Nếu muốn xem thêm chi tiết về các loại tàu thì vào đây
Danh sách từ 1-80
| # | Cấp độ | Tên | Trang bị loại | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ☆ | Pháo đơn 12cm |
Pháo chính, Nhẹ | DD, CL(T), AV, LHA, AR, AS, CT, AO | Có | |
| 2 | ☆ | Pháo 2 nòng 12.7cm |
Pháo chính, Nhẹ | DD, CL(T), AV, LHA, AR, AS, CT, AO | Có | |
| 3 | ☆ ☆ |
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm |
Pháo chính, Nhẹ, Đối không | DD, CL(T), AV, LHA, AR, AS, CT, AO | Có | |
| 4 | ☆ | Pháo đơn 14cm |
Pháo chính, Trung bình | CL(T), CA(V), BB(V), CT | Có | |
| 5 | ☆ ☆ |
Pháo 3 nòng 15.5cm (chính) |
Pháo chính, Trung bình | CL(T), CA(V), BB(V), CT | Có | |
| 6 | ☆ ☆ |
Pháo 2 nòng 20.3cm |
Pháo chính, Trung bình | CL(T), CA(V), BB(V), CT | Có | |
| 7 | ☆ | Pháo 2 nòng 35.6cm |
Pháo chính, Nặng | FBB, BB(V) | Có | |
| 8 | ☆ ☆ |
Pháo 2 nòng 41cm |
Pháo chính, Nặng | FBB, BB(V) | Có | |
| 9 | ☆ ☆ ☆ |
Pháo 3 nòng 46cm |
Pháo chính, Nặng | FBB, BB(V) | Có | |
| 10 | ☆ | Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm |
Pháo phụ, Đối không | Tất cả trừ DD, AO và SS/SSV | Có |
| # | Cấp độ | Tên | Trang bị loại | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | ☆ | Pháo đơn 15.2cm |
Pháo phụ | Tất cả trừ DD, AO và SS/SSV | Có | |
| 12 | ☆ ☆ |
Pháo 3 nòng 15.5cm (phụ) |
Pháo phụ | Tất cả trừ DD, AO và SS/SSV | Có | |
| 13 | ☆ | Ngư lôi 3 ống 61cm |
Ngư lôi | DD, CL(T), CA(V), Bismarck Drei, SS(V), CT | Có | |
| 14 | ☆ | Ngư lôi 4 ống 61cm |
Ngư lôi | DD, CL(T), CA(V), Bismarck Drei, SS(V), CT | Có | |
| 15 | ☆ ☆ |
Ngư lôi 4 ống 61cm (Ôxy) |
Ngư lôi | DD, CL(T), CA(V), Bismarck Drei, SS(V), CT | Có | |
| 16 | ☆ |
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 |
Máy bay ném ngư lôi | CV(L),CVB , Hayasui Kai | Có | |
| 17 | ☆ ☆ |
Tenzan (Thiên sơn) |
Máy bay ném ngư lôi | CV(L), CVB, Hayasui Kai | Có | |
| 18 | ☆ ☆ ☆ |
Ryuusei (Sao băng) |
Máy bay ném ngư lôi | CV(L), CVB, Hayasui Kai | Có | |
| 19 | ☆ | Máy bay tiêm kích Kiểu 96 |
Máy bay tiêm kích | CV(L), CVB, LHA | Có | |
| 20 | ☆ | Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 |
Máy bay tiêm kích | CV(L), CVB, LHA | Có |
| # | Cấp độ | Tên | Trang bị loại | Chỉ số +
|
Lớp tàu sử dụng
|
Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | ☆ ☆ |
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52 |
Máy bay tiêm kích | CV(L), CVB, LHA | Có | |
| 22 | ☆ ☆ ☆ |
Reppuu | Máy bay tiêm kích | CV(L), CVB, LHA | Có | |
| 23 | ☆ | Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 |
Máy bay ném bom bổ nhào | CV, CVL | Có | |
| 24 | ☆ ☆ |
Suisei(Tuệ Tinh) |
Máy bay ném bom bổ nhào | CV, CVL | Có | |
| 25 | ☆ | Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0 |
Thủy phi cơ trinh sát | CL, CA(V), FBB, BB(V), SSV, AV, AS, CT, AO | Có | |
| 26 | ☆ ☆ |
Zuiun(Lợi vân) |
Thủy phi cơ oanh tạc | CAV, BBV, SSV, AV, AO | Có | |
| 27 | ☆ ☆ |
Radar phòng không Kiểu 13 |
Radar nhỏ | tất cả trừ SS/SSV | Có | |
| 28 | ☆ ☆ |
Radar bề mặt Kiểu 22 |
Radar nhỏ | tất cả trừ SS/SSV | Có | |
| 29 | ☆ ☆ ☆ |
Radar bề mặt Kiểu 33 |
Radar nhỏ | tất cả trừ SS/SSV | Có | |
| 30 | ☆ ☆ |
Radar phòng không Kiểu 21 |
Radar lớn | Kasumi Kai Ni B, CL(T), CA(V), FBB, BB(V), CV(L), CVB, AV, CT | Có |
| # | Cấp độ | Tên | Loại trang bị | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | ☆ ☆ |
Radar bề mặt Kiểu 32 |
Radar lớn | Kasumi Kai Ni B, CL(T), CA(V), FBB, BB(V), CV(L), CVB, AV, CT | Có | |
| 32 | ☆ ☆ ☆ |
Radar phòng không Kiểu 14 |
Radar lớn | Kasumi Kai Ni B, CL(T), CA(V), FBB, BB(V), CV(L), CVB, AV, CT | Có | |
| 33 | ☆ | Tuabin hơi nước cải tiến |
Động cơ cải tiến | Tất cả | Có | |
| 34 | ☆ ☆ |
Nồi hơi tăng cường |
Động cơ cải tiến | Tất cả | Có | |
| 35 | ☆ ☆ |
Đạn kiểu 3 |
Đạn | CA(V), FBB, BB(V) | Có | |
| 36 | ☆ ☆ ☆ |
Đạn xuyên giáp Kiểu 91 |
Đạn | FBB, BB(V) | Có | |
