Kancolle Việt Wiki

Thông tin[]

Số.255 Hagikaze
萩風
(Hán việt: Thu Phong - Gió Hoa Hagi)
Khu trục hạm lớp Kagerou
Chỉ số

Icon HP p2 HP

16

Icon Gun p2 Hỏa lực

11 (30)

Icon Armor p2 Giáp

6 (19)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

24 (69)

Icon Evasion p2 Né tránh

44 (79)

Icon AA p2 Đối không

9 (39)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

26 (59)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

6 (19)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

11 (49)
Chế tạo
Không thể chế tạo
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

Pháo hạng nhẹ Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment002-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun p2+2, Icon AA p2+2, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Súng phòng không Súng máy 25mm 2 nòng
Súng máy 25mm 2 nòng
Equipment039-1
Phòng không
Icon AA p2+5 Icon Evasion p2+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo p2 1 Icon Armor p2 1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 6
Hagikaze

Số.255 Hagikaze Kai
萩風改
(Hán việt: Thu Phong - Gió Hoa Hagi)
Khu trục hạm lớp Kagerou
Chỉ số

Icon HP p2 HP

32

Icon Gun p2 Hỏa lực

13 (50)

Icon Armor p2 Giáp

14 (49)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

28 (79)

Icon Evasion p2 Né tránh

46 (87)

Icon AA p2 Đối không

16 (49)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

28 (68)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

8 (39)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

12 (63)
Nâng cấp
Lv35 (Ammo140Steel 110)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

Pháo lưỡng dụng Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
Equipment091-1
Pháo chính, nhẹ, Phòng không
Icon Gun p2+2, Icon AA p2+5, Icon ASW p2+1, Icon Hit p2+1,Icon Evasion p2+1, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Ngư lôi Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment015-1
Ngư lôi
Icon Torpedo p2+10, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo p2 1 Icon Armor p2 1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Hagikaze M


Lời thoại[]

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Play
陽炎型駆逐艦、十七番艦萩風参りました!司令、ご指示をお願いします!
第四駆逐隊萩風、配置につきました。司令、ご指示をお願いします!
Hagikaze, khu trục thứ 17 của lớp Kagerou, báo cáo! Đô đốc, xin đưa ra mệnh lệnh!
Hagikaze, đội khu trục số 4 , vào vị trí. đô đốc, xin đưa ra mệnh lệnh!
đội khu trục số 4 bao gồm Hagikaze, Arashi, MaikazeNowaki.
Thông tin trong Thư viện
Play
陽炎型駆逐艦、十七番艦、萩風です。浦賀生まれです。嵐と一緒に第四駆逐隊で頑張りました。南雲機動部隊の直衛、ソロモンの死闘を経験しました。最後の夜も嵐と一緒です。私たち四駆のこと、覚えていてくださいね。 Em là Hagikaze, khu trục thứ 17 của lớp Kagerou. Em sinh ra tại Uraga.Em làm việc với tư cách 1 phần của đội khu trục số 4 với Arashi. Là tàu hộ tống của lực lượng đặc biệt Nagumo ,Em đã tham gia vào trận chiến không khoan nhượng tại quần đảo Solomon.Em đã ở cùng với Arashi vào đêm cuối đó. Xin nhớ đến chúng em, Đội khu trục thứ 4. Trận chiến vùng xoáy Vella, là trận cô đã chìm cùng Kawakaze và Arashi.
Thư kí (1)
Play
 はい、萩風はここに。 vâng. Hagikaze đây, thưa ngài.
Thư kí (2)
Play
司令、萩風にできることがあったら、言ってくださいね。頑張ります。 Đô đốc, nếu em có thể giúp được gì, cứ cho em biết. em sẽ cố gắng hết sức.
Thư kí (3)
Play
聞いて、聞いて!あのね!あっ、やだ!司令!私ったら、ごめんなさい! Nghe này, nghe này ! Cậu biết gì không ?! Ôi trời ! Đô đốc ! Em thật là ngốc mà. Xin lỗi !
Sau khi bạn afk một lúc
Play
司令、嵐、見ました?えっ、見てない?もー、嵐ったらいったい何をやっているのかしら。私から、今度ちゃんと言っておきますね。 Đô đốc, anh có thấy Arashi không? Huh, không à? Thôi nào, cậu ấy có thể ở chỗ nào được chứ? Mình sẽ cho cậu ấy 1 cuộc nói chuyện tử tế lần tới mới được.
Thư kí (Sau khi cưới)
Play

