Pháo chính[]
|
| Loại
|
Kiểu phụ
|
Hạng
|
Tên
|
Pháo hạng nhẹ
|
Không
|
☆
|
Pháo đơn 12cm
|
| ☆
|
Pháo 2 nòng 12.7cm
|
| ☆
|
Pháo 12.7cm Kiểu B 2 nòng Kai 2
|
| ☆
|
Pháo đơn 12.7cm
|
Cao xạ
|
☆
|
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
|
| ☆
|
Pháo cao xạ 12.7cm
|
☆ ☆
|
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
|
☆ ☆☆
|
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm + AA FCS
|
Pháo hạng trung
|
Không
|
☆
|
Pháo đơn 14cm
|
☆ ☆
|
Pháo 3 nòng 15.5cm (chính)
|
☆ ☆
|
Pháo 2 nòng 20.3cm
|
☆ ☆
|
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
|
☆ ☆☆
|
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 3)
|
☆ ☆
|
Pháo 2 nòng 15.2cm
|
☆ ☆☆
|
Pháo 2 nòng 15.2cm kai
|
| ☆
|
Pháo 2 nòng 14cm
|
☆ ☆☆
|
Pháo 2 nòng 20.3cm SKC34
|
☆ ☆☆
|
Pháo 2 nòng 203mm/53
|
Pháo hạng nặng
|
Không
|
☆
|
Pháo 2 nòng 35.6cm
|
☆ ☆
|
Pháo 2 nòng 41cm
|
☆ ☆☆
|
Pháo 3 nòng 46cm
|
| ☆
|
Pháo 2 nòng 38cm
|
☆☆ ☆☆
|
Pháo 3 nòng 35.6cm Nguyên mẫu
|
☆ ☆☆
|
Pháo 2 nòng 35.6cm (Nguỵ trang)
|
☆☆ ☆☆
|
Pháo 3 nòng 41cm Nguyên mẫu
|
☆ ☆
|
Pháo 2 nòng 38cm Kai
|
☆☆ ☆☆
|
Pháo 2 nòng 46cm Nguyên mẫu
|
☆☆ ☆☆☆
|
Pháo 2 nòng 51cm Nguyên mẫu
|
☆☆ ☆☆
|
Pháo 3 nòng 381mm/50
|
☆☆ ☆☆☆
|
Pháo 3 nòng 381mm/50 Kai
|
☆☆ ☆☆☆
|
Pháo 3 nòng 16 inch Mk.7
|
☆☆☆ ☆☆☆
|
Pháo 3 nòng 16 inch Mk.7+GFCS
|
☆ ☆☆
|
Pháo 2 nòng 38.1cm Mk.I
|
☆☆ ☆☆
|
Pháo 2 nòng 38.1cm Mk.I/N Kai
|
Pháo phụ[]
|
| Loại
|
Kiểu phụ
|
Hạng
|
Tên
|
Pháo phụ
|
Cao xạ
|
☆
|
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
|
☆ ☆☆
|
Pháo cao xạ 8cm
|
☆ ☆☆
|
Pháo cao xạ đơn 90mm
|
☆ ☆☆
|
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm (Bệ pháo)
|
☆ ☆☆
|
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm + Trang bị cao xạ
|
☆ ☆☆
|
Pháo 2 nòng 10.5cm
|
☆☆ ☆☆
|
Pháo 2 nòng 5inch Mk.28 mod.2
|
Không
|
☆
|
Pháo đơn 15.2cm
|
☆ ☆
|
Pháo 3 nòng 15.5cm (phụ)
|
| ☆
|
Pháo 2 nòng 15cm
|
☆ ☆☆
|
Pháo tốc xạ 3 nòng OTO 152mm
|
Súng phòng không[]
|
| Loại
|
Kiểu phụ
|
Hạng
|
Tên
|
Súng phòng không
|
Không
|
☆
|
Súng máy 7.7mm
|
| ☆
|
Súng máy 12.7mm
|
☆ ☆
|
Súng máy 25mm 2 nòng
|
☆ ☆
|
Súng máy 25mm 3 nòng
|
☆ ☆☆
|
Súng máy 25mm 3 nòng lắp tập trung
|
☆ ☆
|
Súng máy 25mm
|
☆ ☆
|
Pháo phản lực 30 ống 12cm
|
☆ ☆☆
|
2cm Flakvierling 38
|
☆ ☆☆
|
3.7cm FlaK M42
|
| ☆
|
Súng máy 40mm Kiểu HI 2 nòng
|
☆☆ ☆☆
|
Pháo tự động 4 nòng Bofors 40mm
|
☆ ☆☆
|
Pháo 8 nòng QF 2-pounder Pom-pom
|
Máy bay[]
|
| Loại
|
Kiểu phụ
|
Hạng
|
Tên
|
Máy bay tiêm kích
|
Không
|
☆
|
Máy bay tiêm kích kiểu 96
|
| ☆
|
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
|
☆ ☆
|
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
|
☆ ☆☆
|
Reppuu
|
☆☆ ☆☆
|
Reppuu Kai
|
☆ ☆☆
|
Shiden Kai 2
|
☆ ☆☆ ☆☆
|
Shinden Kai
|
☆ ☆☆
|
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tinh nhuệ)
|
☆ ☆☆
|