| 37 | ☆ | Súng máy 7.7mm |
Vũ khí đối không | tất cả trừ SS/SSV | Có | |
| 38 | ☆ | Súng máy 12.7mm |
Vũ khí đối không | tất cả trừ SS/SSV | Có | |
| 39 | ☆ ☆ |
Súng máy 25mm 2 nòng |
Vũ khí đối không | Tất cả trừ SS/SSV | Có | |
| 40 | ☆ ☆ |
Súng máy 25mm 3 nòng |
Vũ khí đối không | tất cả trừ SS/SSV | Có |
| # | Cấp độ | Tên | Loại trang bị | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 41 | ☆ | Ko-hyoteki Kiểu A |
Tàu ngầm bỏ túi | Abukuma Kai Ni, CLT, SS(V), AV trừ Akitsushima | Có | |
| 42 | ☆ | Đội sửa chữa khẩn cấp |
Kiểm soát thiệt hại | Tất cả | Không | |
| 43 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Nữ thần sửa chữa khẩn cấp |
Kiểm soát thiệt hại | Tất cả | Không | |
| 44 | ☆ | Bom chống tàu ngầm Kiểu 94 |
Thiết bị đối ngầm | DD, CL(T), AV, CT | Có | |
| 45 | ☆ ☆ ☆ |
Bom chống tàu ngầm Kiểu 3 |
Thiết bị đối ngầm | DD, CL(T), AV, CT | Có | |
| 46 | ☆ | Máy định vị sóng âm Kiểu 93 |
SONAR,Thiết bị đối ngầm | DD, CL(T), SS(V), Akitsushima Kai, CT, Hayasui Kai | Có | |
| 47 | ☆ ☆ ☆ |
Máy định vị sóng âm Kiểu 3 |
SONAR,Thiết bị đối ngầm | DD, CL(T), SS(V), Akitsushima Kai, CT, Hayasui Kai | Có | |
| 48 | ☆ | Pháo cao xạ 12.7cm |
Pháo chính, Nhẹ, Đối không | DD, CL(T), AV, LHA, AR, AS, CT, AO | Không | |
| 49 | ☆ ☆ |
Súng máy 25mm |
Vũ khí đối không | Tất cả trừ SS/SSV | Có | |
| 50 | ☆ ☆ ☆ |
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 3) |
Pháo chính, Trung bình | CL(T), CA(V), BB(V), CT | Không |
| # | Cấp độ | Tên | Loại trang bị | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 51 | ☆ ☆ |
Pháo phản lực 30 ống 12cm |
Vũ khí đối không | Tất cả trừ SS/SSV | Không | |
| 52 | ☆ ☆ ☆ |
Ryuusei Kai (Sao băng) |
Máy bay ném ngư lôi | CV(L), CVB, Hayasui Kai | Có | |
| 53 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Reppuu Kai (Cuồng phong) |
Máy bay tiêm kích | CV(L), CVB, LHA | Không | |
| 54 | ☆ ☆ ☆ |
Saiun (đám mây rực rỡ) Máy bay trinh sát 彩雲
|
Máy bay trinh sát | CV, CVL | Có | |
| 55 | ☆ ☆ ☆ |
Shiden Kai 2 (Tử điện) |
Máy bay tiêm kích | CV(L), CVB, LHA | Có | |
| 56 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
Shinden Kai (Chấn điện) | Máy bay tiêm kích | CV(L), CVB, LHA | Không | |
| 57 | ☆ ☆ ☆ |
Suisei Mẫu 12A |
Máy bay ném bom bổ nhào | CV, CVL | Có | |
| 58 | ☆ ☆ ☆ |
Ngư lôi O2 5 ống 61cm |
Ngư lôi | DD, CL(T), CA(V), Bismarck Drei, SS(V), CT | Không | |
| 59 | ☆ ☆ |
Thủy phi cơ quan sát Kiểu 0 |
Thủy phi cơ trinh sát | CL, CA(V), FBB, BB(V), SSV, AV, AS, CT, AO | Có | |
| 60 | ☆ ☆ ☆ |
Máy bay tiêm kích-ném bom Kiểu 0 Mẫu 62 |
Máy bay ném bom bổ nhào | CV(L), CVB | Có |
| # | Cấp độ | Tên | Loại trang bị | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 61 | ☆ ☆ |
Máy bay trinh sát Kiểu 2 Máy bay trinh sát 二式艦上偵察機
|
Máy bay trinh sát | CV, CVL | Có | |
| 62 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Seiran Nguyên mẫu (Tình lam) |
Thủy phi cơ ném ngư lôi | CAV, BBV, SSV, AV, AO | Không | |
| 63 | ☆ | Pháo 2 nòng 12.7cm Mẫu B Kai 2 |
Pháo chính, Nhẹ | DD, CL(T), AV, LHA, AR, AS, CT, AO | Có | |
| 64 | ☆ ☆ ☆ |
Ju 87C Kai |
Máy bay ném bom bổ nhào | CV, CVL | Không | |
| 65 | ☆ ☆ |
Pháo 2 nòng 15.2cm |
Pháo chính, Trung bình | CL(T), CA(V), BB(V), CT | Có | |
| 66 | ☆ ☆ ☆ |
Pháo cao xạ 8cm |
Pháo phụ, Đối không | Tất cả trừ DD, SS(V), AO | Không | |
| 67 | ☆ ☆ |
Ngư lôi O2 mũi tàu 53cm |
Ngư lôi | DD, CL(T), CA(V), Bismarck Drei, SS(V), CT | Không | |
| 68 | ☆ | Tàu đổ bộ lớp Daihatsu |
Tàu đổ bộ | Xem ở trong trang | Kasumi Kai Ni (B), Satsuki Kai Ni, Верный, Ooshio Kai Ni, Mutsuki Kai Ni, Kisaragi Kai Ni, Abukuma Kai Ni, AV trừ Akitsushima, LHA, Hayasui Kai | Không |
| 69 | ☆ ☆ ☆ |
Trực thăng quan sát Kiểu Ka |
Máy bay lên thẳng | CAV, CVL, BBV, LHA, AR, AS, AO | Không | |
| 70 | ☆ ☆ |
Máy bay theo dõi/liên lạc Kiểu 3 |