司令?え?「夜はもう大丈夫か」って?はい。まだあまり夜は好きにれませんが、でも今は大丈夫。司令、ここに手を重ねてもらっていいですか。安心します。

Đô đốc? Huh? “Bây giờ em có ổn khi ở cùng anh không” à?.Vâng. Em vẫn chưa thể làm quen với bóng đêm, nhưng em ổn mà. Đô đốc anh có thể đặt tay ở chỗ này. Nó làm em bình tĩnh lại.

Hagikaze bị đánh chìm với thủy lôi của khu trục Mỹ.

Khi cưới
Play

司令?どうされましたか?四駆の皆に何か通達でも?嵐を呼んできましょうか?えっ、違うの?私?これは…?!あ、ありがとうございます!私、絶対大事にします。

Đô đốc? Cái gì vậy? Anh có gì cho đội khu trục số 4 sao? Em có nên gọi Arashi không? Huh, không phải à? em? Đây là…?! C-Cám ơn anh! Em… Sẽ trân trọng nó!

Khi thông báo
Play
司令。戦況の確認ですね?了解です。情報、お持ちしますね。 Đô đốc. Ah, anh muốn xem tình hình ? Hiểu rồi. Em sẽ đưa anh báo cáo.
Được chọn vào fleet
Play
Play
第四駆逐隊、萩風!抜錨いたします!
第四駆逐隊、第一小隊、萩風!出撃です!
Đội khu trục số 4, Hagikaze! xuất cảng!
Đội khu trục số 4, trung đội thứ nhất, Hagikaze! Rời bến !
Khi được trang bị(1)
Play
この改装、嬉しいですね。 Trang bị này, em rất vui vì nó.
Khi được trang bị(2)
Play
Play
夜はあまり好きではないの。
夜は、私… ううん、大丈夫!
Em không thích buổi đêm cho lắm.
Đêm, Mình… Không, rồi sẽ ổn thôi!
Khi được trang bị(3)
Play
 どこかしら。うーむ… Nó đâu rồi? Hmmph...
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
ありがとうございます。また、出れますね。 Cám ơn. Em sẵn sàng xuất kích rồi.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nhẹ)
Play
ご迷惑をおかけしてすみません、司令。萩風、少し下がらせていただきます。 Xin lỗi vì đã gây ra rắc rối cho anh,Đô đốc. Hagikaze, xin phép xuống đó ( khu sửa chữa) một chút ạ.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
Play
夜は… 夜はまだ怖いわ。こうやってお風呂につかると、ふっと思い出すの。
ふうー。こうやってお風呂につかると… あれ?司令、ご飯ちゃんと食べたかな。
Ban đêm... ban đêm thực sự đáng sợ mà @@ Cứ thế này mà đi tắm luôn thì mình sẽ lại nghĩ về nó mất.
Fwah. Khi mình vào bồn tắm với bộ dạng này… Huh? Mình băn khoăn liệu đô đốc có nhớ mà ăn không nhỉ.
Sửa chữa xong
Khi mới có tàu mới đóng

