FANDOM


Armored_Carrier_Princess Sửa

Armored CV queen Trang giáp Không mẫu Cơ
装甲空母姫
545 Armored Carrier Princess

Boss ở bản đồ 4-4 khi thanh HP dưới 25%

Icon HP
Máu
270
Icon Gun
Hỏa lực
90 (105)
Icon Torpedo
Ngư lôi
90 (90)
Icon AA
Đối không
70
Icon Armor
Giáp
90
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:GreenPlane
Abyssal Fighter Mk.II
,BluePlane
Abyssal Torpedo Bomber Mk.II
,RedGunHeavy
16inch Triple Cannon
Cut-In:

Anchorage_Princess Sửa

Anchorage Princess card Bạc địa Thê Cơ
泊地棲姫
540 Anchorage Princess

Boss ở bản đồ 4 Sự kiện tháng 5 năm 2013

Icon HP
Máu
300
Icon Gun
Hỏa lực
96 (111)
Icon Torpedo
Ngư lôi
90 (90)
Icon AA
Đối không
80
Icon Armor
Giáp
90
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedAmmo
Deteriorate AP Shell
,GreenPlane
Abyssal Fighter Mk.II
,RedPlane
Abyssal Dive Bomber Mk.II
Cut-In:

Southern_War_Princess Sửa

Southern War Princess card Nam phương Thê Chiến Cơ
南方棲戦姫
548 Southern War Princess

Boss ở bản đồ 4 Sự kiện tháng 8 năm 2013
Xuất hiện ở bản đồ 5-3

Icon HP
Máu
350
Icon Gun
Hỏa lực
160 (200)
Icon Torpedo
Ngư lôi
100 (100)
Icon AA
Đối không
80
Icon Armor
Giáp
120
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
16inch Triple Cannon
,RedGunHeavy
16inch Triple Cannon
,GreenPlane
Abyssal Fighter Mk.II
Cut-In:RedGunHeavy + RedGunHeavy

Battleship_Princess Sửa

Bb hime card Chiến hạm Thê Cơ
戦艦棲姫
Bb hime

Xuất hiện lần đầu tại bản đồ E-5 sự kiện mùa thu 2013

Icon HP
Máu
400
Icon Gun
Hỏa lực
180 (227)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
80
Icon Armor
Giáp
160
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
16inch Triple Cannon
,RedGunHeavy
16inch Triple Cannon
,YellowGun
12.5inch Twin Secondary Cannon
,Radar
Surface Radar Mk.II
Cut-In:RedGunHeavy + YellowGun + RedGunHeavy

Harbour_Princess Sửa

Harbor hime card Cảng loan Thê Cơ (A)
港湾棲姫
573

Boss chính tại sự kiện mùa xuân 2014
Xuất hiện tại bản đồ 4-5

Icon HP
Máu
380
Icon Gun
Hỏa lực
100 (0)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
150
Icon Armor
Giáp
135
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:GreenPlane
Abyssal Fighter Mk.III
,RedPlane
Abyssal Dive Bomber Mk.II
,BluePlane
Abyssal Torpedo Bomber Mk.II
,BluePlane
Abyssal Torpedo Bomber Mk.II
Cut-In:
613 Card Cảng loan Thê Cơ (B)
港湾棲姫
613

Final form tại bản đồ 4-5

Icon HP
Máu
490
Icon Gun
Hỏa lực
180 (0)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
170
Icon Armor
Giáp
177
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
15inch Fortress Gun
,RedGunHeavy
15inch Fortress Gun
,RedAmmo
Deteriorate AP Shell
,BluePlane
Abyssal Avenger Torpedo Bomber
Cut-In:RedGunHeavy + RedGunHeavy

Airfield_Princess Sửa

Port hime card Phi hành trường Cơ (A)
飛行場姫(A)
Port hime

Boss ở bản đồ 4 Sự kiện mùa Thu 2013

Icon HP
Máu
500
Icon Gun
Hỏa lực
70 (0)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
120
Icon Armor
Giáp
140
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:GreenPlane
Abyssal Fighter Mk.II
,GreenPlane
Abyssal Fighter Mk.II
,RedPlane
Abyssal Dive Bomber Mk.II
,BluePlane
Abyssal Torpedo Bomber Mk.II
Cut-In:
BBV Airfield Princess II 631 Battle Phi hành trường Cơ (B)
飛行場姫(B)
BBV Airfield Princess II 631 Full

Boss ở bản đồ 4 Sự kiện mùa Thu 2013

Icon HP
Máu
500
Icon Gun
Hỏa lực
85 (0)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
120
Icon Armor
Giáp
160
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:GreenPlane
Abyssal Cat Fighter Kai
,RedPlane
Abyssal Hell Dive Bomber
,BluePlane
Abyssal Revenge Torpedo Bomber Kai
,BluePlane
Abyssal Revenge Torpedo Bomber
Cut-In:
BBV Airfield Princess II 631 Battle Phi hành trường Cơ (C)
飛行場姫(C)
BBV Airfield Princess II 631 Full