Máy bay đối ngầm | CVL, LHA | Không |
| # | Cấp độ | Tên | Loại trang bị | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 71 | ☆ ☆ ☆ |
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm (Bệ pháo) |
Pháo phụ, Đối không | Tất cả trừ DD, AO và SS/SSV | Không | |
| 72 | ☆ ☆ |
Đáy tàu chống ngư lôi (Trung bình) Giáp tăng cường 増設バルジ(中型艦)
|
Giáp tăng cường (Trung bình) | CA(V), CVL, AV, AR, AS, CT, Верный | Có | |
| 73 | ☆ ☆ |
Đáy tàu chống ngư lôi (Lớn) Giáp tăng cường 増設バルジ(大型艦)
|
Giáp tăng cường (Lớn) | FBB, BB(V), CV | Có | |
| 74 | ☆ | Đèn rọi |
DD, CL, CA(V), FBB, BB(V), AV, Remodelled CT | Không | ||
| 75 | ☆ | Thùng chuyên chở |
DD, CL, CAV, AV, LHA, AO | Có | ||
| 76 | ☆ | Pháo 2 nòng 38cm |
Pháo chính, Nặng | FBB, BB(V) | Không | |
| 77 | ☆ | Pháo 2 nòng 15cm |
Pháo phụ | Tất cả trừ DD, AO và SS/SSV | Không | |
| 78 | ☆ | Pháo đơn 12.7cm |
Pháo chính, Nhẹ |
|
DD, CL(T), AV, LHA, AR, AS, CT, AO | Không |
| 79 | ☆ ☆ |
Zuiun (Không đội 634) |
Thuỷ phi cơ oanh tạc | CAV, BBV, SSV, AV, AO | Không | |
| 80 | ☆ ☆ ☆ |
Zuiun Mẫu 12 |
Thuỷ phi cơ oanh tạc | CAV, BBV, SSV, AV, AO | Không |
Danh sách từ 81-150
| # | Cấp độ | Tên | Trang bị loại | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 81 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Zuiun Mẫu 12 (Không đội 634) |
Thuỷ phi cơ oanh tạc | CAV, BBV, SSV, AV, AO | Không | |
| 82 | ☆ ☆ |
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Không đội 931) |
Máy bay ném ngư lôi | CV(L), CVB, Hayasui Kai | Không | |
| 83 | ☆ ☆ ☆ |
Tenzan (Không đội 931) |
Máy bay ném ngư lôi | CV(L), CVB, Hayasui Kai | Không | |
| 84 | ☆ ☆ ☆ |
2cm Flakvierling 38 |
Vũ khí đối không | Tất cả trừ SS/SSV | Không | |
| 85 | ☆ ☆ ☆ |
3.7cm FlaK M42 |
Vũ khí đối không | Tất cả trừ SS/SSV | Không | |
| 86 | ☆ ☆ ☆ |
Trang bị sửa chữa tàu |
Công cụ | AR | Không | |
| 87 | ☆ ☆ ☆ |
Nồi hơi nhiệt, áp cao kiểu mới |
Động cơ cải tiến | Tất cả | Không | |
| 88 | ☆ ☆ ☆ |
Radar bề mặt Kiểu 22 Kai 4 |
Radar nhỏ | Tất cả trừ SS(V) | Không | |
| 89 | ☆ ☆ ☆ |
Radar phòng không Kiểu 21 Kai |
Radar lớn | Kasumi Kai Ni B, CL(T), CA(V), FBB, BB(V), CV(L), CVB, AV, CT | Không | |
| 90 | ☆ ☆ |
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2) |
Pháo chính, Trung bình | CL(T), CA(V), BB(V), CT | Không |
| # | Cấp độ | Tên | Trang bị loại | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 91 | ☆ ☆ |
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau) |
Pháo phụ, Đối không | DD, CL(T), AV, LHA, AR, AS, CT, AO | Không | |
| 92 | ☆ | Súng máy 40mm Kiểu HI 2 nòng |
Vũ khí đối không | Tất cả trừ SS(V) | Không | |
| 93 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội Tomonaga) |
Máy bay ném ngư lôi | CV(L), CVB, Hayasui Kai | Không | |
| 94 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
Tenzan Mẫu 12 (Đội Tomonaga) |
Máy bay ném ngư lôi | CV(L), CVB, Hayasui Kai | Không | |
| 95 | ☆ ☆ |
Ngư lôi mũi tàu ngầm 53cm (8 ống) |
Ngư lôi | SS(V) | Không | |
| 96 | ☆ ☆ ☆ |
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tinh nhuệ) |
Máy bay tiêm kích | CV(L), CVB, LHA | Không | |
| 97 | ☆ ☆ ☆ |
Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Tinh nhuệ) |
Máy bay ném bom bổ nhào | CV(L), CVB | Không | |
| 98 | ☆ ☆ ☆ |
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Tinh nhuệ) |
Máy bay ném ngư lôi | CV(L), CVB, Hayasui Kai | Không | |
| 99 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Đội Egusa) |
Máy bay ném bom bổ nhào | CV(L), CVB | Không | |
| 100 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
Suisei (Đội Egusa) (Tuệ tinh) |
Máy bay ném bom bổ nhào | CV(L), CVB | Không |
| # | Cấp độ | Tên | Trang bị loại | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 101 | ☆ | Pháo sáng |
DD, CL(T), CA(V), FBB, BB(V), AV, AR, AS | Không | ||
| 102 | ☆ ☆ ☆ |