Play
新造艦が完成しました。素敵ですね。 Việc đóng tàu mới đã hoang thành. Tuyệt vời!
Trở về sau xuất kích/viễn chinh
Play
艦隊が帰投します。皆、お疲れ様です。 Hạm đội đang trở về. Chào mừng trở lại, mọi người!
Bắt đầu xuất kích
Play
皆、準備はいい?艦隊、旗艦萩風!出撃します! Sẵn sàng chưa, mọi người? Hạm đội, Kì hạm Hagikaze, rời bến!
Bắt đầu trận chiến
Play
敵は… 敵はどこ?み、見つけた!敵艦見ゆ!艦隊、左魚雷戦、左砲戦、用意! Kẻ địch… Kẻ địch đâu? Nh . . Nhìn thấy rồi ! Phát hiện tàu địch! Hạm đội, Thủy lôi và pháo bên mạn trái , sẵn sàng ! Trục hạm Mỹ phục kích trong trận xoáy nước Vella đã bắt được đội của Hagikaze nhờ tính bất ngờ trong bóng đêm, và phía Mỹ hoàn toàn không có bất cứ thiệt hại nào.
Không chiến
Tấn công
Play
敵艦を見つけました!撃ち方、始め! Phát hiện tàu địch! Cho phép bắn!
Dạ chiến
Play
Play
夜… 夜の海は怖い!…でも、今は行かないと!全艦、突撃です!
夜… 夜の海は危険です。でも、私、進みます!全艦、萩風に後続せよ!夜戦です!
Buổi đêm… Buổi đêm trên biển thật đáng sợ! nhưng bây giờ mình phải tiến lên! Hạm đội, Tiến lên!
Buổi đêm… Buổi đêm trên biển quá nguy hiểm. nhưng mình sẽ tiếp tục! Hạm đội, theo tôi! Bây giờ là lúc đánh đêm!
Tấn công trong dạ chiến
Play
砲撃開始!萩風、撃ちます! Bắt đầu pháo kích ! Hagikaze, BẮN !
MVP
Play
え?私ですか?萩風が一番…ですか?それは、四駆の皆のおかげです。ありがとう。 Eeế ? Em ấy ạ ? Hagikaze là… MVP? Tất cả là nhờ mọi người ở đội 4. Cám ơn mọi người.
Bị tấn công(1)
Play
はあー!も、もー! Hyaaa! M . ., Mồồ ! TT^TT
Bị tấn công(2)
Play
はっ!や、やだ!まだ、行ける? Sao?! K-không! Tôi có thể đi tiếp được không?
Bị hỏng nặng
Play
はあー!ま、まさか、舵をやられたの?!復旧できる?お願い! Hyaaa! B-bánh lái hỏng sao?! có thể sửa được không? Làm ơn đi mà!
Chìm
Play

この傷では…戻れない…。嵐?!萩風、ここで…お別れです。また…ね。

Với vết thương này… không còn hi vọng nào trở về nữa rồi… Arashi?! Mình... phải rời xa cậu rồi. Tạm… biệt.

Báo giờ (Kai)[]