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Không đội 601)
|
☆☆ ☆☆
|
Reppuu (Không đội 601)
|
☆ ☆☆
|
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52 (Tinh nhuệ)
|
☆☆ ☆☆
|
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Tiểu đội Iwai)
|
☆ ☆☆
|
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tiểu đội Iwamoto)
|
☆☆ ☆☆
|
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52A (Tiểu đội Iwamoto)
|
☆ ☆☆ ☆☆
|
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 53 (Đội Iwamoto)
|
☆☆ ☆
|
Bf 109T Kai
|
☆☆ ☆☆
|
Fw 190T Kai
|
☆ ☆
|
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 32
|
☆ ☆☆
|
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 32 (Tinh nhuệ)
|
☆ ☆☆
|
Re.2001 OR Kai
|
☆☆ ☆☆☆
|
Re.2005 Kai
|
☆☆ ☆☆
|
F6F-3
|
Máy bay ném bom bổ nhào
|
Không
|
☆
|
Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99
|
☆ ☆
|
Suisei (Tuệ Tinh)
|
☆ ☆☆
|
Suisei Mẫu 12A
|
| Tiêm kích
|
☆ ☆☆
|
Máy bay tiêm kích-ném bom Kiểu 0 Mẫu 62
|
☆ ☆☆ ☆☆
|
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 62 (Tiêm kích-Ném bom/Đội Iwai)
|
| Không
|
☆ ☆☆
|
Ju 87C Kai
|
| Tiêm kích
|
☆ ☆☆
|
Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Tinh nhuệ)
|
| Không
|
☆☆ ☆☆
|
Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Đội Egusa)
|
| Tiêm kích
|
☆ ☆☆ ☆☆
|
Suisei (Đội Egusa)
|
| Không
|
☆ ☆☆
|
Suisei (Không đội 601)
|
| Không
|
☆ ☆☆ ☆☆
|
Nanzan nguyên mẫu
|
Máy bay ném ngư lôi
|
Không
|
☆
|
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
|
☆ ☆
|
Tenzan
|
☆ ☆☆
|
Ryuusei
|
☆ ☆☆
|
Ryuusei Kai
|
☆ ☆
|
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Không đội 931)
|
☆ ☆☆
|
Tenzan (Không đội 931)
|
| Tiêm kích
|
☆☆ ☆☆
|
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội Tomonaga)
|
☆ ☆☆ ☆☆
|
Tenzan Mẫu 12 (Đội Tomonaga)
|
| Không
|
☆ ☆☆
|
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Tinh nhuệ)
|
☆ ☆☆
|
Tenzan (Không đội 601)
|
☆☆ ☆☆
|
Ryuusei (Không đội 601)
|
☆☆ ☆☆
|
Re.2001 G Kai
|
Máy bay phản lực
|
Máy bay phản lực
|
☆☆ ☆☆☆
|
Jet Keiun Kai
|
☆☆ ☆☆☆
|
Kikka Kai
|
Máy bay tấn công từ mặt đất[]
|
| Loại
|
Kiểu phụ
|
Hạng
|
Tên
|
 Máy bay tấn công từ mặt đất Máy bay tấn công từ mặt đất
|
Không
|
☆
|
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 96
|
☆ ☆
|
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1
|
☆☆ ☆☆
|
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 (Không đội Nonaka)
|
☆ ☆☆
|
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 Mẫu 22A
|
☆☆ ☆☆
|
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 Mẫu 34
|
☆☆ ☆☆
|
Ginga
|
Máy bay tiêm kích đánh chặn[]
|
| Loại
|
Kiểu phụ
|
Hạng
|
Tên
|
 Máy bay tiêm kích đánh chặn Máy bay tiêm kích đánh chặn
|
Không
|
☆☆ ☆☆
|
Raiden
|
☆ ☆☆
|
Máy bay tiêm kích Kiểu 3 Hien
|
☆☆ ☆☆☆
|
Máy bay tiêm kích Kiểu 3 Hien (Phi hành chiến đội số 244).