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 98 (Trinh sát đêm) |
Thuỷ phi cơ trinh sát | CL, CA(V), FBB, BB(V), SSV, AV, AS, CT, AO | Không | |
| 103 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Pháo 3 nòng 35.6cm Nguyên mẫu |
Pháo chính, Nặng | FBB, BB(V) | Không | |
| 104 | ☆ ☆ ☆ |
Pháo 2 nòng 35.6cm (Nguỵ trang) |
Pháo chính, Nặng | FBB, BB(V) | Không | |
| 105 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Pháo 3 nòng 41cm Nguyên mẫu |
Pháo chính, Nặng | FBB, BB(V) | Không | |
| 106 | ☆ ☆ ☆ |
Radar phòng không Kiểu 13 Kai |
Radar nhỏ | Tất cả trừ SS/SSV | Không | |
| 107 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
Phòng chỉ huy Hạm đội |
Tất cả trừ DD (trừ Kasumi Kai Ni), SS(V), AR, AO | Không | ||
| 108 | ☆ ☆ ☆ |
Thợ bảo trì máy bay trên hạm |
CAV, BBV, CV(L), CVB, Akitsushima Kai, AO | Không | ||
| 109 | ☆ ☆ ☆ |
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Không đội 601) |
Máy bay tiêm kích | CV(L), CVB, LHA | Không | |
| 110 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Reppuu (Không đội 601) |
Máy bay tiêm kích | CV(L), CVB, LHA | Không |
| # | Cấp độ | Tên | Trang bị loại | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | ☆ ☆ ☆ |
Suisei (Không đội 601) |
Máy bay ném bom bổ nhào | CV(L), CVB | Không | |
| 112 | ☆ ☆ ☆ |
Tenzan (Không đội 601) |
Máy bay ném ngư lôi | CV(L), Hayasui Kai,CVB | Không | |
| 113 | ☆ ☆ ☆ |
Ryuusei (Không đội 601) |
Máy bay ném ngư lôi | CV(L), Hayasui Kai,CVB | Không | |
| 114 | ☆ ☆ |
Pháo 2 nòng 38cm Kai |
Pháo chính, Nặng | FBB, BB(V) | Không | |
| 115 | ☆ ☆ |
Ar196 Kai |
Thuỷ phi cơ trinh sát | CL, CA(V), FBB, BB(V), SSV, AV, AS, CT, AO | Không | |
| 116 | ☆ ☆ ☆ |
Đạn xuyên giáp Kiểu 1 |
Đạn | FBB, BB(V) | Không | |
| 117 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Pháo 2 nòng 46cm Nguyên mẫu |
Pháo chính, Nặng |
FBB, BB(V) | Không | |
| 118 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Shiun |
Thuỷ phi cơ trinh sát | CL, CA(V), FBB, BB(V), SSV, AV, AS, CT, AO | Không | |
| 119 | ☆ | Pháo 2 nòng 14cm |
Pháo chính, Trung bình | CL(T), CA(V), BB(V), CT | Không | |
| 120 | ☆ | Trang bị cao xạ Kiểu 91 |
Trang bị cao xạ | Tất cả trừ SS(V) | Không |
| # | Cấp độ | Tên | Trang bị loại | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | ☆ ☆ |
Trang bị cao xạ Kiểu 94 |
Trang bị cao xạ | Tất cả trừ SS(V) | Không | |
| 122 | ☆ ☆ ☆ |
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm + Trang bị cao xạ |
Pháo chính, Nhẹ, Đối không, Trang bị cao xạ | DD, CL(T), AV, LHA, AR, AS, CT, AO | Không | |
| 123 | ☆ ☆ ☆ |
Pháo 2 nòng 20.3cm SKC34 |
Pháo chính, Trung bình | CL(T), CA(V), BB(V), CT | Không | |
| 124 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Radar FuMO25 |
Radar | Kasumi Kai Ni B, CL(T), CA(V), FBB, BB(V), CV(L), AV, CT | Không | |
| 125 | ☆ ☆ |
Ngư lôi O2 3 ống 61cm |
Ngư lôi | DD, CL(T), CA(V), Bismarck Drei, SS(V), CT | Không | |
| 126 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
WG42 (Wurfgerät 42) |
Trang bị đối đất | DD, CL, CAV, BBV, SS(V), AV, LHA, AS | Không | |
| 127 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
Ngư lôi O2 Kiểu 95 Kai dạng FaT Nguyên mẫu |
Ngư lôi tàu ngầm | SS(V) | Không | |
| 128 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
Pháo 2 nòng 51cm Nguyên mẫu |
Pháo chính, |
Yamato-class, remodelled Nagato-class | Không | |
| 129 | ☆ ☆ ☆ |
Quan sát viên lành nghề |
Nhân viên tàu mặt nước | DD, CL(T), CA(V), FBB, BB(V), AV, AS, CT | Không | |
| 130 | ☆ ☆ ☆ |
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm + Trang bị cao xạ |
Pháo phụ, Phòng không | Tất cả trừ DD, SS(V), AO | Không |
| # | Cấp độ | Tên | Trang bị loại | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 131 | ☆ ☆ ☆ |
Súng máy 25mm 3 nòng lắp tập trung |