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
司令、ちょうど日付が変わりました。本日はこの萩風が、秘書艦を担当します。ご指導、どうぞよろしくお願いします。 Đô đốc, ngày mới rồi. Hôm nay em, Hagikaze, sẽ là thư kí hạm. Xin được anh chỉ dẫn.
01:00
Play
マルヒトマルマルです。…司令。夜は、やっぱり少しだけ…怖いですね。あ…いえ!大丈夫です。 01:00. Đô đốc, Đêm gần qua rồi... có hơi đáng sợ nhỉ? Ah, không! Nó vẫn ổn!
02:00
Play
マルフタマルマルです、司令。司令は、夜は全然平気なんですか?流石司令です! Đô đốc,2:00 rồi. Đêm qua anh ổn chứ? Đúng như kì vọng của em vào anh !
03:00
Play
マルサン…マルマル、です。きゃあっ!し、司令、驚かさないでくださいね。本当にびっくりしますから。んもぅ! 03:...00. *Hét* Đ-Đô đốc, đừng làm em bất ngờ vậy chứ. em thực sự rất sợ đấy...jeez~.
04:00
Play
マルヨン…マルマル。はやく…はやく朝にならないかしら。 朝日さ~ん…はやく! 04:...00. Sẽ sớm thôi ... Sao trời không sáng nhanh đi ? Bình minh... nhanh lên!
05:00
Play
マルゴーマルマル!司令、朝です!夜明けですよ!私、朝食準備しますね。…え?まだはやいですか? 05:00! Đô đốc, sáng rồi! Bình minh rồi đấy! Em sẽ chuẩn bị bữa sáng nhé? Huh? Không phải vẫn còn quá sớm sao?
06:00
Play
マルロクマルマルです。艦隊、総員、起きてください。朝でーす! 司令、私今度こそ、朝食の準備に入ります。待ってて! 06:00. Hạm đội,tất cả mọi người,dậy đi! Sá~áng rồi! Đô đốc, Em chắc chắn sẽ chuẩn bị bữa sáng,anh đợi nhé!
07:00
Play
マルナナマルマル。はいー、萩風の健康朝定食です!麦ご飯に貴重な野菜のお浸し、牛蒡とお豆腐のお味噌汁に、沢庵です!めしあがれ♪ 07:00. đây~, Bữa sáng tốt lành của Hagikaze! Cơm gạo mì với rau, ngưu bàng và đậu phụ sốt miso và dầm! Tận hưởng nhé anh♪
08:00
Play
マルハチマルマルです。司令、洗い物を片付けてしまいますので、少しだけお待ちくださいね。朝は良いですね~、朝は好きです! 08:00 rồi. Đô đốc, Chờ chút em rửa đĩa .Buổi sáng thật dễ chịu nhỉ~, Sáng sớm, Em thích lắm!
09:00
Play
マルキュウマルマルです。司令、お待たせしました。今日はどの任務から着手されますか?それとも、艦の改装を検討されます? 09:00 rồi. Đô đốc, xin lỗi vì để anh phải chờ. Anh định làm nhiệm vụ nào đầu tiên đây? Hay anh muốn nâng cấp tàu trước?
10:00
Play
ヒトマルマルマ…ああ!野分、舞風、お疲れ様です。ああ…嵐?んーん、見てないわ。今度、四駆みんなで女子会したいわね。司令、参加されます? 10:0-...Ah! Nowaki, Maikaze, Hai người làm việc chăm chỉ nhé. Ah, Arashi? không, Mình không thấy cậu ấy. Lần tới, Chúng ta hãy họp mặt đội khu trục số 4 đi. Đô đốc, anh tham gia có được không?
11:00
Play
ヒトヒトマルマルです。司令、昼食はどうされますか?萩風特製、根菜カレー!いっちゃいます? わぁ、いいですか!はい、待ってて! 11:00 rồi. Đô đốc, Trưa nay anh muốn ăn gì? Cà ri rau củ của Hagikaze thì sao? Được thật sao? Vâng,anh đợi chút!
12:00
Play
ヒトフタマルマル。提督、特製根菜カレー、めしあがれ♪ 人参に牛蒡に蓮根、自然薯と蒟蒻がポイントです。健康にもいいんですよ。 12:00. Đô đốc, Anh thưởng thúc đi này ♪ Điểm hấp dẫn là sự kết hợp của cà rốt, ngưu bàng, với khoai lang và hạt sen đấy. Có lợi cho sức khỏe của anh lắm đó.
13:00
Play
ヒトサンマルマルです。ね、司令。健康根菜カレー、意外と美味しかったでしょ。お通じにもいいです。今度また作りますね。 13:00 rồi. Đô đốc, Món cà ri đó ngon bất ngờ đúng không? Có lợi cho đường ruột lắm đó.Lần tới em sẽ làm nữa nhé
14:00
Play
