FANDOM


Khu trục lớp I Sửa

DD I Class Khu trục lớp I
駆逐イ級
I-n


Icon HP
Máu
20
Icon Gun
Hỏa lực
5 (6)
Icon Torpedo
Ngư lôi
15
Icon AA
Đối không
6
Icon Armor
Giáp
5
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
Pháo đơn 5inch
Cut-In:
DD I Class2 Khu trục lớp I Tinh nhuệ
駆逐イ級elite
I-e


Icon HP
Máu
30
Icon Gun
Hỏa lực
15 (16)
Icon Torpedo
Ngư lôi
32 (37)
Icon AA
Đối không
10
Icon Armor
Giáp
12
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
Pháo đơn 5inch
Torpedo p2
21inch Torpedo Mk.II
Cut-In:RedGunLight + Torpedo p2
DD I class3 Khu trục lớp I Kỳ hạm
駆逐イ級flagship
I f


Icon HP
Máu
39
Icon Gun
Hỏa lực
32
Icon Torpedo
Ngư lôi
60 (60)
Icon AA
Đối không
24
Icon Armor
Giáp
24
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:Radar
Abyssal Surface Radar
,Sonar
Abyssal Sonar Mk.II
,DepthCharge
Abyssal Depth Charge
Cut-In:
DD I Class 4 Khu trục lớp I Mẫu sau
駆逐イ級後期型
575


Icon HP
Máu
35
Icon Gun
Hỏa lực
38 (40)
Icon Torpedo
Ngư lôi
60 (60)
Icon AA
Đối không
30
Icon Armor
Giáp
22
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
Pháo đơn 5inch
,Sonar
Abyssal Sonar Mk.II
,DepthCharge
Abyssal Depth Charge
Cut-In:
DD Destroyer I-Class Late Model Elite 621 Battle Khu trục lớp I Mẫu sau Tinh nhuệ
駆逐イ級後期型elite
DD Destroyer I-Class Late Model Elite 621 Full


Icon HP
Máu
39
Icon Gun
Hỏa lực
48
Icon Torpedo
Ngư lôi
76
Icon AA
Đối không
40
Icon Armor
Giáp
30
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Dual Cannon
,RedGunLight
5inch Dual Cannon
,Sonar
Abyssal Sonar Mk.II
Cut-In:RedGunLight + RedGunLight

Khu trục lớp Ro Sửa

DD Ro Class Khu trục lớp Ro
駆逐ロ級
Ro n


Icon HP
Máu
22
Icon Gun
Hỏa lực
7 (9)
Icon Torpedo
Ngư lôi
16 (16)
Icon AA
Đối không
7
Icon Armor
Giáp
6
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Dual Cannon
Cut-In:
DD Ro Class2 Khu trục lớp Ro Tinh nhuệ
駆逐ロ級elite
Ro e


Icon HP
Máu
35
Icon Gun
Hỏa lực
20 (22)
Icon Torpedo
Ngư lôi
32 (37)
Icon AA
Đối không
12
Icon Armor
Giáp
14
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Dual Cannon
,Torpedo p2
21inch Torpedo Mk.II
Cut-In:RedGunLight + Torpedo p2
DD Ro Class3 Khu trục lớp Ro Kỳ hạm
駆逐ロ級flagship
Ro f


Icon HP
Máu
43
Icon Gun
Hỏa lực
33 (35)
Icon Torpedo
Ngư lôi
60 (70)
Icon AA
Đối không
24
Icon Armor
Giáp
24
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Dual Cannon
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,DepthCharge
Abyssal Depth Charge
Cut-In:RedGunLight + Torpedo p2
DD Ro Class 4 Khu trục lớp Ro Mẫu sau
駆逐ロ級後期型
576


Icon HP
Máu
37
Icon Gun
Hỏa lực
38 (40)
Icon Torpedo
Ngư lôi
66 (66)
Icon AA
Đối không
32
Icon Armor
Giáp
26
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Single Cannon
,Sonar
Abyssal Sonar Mk.II
,DepthCharge
Abyssal Depth Charge
Cut-In:
DD Destroyer Ro-Class Late Model Elite 622 Battle Khu trục lớp Ro Mẫu sau Tinh nhuệ
駆逐ロ級後期型elite
DD Destroyer Ro-Class Late Model Elite 622 Full


Icon HP
Máu
43
Icon Gun
Hỏa lực
58
Icon Torpedo
Ngư lôi
88
Icon AA
Đối không
44
Icon Armor
Giáp
36
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Dual Cannon
,RedGunLight
5inch Dual Cannon
,Sonar
Abyssal Sonar Mk.II
Cut-In:RedGunLight + RedGunLight

Khu trục lớp Ha Sửa

DD Ha Class Khu trục lớp Ha
駆逐ハ級
Ha n


Icon HP
Máu
24
Icon Gun
Hỏa lực
6 (8)
Icon Torpedo
Ngư lôi
16 (18)
Icon AA
Đối không
6
Icon Armor
Giáp
7
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Dual Cannon
,Torpedo p2
21inch Torpedo Mk.I
Cut-In:RedGunLight + Torpedo p2
DD Ha Class2 Khu trục lớp Ha Tinh nhuệ
駆逐ハ級elite
Ha e