Phòng không | Tất cả trừ SS(V) | Không | |
| 132 | ☆ ☆ ☆ |
Máy định vị sóng âm Kiểu 0 |
SONAR,Thiết bị đối ngầm | CA(V), FBB, BB(V), CV(L), CVB, AV, LHA, AS | Không | |
| 133 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Pháo 3 nòng 381mm/50 |
Pháo chính, Nặng | FBB, BB(V) | Không | |
| 134 | ☆ ☆ ☆ |
Pháo tốc xạ 3 nòng OTO 152mm |
Pháo phụ | Tất cả trừ DD, AO và SS/SSV | Không | |
| 135 | ☆ ☆ ☆ |
Pháo cao xạ đơn 90mm |
Pháo phụ, phòng không | Tất cả trừ DD, AO và SS/SSV | Không | |
| 136 | ☆ ☆ ☆ |
Vách ngăn bảo vệ dưới nước Kiểu Pugliese Giáp tăng cường プリエーゼ式水中防御隔壁
|
Giáp tăng cường (lớn) | FBB, BB(V), CV | Không | |
| 137 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
Pháo 3 nòng 381mm/50 Kai |
Pháo chính, nặng | FBB, BB(V) | Không | |
| 138 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Tàu bay Kiểu 2 Tàu bay cỡ lớn 二式大艇
|
Tàu bay cỡ lớn | Akitsushima | Không | |
| 139 | ☆ ☆ ☆ |
Pháo 2 nòng 15.2cm Kai |
Pháo chính, Trung bình | CL(T), CA(V), BB(V), CT | Không | |
| 140 | ☆ ☆ ☆ |
Đèn rọi 150cm Kiểu 96 |
Đèn rọi cỡ lớn | FBB, BB(V) | Không |
| # | Cấp độ | Tên | Trang bị loại | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 141 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Radar bề mặt Kiểu 32 Kai |
Radar lớn | Kasumi Kai Ni B, CL(T), CA(V), FBB, BB(V), CV(L), CVB, AV, CT | Không | |
| 142 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Máy định tầm kép 15m + Radar Kiểu 21 Kai 2 |
Radar lớn | FBB, BB(V) | Không | |
| 143 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Máy bay ném ngư lôi kiểu 97 (Đội Murata) |
Máy bay ném ngư lôi | CV(L), Hayasui Kai, CVB | Không | |
| 144 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
Tenzan Mẫu 12 (Đội Murata) |
Máy bay ném ngư lôi | CV(L), Hayasui Kai, CVB | Không | |
| 145 | ☆ | Lương thực chiến đấu |
Lương thực chiến đấu | Tất cả | Không | |
| 146 | ☆ ☆ |
Tiếp tế trên biển |
Tiếp tế | AO | Không | |
| 147 | ☆ ☆ |
Pháo 2 nòng 120mm |
Pháo chính | DD, CL(T), AV, LHA, AR, AS, CT, AO | Không | |
| 148 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
Nanzan nguyên mẫu |
Máy bay ném bom bổ nhào | CV(L), CVB | Không | |
| 149 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Máy định vị sóng âm Kiểu 4 |
Sonar chống tàu ngầm | DD, CL(T), SS(V), Akitsushima Kai, CT, Hayasui Kai | Không | |
| 150 | ☆ ☆ |
Cá thu đao đóng hộp |
Lương thực chiến đấu | Tất cả | Không |
Danh sách từ 151-180
| # | Cấp độ | Tên | Trang bị loại | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 151 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
Keiun Nguyên mẫu (Mẫu trinh sát hạm) Máy bay trinh sát 試製景雲(艦偵型)
|
Máy bay trinh sát | CVB | Không | |
| 152 | ☆ ☆ ☆ |
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52 (Tinh nhuệ) |
Máy bay tiêm kích | CV(L), LHA, CVB | Không | |
| 153 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Tiểu đội Iwai) |
Máy bay tiêm kích | CV(L), LHA, CVB | Không | |
| 154 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 62 (Tiêm kích-Ném bom/Đội Iwai) |
Máy bay tiêm kích-Ném bom | CV(L), CVB | Không | |
| 155 | ☆ ☆ ☆ |
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tiểu đội Iwamoto) |
Máy bay tiêm kích | CV(L), LHA, CVB | Không | |
| 156 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52A (Tiểu đội Iwamoto) |
Máy bay tiêm kích | CV(L), LHA, CVB | Không | |
| 157 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 53 (Đội Iwamoto) |
Máy bay tiêm kích | CV(L), LHA, CVB | Không | |
| 158 | ☆ ☆ ☆ |
Bf 109T Kai |
Máy bay tiêm kích | CV(L), LHA, CVB | Không | |
| 159 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Fw 190T Kai |
Máy bay tiêm kích | CV(L), LHA, CVB | Không | |
| 160 | ☆ ☆ ☆ |
Pháo 2 nòng 10.5cm |
Pháo phụ | Tất cả trừ DD, AO, SS(V) | Không |