ヒトヨンマルマルです。司令?…あ、特設空母の護衛や救援ですか?…そうです。…でも、いつかまたこの海で会えると、信じています。 14:00. Đô đốc...? Ah, đội hộ tống và cứu viện của mẫu hạm đặc biệt? ...yeah... nhưng, em tin là sẽ gặp lại nhau ở đâu đó trên đại dương thôi. Hagikaze đã tham gia nhiệm vụ kéo mẫu hạm nhẹ Hiyou về Yokosuka ngày 11-12 tháng 6, 1943, sau khi Hiyou dính phải thủy lôi của USS Trigger (SS-237).
15:00
Play
ヒトゴーマルマ…あ、加賀さん!その節は…あ、いえ、すみません。 あ、あの…あ、はい!ありがとうございます!私、頑張ります! 15:0-...Ah, Kaga-san! tình cờ nhỉ...Oh, không, em xin lỗi. U-Um... Ah, vâng! Cảm ơn chị rất nhiều! Em sẽ làm việc chăm chỉ! Thực tế một lần Maikaze đã báo cáo "Kaga đã chìm xuống nước, tất cả những người sống sót đã được cứu" . Cùng với Maikaze, Hagikaze cũng tham gia cứu hộ những người thủy thủ sống sót của Kaga trong trận Midway.
16:00
Play
ヒトロクマルマル。そうなんです、お護りできなくて…。そう、日進さんも…。でも…でも!また会える…そう信じています。はい! 16:00. Được rồi, Mình đã không thể bảo vệ được... mà, Nisshin cũng thế... Nhưng... Nhưng! Mình tin... chúng ta sẽ gặp lại. ừm! Nisshin là 1 thủy phi cơ đã bị hạ trong khi vận chuyển quân đội từ Yokosuka tới đảo Bougainville . Hagikaze, Arashi và Isokaze đã được phân công cứu trợ lúc đó.
17:00
Play
あ…あ、すみません、司令。夕日、見とれてしまいました。 現時刻、ヒトナナマルマルです。 Ah... xin lỗi Đô đốc, em đang bận ngắm hoàng hôn. bây giờ là 17:00.
18:00
Play
ヒトハチマルマルです。司令、夕食はどうしましょう?私、またお作りしても……え?川内さんが…私と、嵐で? うーん… 18:00 rồi. Đô đốc, Anh muốn ăn gì cho bữa tối nào? Nếu em làm lại món đó thì sao...Eh? Sendai sẽ...với em và Arashi? *rên rỉ*
19:00
Play
ヒトキュウマルマル。提督、すみません。第四駆逐隊、軽巡川内とともに、海上輸送任務で出撃いたします。あの、簡単ですみません、おむすび握っておきました。もしよかったら。 19:00. xin lỗi Đô đốc. Đội khu trục số 4 cùng với tuần dương hạm hạng nhẹ Sendai sẽ thực hiện nhiệm vụ vận chuyển. Um, Em xin lỗi một chút, nhưng em làm một ít bánh gạo cho anh đấy. Nếu anh muốn.
20:00
Play
フタマルマルマル。川内さん、時雨さん、江風さん、第四駆逐隊嵐、萩風、航行序列につきます。現地には、夜間突入ですね… 20:00. Sendai, Shigure, Kawakaze, Arashi và Hagikaze của đội khu trục số 4 được phân công tới khu vực hàng hải.Ở đó, sẽ là 1 trận dạ chiến phá hủy phòng tuyến địch...
21:00
Play
フタヒトマルマル。この夜、嫌な…嫌な感じがします。みんな、気をつけて!…え、時雨さん、何? …え、敵!?待ち伏せ!? 21:00. Tối nay... Mình có một cảm giác xấu.rất xấu... Mọi người,cẩn thận nhé! Eh? Shigure, cái gì đấy? Eh!? Kẻ địch!? Một cuộc phục kích sao!?
22:00
Play
フタフタ…マルマル…です。なんとか…なんとかこの夜を切り抜けましたね。時雨さん、江風さん、ありがとう。 やっぱり夜は…怖い… Đã.. 22:...00. Kì diệu... bằng cách nào đó chúng ta đã sống sót qua màn đêm. Shigure, Kawakaze, cám ơn. Bóng đêm thật...đáng sợ Không giống thực tế(xem giới thiệu).
23:00
Play
フタサンマルマルです。司令。萩風、第四駆逐隊、無事戻りました。 …あ、おむすび食べてくれたんですね。また…また作りますね。 23:00. đô đốc. Hagikaze, Đội khu trục số 4, đã trở về an toàn. ...Ah, anh ăn hết bánh gạo rồi à? Được rồi... Em sẽ làm tiếp , nhé?