Icon HP
Máu
40
Icon Gun
Hỏa lực
15 (17)
Icon Torpedo
Ngư lôi
32 (42)
Icon AA
Đối không
14
Icon Armor
Giáp
16
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Dual Cannon
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
Cut-In:RedGunLight + Torpedo p2
DD Ha Class3 Khu trục lớp Ha Kỳ hạm
駆逐ハ級flagship
Ha f


Icon HP
Máu
47
Icon Gun
Hỏa lực
30 (32)
Icon Torpedo
Ngư lôi
60 (70)
Icon AA
Đối không
24
Icon Armor
Giáp
27
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Dual Cannon
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,DepthCharge
Abyssal Depth Charge
Cut-In:RedGunLight + Torpedo p2
DD Ha Class 4 Khu trục lớp Ha Mẫu sau
駆逐ハ級後期型
577


Icon HP
Máu
38
Icon Gun
Hỏa lực
44 (46)
Icon Torpedo
Ngư lôi
72 (82)
Icon AA
Đối không
36
Icon Armor
Giáp
29
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Dual Cannon
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
.DepthCharge
Abyssal Depth Charge
Cut-In:RedGunLight + Torpedo p2
DD Destroyer Ha-Class Late Model Elite 623 Battle Khu trục lớp Ha Mẫu sau Tinh nhuệ
駆逐ハ級後期型elite
DD Destroyer Ha-Class Late Model Elite 623 Full


Icon HP
Máu
46
Icon Gun
Hỏa lực
58
Icon Torpedo
Ngư lôi
76
Icon AA
Đối không
48
Icon Armor
Giáp
36
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Dual Cannon
,Sonar
Abyssal Sonar Mk.II
,DepthCharge
Abyssal Depth Charge
Cut-In:

Khu trục lớp Ni Sửa

DD Ni Class Khu trục lớp Ni
駆逐ニ級
Ni n


Icon HP
Máu
28
Icon Gun
Hỏa lực
8 (10)
Icon Torpedo
Ngư lôi
24 (26)
Icon AA
Đối không
8
Icon Armor
Giáp
9
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Dual Cannon
,Torpedo p2
21inch Torpedo Mk.I
Cut-In:RedGunLight + Torpedo p2
DD Ni Class2 Khu trục lớp Ni Tinh nhuệ
駆逐ニ級elite
Ni e


Icon HP
Máu
45
Icon Gun
Hỏa lực
20 (22)
Icon Torpedo
Ngư lôi
40 (50)
Icon AA
Đối không
18
Icon Armor
Giáp
18
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Dual Cannon
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
Cut-In:RedGunLight + Torpedo p2
DD Ni Class 4 Khu trục lớp Ni Mẫu sau
駆逐ニ級後期型
578


Icon HP
Máu
40
Icon Gun
Hỏa lực
48 (50)
Icon Torpedo
Ngư lôi
84 (94)
Icon AA
Đối không
38
Icon Armor
Giáp
33
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Dual Cannon
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,DepthCharge
Abyssal Depth Charge
Cut-In:RedGunLight + Torpedo p2
DD Destroyer Ni-Class Late Model Elite 624 Battle Khu trục lớp Ni Mẫu sau Tinh nhuệ
駆逐ニ級後期型elite
DD Destroyer Ni-Class Late Model Elite 624 Full


Icon HP
Máu
49
Icon Gun
Hỏa lực
64
Icon Torpedo
Ngư lôi
98
Icon AA
Đối không
48
Icon Armor
Giáp
48
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Dual Cannon
,RedGunLight
5inch Dual Cannon
,Sonar
Abyssal Sonar Mk.II
Cut-In:RedGunLight + RedGunLight

PT Tiểu Quỷ Quân Sửa

DD PT Imp Pack PT Tiểu Quỷ Quân (A)
PT小鬼群(A)
DD PT Imp Pack 637 Full


Icon HP
Máu
9
Icon Gun
Hỏa lực
9
Icon Torpedo
Ngư lôi
88
Icon AA
Đối không
12
Icon Armor
Giáp
19
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
Cut-In:
DD PT Imp Pack PT Tiểu Quỷ Quân (B)
PT小鬼群(B)
DD PT Imp Pack 637 Full


Icon HP
Máu
9
Icon Gun
Hỏa lực
9
Icon Torpedo
Ngư lôi
98
Icon AA
Đối không
18
Icon Armor
Giáp
29
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
Cut-In:Torpedo p2 + Torpedo p2
DD PT Imp Pack PT Tiểu Quỷ Quân (C)
PT小鬼群(C)
DD PT Imp Pack 637 Full


Icon HP
Máu
15
Icon Gun
Hỏa lực
15
Icon Torpedo
Ngư lôi
98
Icon AA
Đối không
18
Icon Armor
Giáp
29
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
Cut-In:Torpedo p2 + Torpedo p2
DD PT Imp Pack PT Tiểu Quỷ Quân (D)
PT小鬼群(D)
DD PT Imp Pack 637 Full


Icon HP
Máu
18
Icon Gun
Hỏa lực
18
Icon Torpedo
Ngư lôi
118
Icon AA
Đối không
24
Icon Armor
Giáp
39
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
Cut-In:Torpedo p2 + Torpedo p2