka tối màu cùng với tasuki (một sợi dây buộc tay áo lên cho khỏi vướng). Cô cần một cây cung bên tay trái và đeo yugake (một loại găng tay) bên tay phải. Sàn đáp được lắp phái bên tay trái và sau lưng cô là một ống đựng tên với những mũi tên một vòng tròn đỏ ở cánh đuôi, tượng trưng cho máy bay của IJN (khác với các mẫu hạm khác, các mũi tên Houshou có cánh đuôi màu cam do chúng chỉ là máy bay luyện tập).

Tính cáchSửa

Dựa theo lời thoại, có thể thấy Houshou là một "người vợ lý tưởng" theo quan niệm cũ (ngoài ra cũng có thể gọi là Yamato Nadeshiko).

Thông tin bên lềSửa

  • Houshou là hàng không mẫu hạm đúng nghĩa đầu tiên trên thế giới được đưa vào biên chế (những mẫu hạm cùng thời với cô đều được hoán cải từ các tàu loại khác). Vì lý do trên mà cô có thể được coi là "mẹ" của những mẫu hạm khác
  • Tên của cô (鳳翔 - Phụng Tường) có nghĩa là chim phượng bay lượn hoặc chim phượng tốt lành.
  • Yếu và lạc hậu hầu như chỉ được giữ lại biển nội địa với vai trò huấn luyện trong thế chiến thứ 2, nhưng đó cũng là lý do mà cô sống sót được qua cuộc chiến.
  • Bị dỡ bỏ vào năm 1947

Xem thêmSửa

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Minegumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hayanami · Hamanami · Okinami · Kishinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Maestrale · Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Lớp Fletcher Johnston
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Lớp Gotland Gotland
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Lớp Nelson Nelson
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru · Shin'yo
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Lớp Nisshin Nisshin
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

89 3

89 4

Houshou newyear 2017

Houshou newyear 2017(2)