Lời thoại theo mùa[]

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giáng sinh 2015
Play
司令、メリークリスマス!私、健康ケーキを作ってみたんです。お砂糖とバター控え目で… あ!いいんですか?どうぞ!あーん。 Chỉ huy, chúc anh giáng sinh vui vẻ! Em vừa thử làm một cái bánh rất tốt cho sức khỏe của anh đấy. Đường và bơ em cũng cho vừa phải. A! Được ạ? Xin mời! Amm...
Cuối năm 2015
Play
ええっと、大掃除が終わったら年越しそばの準備をしないと。天ぷらは冬野菜でいいかしら。 Umm... Mình cần chuẩn bị Toshikoshi soba sau khi dọn xong. Anh ăn tempura làm từ rau mùa đông được chứ?
Năm mới 2016
Play
指令、新年あけましておめでとうございます。本年も第四駆逐隊どうぞよろしくご指導おねがいたします。あと、私も。 Chỉ huy, Chúc mừng năm mới. Khu trục đội 4 năm nay vẫn theo sự chỉ dẫn của anh, mong anh chiếu cố. À cả em nữa nhé.
Giao mùa 2016
Play
川内さん、本当に今年の節分、鬼役をされるんですか?いいんでしょうか?あ、これがお面ですけど。あっ!嵐!あー!ばかー! Sendai-san, có thật là trong lễ setsubun năm nay chị sẽ đóng vai quỷ phải không?. Vậy có ổn không ạ ? à mặt nạ của chị đây ! Á ! Arashi ! Đồ ngốc !
Valentine 2016
Play
よし、甘さ控えめの健康チョコレート、完成です!綺麗に包んで・・・うふふ、よーし! Right! The low-sugar, healthy chocolate is done! Now to wrap it up nicely... Ufufu, alright!
Valentine 2016
Play
司令!・・・あ、嵐?え、嵐も司令にチョコレートを・・・?でも、ここは譲れない・・・司令、あの! Commander! ...A-Arashi? Eh, was Arashi giving the commander chocolate as well..? Even so, I won't give up here. Um, Commander! Secretary 2
WhiteDay 2016
Play
司令、これを私に?ありがとうございます。開けていい?うわ!美味しそう!司令~これ、甘すぎます! Commander, this is for me? Thank you. May I open it? Ah, looks tasty... *munch* Commander, this is... too sweet~
Xuân 2016
Play
お花見ですか!いいですねぇ。私、健康メニュー満載のお弁当、作りますね!楽しみ! Flower viewing, was it!? That's nice. I will be preparing a bentou filled with healthy menu, alright? I'm looking forward to it!
ThirdAnniversary2016
Play
司令、私たち、達三周年何だそうです。素敵ですね!おめでとうございます!私、お祝いで健康ケーキ、一杯作りますね! Commander, it seems like we've reached our third annviersary! Congratulations! I'll bake a healthy cake in celebration!
Mùa mưa 2016
Play
私、紫陽花の花の色、好きなんです。こんなに綺麗なのに紫陽花って毒があるんですって。不思議ですね、司令。司令? I, really love it, the colour of the Hydrangea flowers. Although they are so pretty, I've heard that Hydrangeas have poison in them. How intriguing isn't it, Commander? Commander?
Năm mới 2016
Play
指令、新年あけましておめでとうございます。本年も第四駆逐隊どうぞよろしくご指導おねがいたします。あと、私も。 Chỉ huy, Chúc mừng năm mới. Khu trục đội 4 năm nay vẫn theo sự chỉ dẫn của anh, mong anh chiếu cố. À cả em nữa nhé.
Giao mùa 2016
Play
川内さん、本当に今年の節分、鬼役をされるんですか?いいんでしょうか?あ、これがお面ですけど。あっ!嵐!あー!ばかー! Sendai-san, có thật là trong lễ setsubun năm nay chị sẽ đóng vai quỷ phải không?. Vậy có ổn không ạ ? à mặt nạ của chị đây ! Á ! Arashi ! Đồ ngốc !
Valentine 2016
Play
よし、甘さ控えめの健康チョコレート、完成です!綺麗に包んで・・・うふふ、よーし! Right! The low-sugar, healthy chocolate is done! Now to wrap it up nicely... Ufufu, alright!
Valentine 2016
Play
司令!・・・あ、嵐?え、嵐も司令にチョコレートを・・・?でも、ここは譲れない・・・司令、あの! Commander! ...A-Arashi? Eh, was Arashi giving the commander chocolate as well..? Even so, I won't give up here. Um, Commander! Secretary 2
WhiteDay 2016
Play
司令、これを私に?ありがとうございます。開けていい?うわ!美味しそう!司令~これ、甘すぎます! Commander, this is for me? Thank you. May I open it? Ah, looks tasty... *munch* Commander, this is... too sweet~
Xuân 2016
Play
お花見ですか!いいですねぇ。私、健康メニュー満載のお弁当、作りますね!楽しみ! Flower viewing, was it!? That's nice. I will be preparing a bentou filled with healthy menu, alright? I'm looking forward to it!
ThirdAnniversary2016
Play
司令、私たち、達三周年何だそうです。素敵ですね!おめでとうございます!私、お祝いで健康ケーキ、一杯作りますね! Commander, it seems like we've reached our third annviersary! Congratulations! I'll bake a healthy cake in celebration!
Mùa mưa 2016
Play
私、紫陽花の花の色、好きなんです。こんなに綺麗なのに紫陽花って毒があるんですって。不思議ですね、司令。司令? I, really love it, the colour of the Hydrangea flowers. Although they are so pretty, I've heard that Hydrangeas have poison in them. How intriguing isn't it, Commander? Commander?