|
☆☆ ☆☆
|
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 Mẫu 34
|
Thủy phi cơ[]
|
| Loại
|
Kiểu phụ
|
Hạng
|
Tên
|
Thủy phi cơ
|
Trinh sát
|
☆
|
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
|
☆ ☆
|
Thủy phi cơ quan sát Kiểu 0
|
☆ ☆
|
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai
|
☆☆ ☆☆
|
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai (Tinh nhuệ)
|
☆ ☆
|
Ar196 Kai
|
☆☆ ☆☆
|
Shiun
|
☆ ☆☆
|
Thủy phi cơ trinh sát Ro.43
|
☆ ☆☆
|
Thủy phi cơ chiến đấu Ro.44
|
☆☆ ☆☆
|
Thủy phi cơ chiến đấu Ro.44 Bis
|
☆ ☆☆
|
OS2U
|
| Trinh sát đêm
|
☆ ☆☆
|
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 98 (Trinh sát đêm)
|
Ném bom + Tiêm kích
|
☆ ☆
|
Zuiun
|
☆☆ ☆☆
|
Zuiun Mẫu 12 (Không đội 634)
|
☆ ☆☆
|
Zuiun (Không đội 631)
|
☆☆ ☆☆☆
|
Seiran Nguyên mẫu
|
☆☆ ☆☆
|
Seiran (Không đội 631)
|
☆ ☆
|
Zuiun (Không đội 634)
|
☆ ☆☆
|
Zuiun Mẫu 12
|
 Tàu bay cỡ lớn Tàu bay cỡ lớn
|
☆☆ ☆☆
|
Tàu bay Kiểu 2
|
☆☆ ☆☆
|
PBY-5A Catalina
|
Máy bay khác[]
|
| Loại
|
Kiểu phụ
|
Hạng
|
Tên
|
 Máy bay trinh sát Máy bay trinh sát
|
Không
|
☆ ☆☆
|
Saiun
|
☆☆ ☆☆
|
Saiun (Không đội phía đông đảo Caroline)
|
☆ ☆
|
Máy bay trinh sát Kiểu 2
|
☆☆ ☆☆☆
|
Keiun Nguyên mẫu (Mẫu trinh sát hạm)
|
Trực thăng
|
☆ ☆☆
|
Trực thăng quan sát Kiểu Ka
|
Máy bay đối ngầm
|
☆ ☆
|
Máy bay theo dõi/liên lạc Kiểu 3
|
Ngư lôi[]
|
| Loại
|
Kiểu phụ
|
Hạng
|
Tên
|
Ngư lôi
|
Không
|
☆
|
Ngư lôi 3 ống 61cm
|
| ☆
|
Ngư lôi 2 ống 53cm
|
| ☆
|
Ngư lôi 4 ống 61cm
|
☆ ☆
|
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
|
| Tàu ngầm bỏ túi
|
☆
|
Ko-hyoteki Kiểu A
|
| Không
|
☆ ☆☆
|
Ngư lôi O2 5 ống 61cm
|
☆ ☆
|
Ngư lôi O2 mũi tàu 53cm
|
| Ngư lôi tàu ngầm
|
☆☆
|
Ngư lôi mũi tàu ngầm 53cm (8 ống)
|
| Không
|
☆ ☆
|
Ngư lôi O2 3 ống 61cm
|
| Ngư lôi tàu ngầm
|
☆☆ ☆☆☆
|
Ngư lôi O2 Kiểu 95 Kai dạng FaT Nguyên mẫu
|
| Không
|
☆☆ ☆☆
|
Ngư lôi 6 ống 61cm Nguyên mẫu (Ôxy)
|
| Ngư lôi tàu ngầm
|
☆ ☆☆
|
Ngư lôi mũi tàu ngầm mẫu sau (6 ống)
|
| Ngư lôi tàu ngầm
|
☆☆ ☆☆
|
Sóng âm viên tinh nhuệ + Ngư lôi mũi tàu ngầm mẫu sau (6 ống)
|
Radar[]
|
| Loại
|
Kiểu phụ
|
Hạng
|
Tên
|
Radar
|
Radar phòng không nhỏ
|
☆ ☆
|
Radar phòng không Kiểu 13
|
☆ ☆☆
|
Radar phòng không Kiểu 13 Kai