| # | Cấp độ | Tên | Trang bị loại | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 161 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
Pháo 3 nòng 16 inch Mk.7 | Pháo chính nặng | FBB,BB,BBV | Không | |
| 162 | ☆ ☆ ☆ |
Pháo 2 nòng 203mm/53 |
Pháo chính, Trung bình | CL(T), CA(V), BB(V), CT | Không | |
| 163 | ☆ ☆ ☆ |
Thủy phi cơ trinh sát Ro.43 |
Thủy phi cơ chiến đấu | CL, CA(V), FBB, BB(V), SSV, AV, AS, CT, AO | Có | |
| 164 | ☆ ☆ ☆ |
Thủy phi cơ chiến đấu Ro.44 |
Thủy phi cơ trinh sát | Zara Kai, CAV, Lớp Nagato, Yamato và Vittorio Veneto sau khi nâng cấp, BBV, SSV, AV, AS, AO | Không | |
| 165 | ☆ ☆ |
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai |
Thủy phi cơ chiến đấu | Zara Kai, CAV, Lớp Nagato, Yamato và Vittorio Veneto sau khi nâng cấp, BBV, SSV, AV, AS, AO | Không | |
| 166 | ☆ ☆ |
Thuyền Daihatsu (xe tăng hạng trung Kiểu 89 & lục chiến đội) |
Thuyền đổ bộ | Kasumi Kai Ni (B), Satsuki Kai Ni, Верный, Ooshio Kai Ni, Mutsuki Kai Ni, Kisaragi Kai Ni, Abukuma Kai Ni, AV (ngoại trừ Akitsushima chưa nâng cấp), LHA, Hayasui Kai | Không. Nâng cấp trong Akashi | |
| 167 | ☆ ☆ |
Thuyền máy đặc biệt Kiểu 2 |
Thuyền đổ bộ | Kasumi Kai Ni (B), Satsuki Kai Ni, Верный, Ooshio Kai Ni, Abukuma Kai Ni, SS(V), AV (ngoại trừ Akitsushima chưa nâng cấp), LHA, Hayasui Kai | Không. Nâng cấp trong Akashi | |
| 168 | ☆ | Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 96 Máy bay tấn công từ mặt đất 九六式陸攻
|
Máy bay tấn công từ mặt đất | Không. | ||
| 169 | ☆ ☆ |
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 Máy bay tấn công từ mặt đất 一式陸攻
|
Máy bay tấn công từ mặt đất | Không. | ||
| 169 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 (Không đội Nonaka) Máy bay tấn công từ mặt đất 一式陸攻(野中隊)
|
Máy bay tấn công từ mặt đất | Không. |
| # | Cấp độ | Tên | Trang bị loại | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 171 | ☆ ☆ ☆ |
OS2U |
Thủy phi cơ | CL,CT,
CA(V), FBB,BB(V), AR,AS, AO,SSV |
Không | |
| 172 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Pháo 2 nòng 5inch Mk.28 mod.2 |
Pháo phụ | Tất cả trừ SS(V)
và DD |
Không | |
| 173 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Pháo tự động 4 nòng Bofors 40mm |
Súng máy | Tất cả trừ SS(V) | Không | |
| 174 | ☆ | Ngư lôi 2 ống 53cm |
Ngư lôi | DD,CL,CT,CLT,CA(V),
SS(V), Bismarck Drei |
Không | |
| 175 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Raiden Máy bay tiêm kích đánh chặn 雷電
|
Tiêm kích đánh chặn | Không | ||
| 176 | ☆ ☆ ☆ |
Máy bay tiêm kích Kiểu 3 Hien Máy bay tiêm kích đánh chặn 三式戦 飛燕
|
Tiêm kích đánh chặn | Không | ||
| 177 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
Máy bay tiêm kích Kiểu 3 Hien (Phi hành chiến đội số 244) Máy bay tiêm kích đánh chặn 三式戦 飛燕(飛行第244戦隊)
|
Tiêm kích đánh chặn | Không | ||
| 178 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
PBY-5A Catalina Tàu bay cỡ lớn PBY-5A Catalina
|
Tàu bay cỡ lớn | Akitsushima | Không | |
| 179 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Ngư lôi 6 ống 61cm Nguyên mẫu (Ôxy) |
Ngư lôi | DD,CL,CT,CLT,CA,CAV, SS,SSV, Bismarck drei |
Không | |
| 180 | ☆ ☆ ☆ |
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 Mẫu 22A Máy bay tấn công từ mặt đất Máy bay tấn công từ mặt đấtKiểu 1 Mẫu 22A |
Máy bay tấn công từ mặt đất | Không |
| # | Cấp độ | Tên | Trang bị loại | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 181 | ☆ ☆ |
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 32 |
Máy bay tiêm kích | CV,CVB,CVL | Không | |
| 182 | ☆ ☆ ☆ |
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 32 (Tinh nhuệ) (Tinh nhuệ) |
Máy bay tiêm kích | CV,CVB,CVL,LHA | Không | |
| 183 | ☆☆ ☆☆ ☆☆ |
Pháo 3 nòng 16 inch Mk.7+GFCS |
Pháo chính | BB,BBV,FBB | Không | |
| 184 | ☆ ☆ ☆ |
Re.2001 OR Kai |
Máy bay tiêm kích | CV,CVB,CVL,LHA | Không | |