Boss ở bản đồ 4 Sự kiện mùa Thu 2013

Icon HP
Máu
500
Icon Gun
Hỏa lực
90 (0)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
130
Icon Armor
Giáp
175
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:GreenPlane
Abyssal Cat Fighter Kai
,RedPlane
Abyssal Hell Dive Bomber Kai
,BluePlane
Abyssal Revenge Torpedo Bomber Kai
,BluePlane
Abyssal Revenge Torpedo Bomber
Cut-In:
BBV Airfield Princess II 631 Battle Phi hành trường Cơ (D)
飛行場姫(D)
BBV Airfield Princess II 631 Full

Boss ở bản đồ 4 Sự kiện mùa Thu 2013

Icon HP
Máu
500
Icon Gun
Hỏa lực
95 (0)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
140
Icon Armor
Giáp
190
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:GreenPlane
Abyssal Cat Fighter Kai
,RedPlane
Abyssal Hell Dive Bomber Kai
,BluePlane
Abyssal Revenge Torpedo Bomber Kai
,BluePlane
Abyssal Revenge Torpedo Bomber Kai
Cut-In:

Northern Princess Sửa

581 Card Bắc phương Thê Cơ (A)
北方棲姫
581

Boss chính tại bản đồ AL trong sự kiện hè 2014

Icon HP
Máu
360
Icon Gun
Hỏa lực
90 (92)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
130
Icon Armor
Giáp
135
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:RedGunMedium
5inch Single AA Cannon
,GreenPlane
Abyssal Fighter Mk.III
,RedPlane
Abyssal Hell Diver
,BluePlane
Abyssal Torpedo Bomber Mk.II
Cut-In:
582 Card Bắc phương Thê Cơ (B)
北方棲姫(B)
582

Boss chính tại bản đồ AL trong sự kiện hè 2014

Icon HP
Máu
500
Icon Gun
Hỏa lực
170 (172)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
160
Icon Armor
Giáp
145
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:RedGunMedium
5inch Single AA Cannon
,GreenPlane
Abyssal Hellcat Fighter
,RedPlane
Abyssal Hell Diver
,BluePlane
Abyssal Avenger Torpedo bomber
Cut-In:
588 Card Bắc phương Thê Cơ (C)
北方棲姫(C)
588

Xuất hiện tại bản đồ 3-5

Icon HP
Máu
300
Icon Gun
Hỏa lực
60 (62)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
100
Icon Armor
Giáp
110
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:RedGunMedium
5inch Single AA Cannon
,GreenPlane
Abyssal Fighter Mk.III
,RedPlane
Abyssal Hell Diver
,BluePlane
Abyssal Torpedo Bomber Mk.II
Cut-In:
588 Card Bắc phương Thê Cơ (D)
北方棲姫(D)
588

Phiên bản mạnh hơn, Xuất hiện tại bản đồ 3-5

Icon HP
Máu
300
Icon Gun
Hỏa lực
80 (82)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
100
Icon Armor
Giáp
110
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:RedGunMedium
5inch Single AA Cannon
,GreenPlane
Abyssal Fighter Mk.III
,RedPlane
Abyssal Hell Diver
,BluePlane
Abyssal Torpedo Bomber Mk.II
Cut-In:
582 Card Bắc phương Thê Cơ (E)
北方棲姫(E)
582

Final form tại bản đồ 3-5

Icon HP
Máu
390
Icon Gun
Hỏa lực
140 (142)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
120
Icon Armor
Giáp
125
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:RedGunMedium
5inch Single AA Cannon
,GreenPlane
Abyssal Hellcat Fighter
,RedPlane
Abyssal Hell Diver
,BluePlane
Abyssal Avenger Torpedo bomber
Cut-In:
582 Card Bắc phương Thê Cơ (F)
北方棲姫(F)
582

Final form của phiên bản mạnh hơn, Xuất hiện tại bản đồ 3-5

Icon HP
Máu
390
Icon Gun
Hỏa lực
140 (142)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
140
Icon Armor
Giáp
140
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:RedGunMedium
5inch Single AA Cannon
,GreenPlane
Abyssal Hellcat Fighter
,RedPlane
Abyssal Hell Diver
,BluePlane
Abyssal Avenger Torpedo bomber
Cut-In:

Midway Princess Sửa

583 Card Trung gian Thê Cơ (A)
中間棲姫(A)
583

Boss của chiến dịch MI trong sự kiện mùa hè 2014

Icon HP
Máu
550
Icon Gun
Hỏa lực
100 (108)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
140
Icon Armor
Giáp
135
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
8inch Triple Cannon
,GreenPlane
Abyssal Hellcat Fighter
,RedPlane
Abyssal Hell Diver
,BluePlane
Abyssal Avenger Torpedo bomber
Cut-In:
584 Card Trung gian Thê Cơ (B)
中間棲姫(B)
584