Mô tả[]

Ngoại hình[]

  • She has yellow eyes and long purple hair with an ahoge. Her hair is tied into a side ponytail similar to Kaga's, continuing a Kantai Collection trend of matching a few traits from escort ships to the ships they escorted. (Other commentators note a distinct likeness to Shimamura Uzuki of iDOLM@STER Cinderella Girls.)
  • Hagikaze wears clothing similar to other Kagerou-class destroyers, including a white blouse with a black vest, and a red neck ribbon. She also wears a black pleated skirt, white gloves, black thigh-highs, and loafers. Uncommonly for a destroyer, her breasts are more prominent and she can be seen to wear a purple bra when damaged.
  • Her combat gear includes a twin-cannon turret held with two handles on the sides and a purse-like strap, with a backpack-like mount for a smokestack that carries swing-arms for more turrets. On her thighs, she has additional anti-air guns strapped in garter belt-like arrangements.

Cá tính[]

Thông tin[]

Thông tin bên lề[]

  • Được đặt theo tên của hoa Hagi, loài hoa chỉ nở vào mùa thu.
  • Hagikaze là khu trục được giao nhiệm vụ đánh chìm Kaga trong trận Midway,vì vai trò của cô là bảo vệ Kaga trong suốt trận chiến.
  • Cô còn được gửi đi cùng với Shigure, KawakazeMaikaze để vận chuyển quân nhu đến đảo Kolombangara . Nhiệm vụ mà sau này được biết đến với tên Trận đánh vùng xoáy Vella , 4 khu trục đã bị phục kích bởi USN Task Group 31.2 trong bóng tối, đánh chìm Hagikaze, ArashiKawakaze.Shigure là khu trục sống sót duy nhất khi quả ngư lôi bắn vào cô không phát nổ. 

Xem thêm[]

Lớp Kagerou
Kagerou
Kagerou Kagerou
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 12 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Shiranui
Shiranui Shiranui
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Kuroshio
Kuroshio Kuroshio
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Oyashio
Oyashio Oyashio
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (30)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (68)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 9 (37)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 23 (47)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 13 (50)

Xx c

Xx c

 · Hatsukaze
Hatsukaze Hatsukaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 45 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Yukikaze
Yukikaze Yukikaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 7 (29)

Icon Torpedo p2 24 (79)

Icon Evasion p2 50 (89)

Icon AA p2 12 (49)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 50 (99)

Xx c

Xx c

 · Amatsukaze
Amatsukaze Amatsukaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 18

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 7 (25)

Icon Torpedo p2 28 (79)

Icon Evasion p2 48 (89)

Icon AA p2 22 (53)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 26 (54)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 18 (59)

Xx c

Xx c

Xx c

 · Tokitsukaze
Tokitsukaze Tokitsukaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 10 (40)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 7 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 13 (49)

Xx c

Xx c

 · Urakaze
Urakaze Urakaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 10 (40)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 7 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 13 (49)

Xx c

Xx c

 · Isokaze
Isokaze Isokaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 14 (44)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 16 (54)

Xx c

Xx c

 · Hamakaze
Hamakaze Hamakaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 13 (42)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 7 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 15

Xx c

Xx c

 · Tanikaze
Tanikaze Tanikaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 10 (40)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 7 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 14 (49)

Xx c

Xx c

 · Nowaki
Nowaki Nowaki
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 12 (44)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 14 (49)

Xx c

Xx c

 · Arashi
Arashi Arashi
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 11 (49)

Xx c

Xx c

 · Hagikaze
Hagikaze Hagikaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 11 (30)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 8 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 11 (49)

Xx c

Xx c

 · Maikaze
Maikaze Maikaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Akigumo
Akigumo Akigumo
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 45 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 24 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 14