|
| Radar phòng không lớn
|
☆ ☆
|
Radar phòng không Kiểu 21
|
☆ ☆☆
|
Radar phòng không Kiểu 14
|
☆ ☆☆
|
Radar phòng không Kiểu 21 Kai
|
☆☆ ☆☆
|
Radar FuMO25
|
| Radar bề mặt nhỏ
|
☆ ☆
|
Radar bề mặt Kiểu 22
|
☆ ☆☆
|
Radar bề mặt Kiểu 33
|
☆ ☆☆
|
Radar bề mặt Kiểu 22 Kai 4
|
| Radar bề mặt lớn
|
☆ ☆☆
|
Radar bề mặt Kiểu 32
|
☆☆ ☆☆
|
Radar bề mặt Kiểu 32 Kai
|
☆☆ ☆☆
|
Máy định tầm kép 15m + Radar Kiểu 21 Kai 2
|
Thiết bị chống ngầm[]
|
| Loại
|
Kiểu phụ
|
Hạng
|
Tên
|
Bom chống tàu ngầm
|
Không
|
☆
|
Bom chống tàu ngầm Kiểu 94
|
☆ ☆☆
|
Bom chống tàu ngầm Kiểu 3
|
SONAR
|
Không
|
☆
|
Máy định vị sóng âm Kiểu 93
|
☆ ☆☆
|
Máy định vị sóng âm Kiểu 3
|
☆☆ ☆☆
|
Máy định vị sóng âm Kiểu 4
|
| SONAR cỡ lớn
|
☆ ☆☆
|
Máy định vị sóng âm Kiểu 0
|
Đạn[]
|
| Loại
|
Kiểu phụ
|
Hạng
|
Tên
|
Đạn phòng không
|
Không
|
☆☆
|
Đạn kiểu 3
|
Đạn xuyên giáp (AP)
|
☆☆☆
|
Đạn xuyên giáp Kiểu 91
|
| ☆☆☆
|
Đạn xuyên giáp Kiểu 1
|
Động cơ[]
|
| Loại
|
Kiểu phụ
|
Hạng
|
Tên
|
Động cơ
|
Không
|
☆
|
Tuabin hơi nước cải tiến
|
| ☆☆
|
Nồi hơi tăng cường
|
☆ ☆☆
|
Nồi hơi nhiệt, áp cao kiểu mới<
|
Khác[]
|
| Loại
|
Kiểu phụ
|
Hạng
|
Tên
|
Kiểm soát thiệt hại
|
Không
|
☆
|
Đội sửa chữa khẩn cấp
|
☆☆ ☆☆
|
Nữ thần sửa chữa khẩn cấp
|
Tàu đổ bộ
|
Không
|
☆
|
Tàu đổ bộ lớp Daihatsu
|
| ☆☆
|
Thuyền Daihatsu
|
| ☆☆☆
|
Thuyền máy đặc biệt Kiểu 2
|
 Giáp tăng cường Giáp tăng cường
|
Trung bình
|
☆☆
|
Đáy tàu chống ngư lôi (Trung bình)
|
| Lớn
|
☆☆
|
Đáy tàu chống ngư lôi (Lớn)
|
☆ ☆☆
|
Vách ngăn bảo vệ dưới nước Kiểu Pugliese
|
Đèn rọi
|
Không
|
☆
|
Đèn rọi
|
☆ ☆☆
|
Đèn rọi 150cm Kiểu 96
|
Pháo sáng
|
Không
|
☆
|
Pháo sáng
|
Thiết bị vận chuyển
|
Không
|
☆
|
Thùng chuyên chở
|
Phòng chỉ huy Hạm đội
|
Không
|
☆☆ ☆☆☆
|
Phòng chỉ huy Hạm đội
|
Nhân viên hàng không
|
Không
|
☆ ☆☆
|
Thợ bảo trì máy bay trên hạm
|
Nhân viên tàu mặt nước
|
Không
|
☆ ☆☆
|
Quan sát viên lành nghề
|
Trang bị cao xạ
|
Không
|
☆
|
Bộ điều khiển cao xạ Kiểu 91
|
| ☆☆
|
Bộ điều khiển cao xạ Kiểu 94
|
Trang bị đối đất
|
Không
|
☆☆ ☆☆
|
WG42 (Wurfgerät 42)
|
Trang bị dành cho tàu ngầm
|
Không
|
☆☆ ☆☆
|
Radar và định vị vô tuyến dành cho tàu ngầm (E27)
|
☆ ☆☆
|
Radar và kính tiềm vọng dành cho tàu ngầm
|