| 185 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Máy bay tiêm kích Kiểu 3 Hien Mẫu 1D Máy bay tiêm kích đánh chặn Máy bay tiêm kích Kiểu 3 Hien Mẫu 1D
|
Máy bay tiêm kích đánh chặn | Không | ||
| 186 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 Mẫu 34 Máy bay tấn công từ mặt đất Máy bay tấn công từ mặt đấtKiểu 1 Mẫu 34 |
Máy bay tấn công từ mặt đất | Không | ||
| 187 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Ginga Máy bay tấn công từ mặt đất Ginga
|
Máy bay tấn công từ mặt đất | Không | ||
| 188 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Re.2001 G Kai |
Máy bay ném ngư lôi | CV(L), CVB, Hayasui Kai | Không | |
| 189 | ☆ ☆☆ ☆☆ |
Re.2005 Kai |
Máy bay tiêm kích | CV,CVB,CVL,LHA | Không | |
| 190 | ☆ ☆ ☆ |
Pháo 2 nòng 38.1cm Mk.I |
Pháo chính | BB,BBV,FBB | Không |
| # | Cấp độ | Tên | Trang bị loại | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 191 | ☆ ☆ ☆ |
Pháo 8 nòng QF 2-pounder Pom-pom |
Pháo phòng không | Tất cả trừ SS(V) | Không | |
| 192 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Pháo 2 nòng 38.1cm Mk.I/N Kai |
Pháo chính | BB,BBV,FBB | Không | |
| 193 | ☆ ☆ |
Daihatsu đặc biệt |
Tàu đổ bộ | không | DD,CL,LHA,AV,AO | Không |
| 194 | ☆ ☆ ☆ |
Laté 298B |
Thủy phi cơ trinh sát | CA,CAV,FBB,BBV,
AV,SSV,AO,AS |
Không | |
| 195 | ☆ ☆ |
SBD |
Máy bay ném boom bổ nhào | CV,CVL,CVB | Không | |
| 196 | ☆ ☆ |
TBD |
Máy bay ném ngư lôi | CV,CVL,CVB,AO | Không | |
| 197 | ☆ ☆ ☆ |
F4F-3 |
Máy bay tiêm kích | CV,CVL,CVB,LHA | Không | |
| 198 | ☆ ☆ |
F4F-4 |
Máy bay tiêm kích | CV,CVL,CVB,LHA | Không | |
| 199 | ☆ ☆ ☆ |
SB2U |
Máy bay ném boom bổ nhào | CV,CVL,CVB, | Không | |
| 200 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
Jet Keiun Kai Máy bay ném bom phản lực Jet Keiun Kai
|
Máy bay phản lực | CVB | không |
Danh sách từ 201-250
<tabber>Số. 201-250=>
| # | Cấp độ | Tên | Trang bị loại | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 201 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
Kikka Kai Máy bay ném bom phản lực Kikka Kai
|
Máy bay phản lực | CVB | không | |
| 203 | ☆ ☆ ☆ |
Đáy tàu chống ngư lôi (Trung bình) Giáp tăng cường 艦本新設計 増設バルジ(中型艦)
|
Giáp tăng cường | Верный, CA(V),
CVL, AV, AR, AS, CT |
không | |
| 204 | ☆ ☆ ☆ |
Đáy tàu chống ngư lôi (Lớn) Giáp tăng cường 艦本新設計 増設バルジ(大型艦)
|
Giáp tăng cường | (F)BB(V)
CV(B) |
không | |
| 205 | ☆ ☆ ☆ |
F6F-3 |
Máy bay tiêm kích | CV(L), LHA | Không | |
| 207 | ☆ ☆ ☆ |
Zuiun (Không đội 631)(Lợi vân) |
Thủy phi cơ oanh tạc | CA Ý, FBB Ý
(đã nâng cấp) BBV, SSV, AV, AO |
Có | |
| 208 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Seiran (Không đội 631) (Tình lam) |
Thủy phi cơ ném ngư lôi | CA Ý, FBB Ý
(đã nâng cấp) BBV, SSV, AV, AO |
Không | |
| 209 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Saiun (Tháo rời cho việc vận chuyển) |
Vật liệu vận chuyển | Không
CA Ý, FBB Ý (đã nâng cấp) BBV, SSV, AV, AO |
Không | |
| 210 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Radar và kính tiềm vọng dành cho tàu ngầm |
Trang bị dành cho tàu ngầm | SS, SSV | Không |
|-|Số. 211-220=
| # | Cấp độ | Tên | Trang bị loại | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 211 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Radar và định vị vô tuyến dành cho tàu ngầm (E27) |
Trang bị dành cho tàu ngầm | SS, SSV | Không | |
| 212 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
Saiun (Không đội phía đông đảo Caroline) Máy bay trinh sát 彩雲(東カロリン空)
|
Máy bay trinh sát | CV(B) CVL | Không | |
| 213 | ☆ ☆ ☆ |
Ngư lôi mũi tàu ngầm mẫu sau (6 ống)] |
Ngư lôi | SS(V) | Không | |
| 214 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Sóng âm viên tinh nhuệ + Ngư lôi mũi tàu ngầm mẫu sau (6 ống)] |
Ngư lôi | SS(V) | Không | |
| 215 | ☆ ☆ ☆☆ |
Thủy phi cơ chiến đấu Ro.44 Bis |