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kunashiri
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Etorofu Etorofu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Matsuwa
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Tsushima
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Sado
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hirato
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Fukae
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Hiburi Hiburi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Daitou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Asakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Harukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Matsukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hatakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Mutsuki Mutsuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kisaragi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yayoi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Uzuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Satsuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Minazuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Fumizuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Nagatsuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kikuzuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Mikazuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Mochizuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Shirayuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hatsuyuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Miyuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Murakumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Isonami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Uranami
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ayanami Ayanami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Shikinami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Amagiri
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Sagiri
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Oboro
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Akebono
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Sazanami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ushio
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Akatsuki Akatsuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hibiki/Верный
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ikazuchi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Inazuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Hatsuharu Hatsuharu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Nenohi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Wakaba
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hatsushimo
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Shigure
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Murasame
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yuudachi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Harusame
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Samidare
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Umikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yamakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kawakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Suzukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Asashio Asashio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ooshio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Michishio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Arashio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Asagumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yamagumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Minegumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Arare
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kasumi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Type A Lớp Kagerou Kagerou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Shiranui
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kuroshio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Oyashio
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hatsukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yukikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Amatsukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Tokitsukaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Urakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Isokaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hamakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Tanikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Nowaki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Arashi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hagikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Maikaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Akigumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Yuugumo Yuugumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Makigumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kazagumo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Naganami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Takanami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Fujinami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hayanami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hamanami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Okinami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kishinami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Asashimo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hayashimo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Akishimo
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kiyoshimo
Bản mẫu:ShipBattleCard
Type B Lớp Akizuki Akizuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Teruzuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Suzutsuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hatsuzuki
Bản mẫu:ShipBattleCard
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Bản mẫu:ShipBattleCard
Type 1934 Z1
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Z3
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Maestrale Maestrale
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Libeccio
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp J Jervis
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Tashkent Tashkent
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Fletcher Johnston
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Tatsuta
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Kuma Kuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Tama
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kitakami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ooi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kiso
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Nagara Nagara
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Isuzu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yura
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Natori
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kinu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Abukuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Sendai Sendai
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Jintsuu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Naka
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Yuubari Yuubari
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Agano Agano
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Noshiro
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yahagi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Sakawa
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ooyodo Ooyodo
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Gotland Gotland
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Duca degli Abruzzi Duca degli Abruzzi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Giuseppe Garibaldi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp De Ruyter De Ruyter
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Perth Perth
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Atlanta Atlanta
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tuần dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ooi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kiso
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kako
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Aoba Aoba
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kinugasa
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Myoukou Myoukou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Nachi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Ashigara
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Haguro
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Takao Takao
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Atago
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Maya
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Choukai
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Mogami Mogami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Mikuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Suzuya
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kumano
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Tone Tone
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Chikuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Zara Zara
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Pola
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Northampton Houston
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Mikuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Suzuya
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kumano
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Tone Tone
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Chikuma
Bản mẫu:ShipBattleCard
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hiei
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kirishima
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Haruna
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Bismarck Bismarck
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Roma
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Iowa Iowa
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Richelieu Richelieu
Bản mẫu:ShipBattleCard
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yamashiro
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ise Ise
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hyuuga
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Nagato Nagato
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Mutsu
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Yamato Yamato
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Musashi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Nelson Nelson
Bản mẫu:ShipBattleCard
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Yamashiro
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ise Ise
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Hyuuga
Bản mẫu:ShipBattleCard
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ryuujou Ryuujou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Shin'yo
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Shouhou Shouhou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Zuihou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Hiyou Hiyou
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Junyou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ryuuhou Taigei
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Chitose Chitose
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Chiyoda
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Mogami Suzuya
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kumano
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Casablanca Gambier Bay
Bản mẫu:ShipBattleCard
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Kaga Kaga
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Souryuu Souryuu
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Hiryuu Hiryuu
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Shoukaku Shoukaku
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Zuikaku
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp |Unryuu Unryuu
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Amagi
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Katsuragi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Aquila Aquila
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Lexington Saratoga
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Essex Intrepid
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Ark Royal Ark Royal
Bản mẫu:ShipBattleCard
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Zuikaku
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Taihou Taihou
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Junsen 3 I-8
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Junsen AM I-13
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · I-14
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp B1 I-19
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · I-26
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp B3 I-58
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp I-400 I-400
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · I-401
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Bản mẫu:ShipBattleCard
Ro-series Ro-500
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
Bản mẫu:ShipBattleCard
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Chitose Chitose
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Chiyoda
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Mizuho Mizuho
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Akitsushima Akitsushima
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Nisshin Nisshin
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori
Bản mẫu:ShipBattleCard
 · Kashima
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp R1 Shinshuu Maru
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Bản mẫu:ShipBattleCard
Lớp Revised Kazahaya Hayasui
Bản mẫu:ShipBattleCard