Thủy phi cơ chiến đấu | Zara Kai, CAV, Lớp Nagato, Yamato và Vittorio Veneto sau khi nâng cấp, BBV, SSV, AV, AS, AO | Không | |
| 216 | ☆ ☆ ☆ |
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 (Tinh nhuệ) |
Thủy phi cơ chiến đấu | CV, CVL | Không | |
| 217 | ☆ ☆ ☆ |
Kyoufuu Kai |
Thủy phi cơ chiến đấu | CV, CVL | Không | |
| 219 | ☆ ☆ ☆ |
Máy bay tiêm kích-ném bom Kiểu 0 Mẫu 63 |
Máy bay ném bom bổ nhào | CV, CVL | Không | |
| 220 | ☆ ☆ ☆ |
Pháo cao xạ 2 nòng 8cm + Bổ sung súng máy phòng không |
Pháo phụ, Phòng không | CV, CVL | Không |
|-|Số. 211-230=
| # | Cấp độ | Tên | Trang bị loại | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 221 | ☆ ☆ |
Máy bay tiêm kích Hayabusa Mẫu 1 Kiểu II |
Máy bay tiêm kích đánh chặn | LBAS | Không | |
| 222 | ☆ ☆ ☆ |
Máy bay tiêm kích Hayabusa Mẫu 1 Kiểu III |
Máy bay tiêm kích đánh chặn | LBAS | Không | |
| 223 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Máy bay tiêm kích Hayabusa Mẫu 1 Kiểu III A (Không đội 54) |
Máy bay tiêm kích đánh chặn | LBAS | Không | |
| 224 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Máy bay tiêm kích ném bom Hayabusa Kiểu 1 Mẫu III Kai (Không đội 55) |
Máy bay tiêm kích đánh chặn | LBAS | Không | |
| 225 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
Máy bay tiêm kích Hayabusa Mẫu 1 Kiểu II (Không đội 64) |
Máy bay tiêm kích đánh chặn | LBAS | Không | |
| 226 | ☆ |
Bom chống tàu ngầm Kiểu 95 |
Thiết bị đối ngầm | DD, CL(T), AV, CT ,Taiyou Kai,Kai Ni | Không | |
| 227 | ☆ ☆ |
Bom chống tàu ngầm Kiểu 2 |
Thiết bị đối ngầm | DD, CL(T), AV, CT ,Taiyou Kai,Kai Ni | Có | |
| 228 | ☆ | Máy bay tiêm kích Kiểu 96 Kai |
Máy bay tiêm kích | CV(L), CVB, LHA | Có | |
| 229 | ☆ | Pháo cao xạ 1 nòng 12.7cm (Mẫu sau) |
Pháo phụ, Đối không | Tất cả trừ DD, AO và SS/SSV | Có | |
| 230 | ☆ ☆ ☆ ☆ |
Tàu đổ bộ Daihatsu đặc biệt ( Trung đoàn thiết giáp 11) |
Tàu đổ bộ | Xem ở trong trang | Kasumi Kai Ni (B), Satsuki Kai Ni, Верный, Ooshio Kai Ni, Mutsuki Kai Ni, Kisaragi Kai Ni, Abukuma Kai Ni, AV trừ Akitsushima, LHA, Hayasui Kai | Không |
|-|Số. 231-240=
| # | Cấp độ | Tên | Trang bị loại | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 231 | ☆ ☆ |
Pháo 3 nòng 30.5cm |
Pháo chính, Nặng | FBB, BB(V) | Có | |
| 232 | ☆ ☆ ☆ |
Pháo 3 nòng 30.5cm Kai |
Pháo chính, Nặng | FBB, BB(V) | Có | |
| 233 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
F4U-1D |
Máy bay ném boom bổ nhào | CV,CVL,CVB, | Không | |
| 234 | ☆ ☆ |
Pháo 3 nòng 15.5cm Kai |
Pháo phụ | Tất cả trừ DD, AO và SS/SSV | Không | |
| 236 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
Pháo 3 nòng 41cm kai |
Pháo chính, Nặng | FBB, BB(V) | Có | |
| 237 | ☆ ☆ |
Zuiun (Không đội 634/Tinh nhuệ)(Lợi vân) |
Thủy phi cơ oanh tạc | Yura Kai Ni, CA Ý, CAV, BBV, SSV, AV, AO | Có | |
| 238 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0 Mẫu 11B(Lợi vân) |
Thủy phi cơ oanh tạc | Yura Kai Ni, CA Ý, CAV, BBV, SSV, AV, AO | Có |
|-|Số. 241-250=
Danh sách thu gọn
| # | Cấp độ | Tên | Trang bị loại | Chỉ số + | Lớp tàu sử dụng | Chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 241 | ☆ ☆ ☆ |
Lương thực chiến đấu (Onigiri đặc biệt) |
Lương thực chiến đấu | Tất cả | Không | |
| 242 | ☆ ☆ |
Swordfish |
Máy bay ném ngư lôi | CV(L), CVB, Hayasui Kai | Không | |
| 243 | ☆ ☆ |
Swordfish Mk.II (Tinh nhuệ) |
Máy bay ném ngư lôi | CV(L), CVB, Hayasui Kai | Không | |
| 244 | ☆ ☆ ☆ |
Swordfish Mk.III (Tinh nhuệ) |
Máy bay ném ngư lôi | CV(L), CVB, Hayasui Kai | Không | |
| 245 | ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ |
Pháo 4 nòng 38cm |
Pháo chính, Nặng | FBB, BB, BBV | Không |
|}|}|}|}
|}









































































































































































