Final form, Boss của chiến dịch MI trong sự kiện mùa hè 2014

Icon HP
Máu
600
Icon Gun
Hỏa lực
180 (188)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
180
Icon Armor
Giáp
180
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
8inch Triple Cannon
,GreenPlane
Abyssal Hellcat Fighter
,RedPlane
Abyssal Hell Diver
,Radar
Abyssal Air Radar
Cut-In:

Aircraft_Carrier_Princess Sửa

586 Card Không mẫu Thê Cơ
空母棲姫
586

Xuất hiện lần đầu tại chiến dịch MI trong sự kiện mùa hè 2014

Icon HP
Máu
350
Icon Gun
Hỏa lực
180 (0)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
130
Icon Armor
Giáp
150
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:GreenPlane
Abyssal Hellcat Fighter
,RedPlane
Abyssal Hell Diver
,BluePlane
Abyssal Avenger Torpedo bomber
,Radar
Abyssal Air Radar
Cut-In:

Destroyer_Princess Sửa

Kuchikuseiki b Khu trục Thê Cơ (A)
駆逐棲姫(A)
597

Xuất hiện lần đầu tại bản đồ E-2 sự kiện mùa thu 2014.

Icon HP
Máu
150
Icon Gun
Hỏa lực
59 (63)
Icon Torpedo
Ngư lôi
90 (100)
Icon AA
Đối không
60
Icon Armor
Giáp
100
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Dual Cannon
,RedGunLight
5inch Dual Cannon
,Torpedo p2
22inch Torpedo Mk.II
Cut-In:RedGunLight + Torpedo p2 + RedGunLight
Kuchikuseiki b Khu trục Thê Cơ (B)
駆逐棲姫(B)
598

Xuất hiện lần đầu tại bản đồ E-2 sự kiện mùa thu 2014.

Icon HP
Máu
190
Icon Gun
Hỏa lực
69 (73)
Icon Torpedo
Ngư lôi
90 (100)
Icon AA
Đối không
60
Icon Armor
Giáp
115
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Dual Cannon
,RedGunLight
5inch Dual Cannon
,Torpedo p2
22inch Torpedo Mk.II
Cut-In:RedGunLight + Torpedo p2 + RedGunLight

Seaplane Tender Princess Sửa

AV Seaplane Tender Princess 625 Battle Thủy Mẫu Thê Cơ (A)
水母棲姫(A)
AV Seaplane Tender Princess 625 Full

Xuất hiện lần đầu tại bản đồ E-3 Sự kiện mùa hè 2015.
Có khả năng tấn công ngư lôi mở màn

Icon HP
Máu
350
Icon Gun
Hỏa lực
75
Icon Torpedo
Ngư lôi
88
Icon AA
Đối không
70
Icon Armor
Giáp
150
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:GreenGunDP
5inch Twin Dual Purpose Gun Mount
,GreenGunDP
5inch Twin Dual Purpose Gun Mount
,Torpedo p2
Abyssal Cuttlefish Torpedo
,Seaplane
Abyssal Attack Seaplane
Cut-In:GreenGunDP + GreenGunDP
AV Seaplane Tender Princess 625 Battle Thủy Mẫu Thê Cơ (B)
水母棲姫(B)
AV Seaplane Tender Princess 625 Full

Xuất hiện lần đầu tại bản đồ E-3 Sự kiện mùa hè 2015.
Có khả năng tấn công ngư lôi mở màn

Icon HP
Máu
350
Icon Gun
Hỏa lực
95
Icon Torpedo
Ngư lôi
98
Icon AA
Đối không
80
Icon Armor
Giáp
175
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:GreenGunDP
5inch Twin Dual Purpose Gun Mount
,GreenGunDP
5inch Twin Dual Purpose Gun Mount
,Torpedo p2
Abyssal Cuttlefish Torpedo
,Seaplane
Abyssal Attack Seaplane Kai
Cut-In:GreenGunDP + GreenGunDP
AV Seaplane Tender Princess 625 Battle Thủy Mẫu Thê Cơ (C)
水母棲姫(C)
AV Seaplane Tender Princess 625 Full

Xuất hiện lần đầu tại bản đồ E-3 Sự kiện mùa hè 2015.
Có khả năng tấn công ngư lôi mở màn

Icon HP
Máu
350
Icon Gun
Hỏa lực
115
Icon Torpedo
Ngư lôi
98
Icon AA
Đối không
90
Icon Armor
Giáp
195
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:GreenGunDP
5inch Twin Dual Purpose Gun Mount
,GreenGunDP
5inch Twin Dual Purpose Gun Mount
,Torpedo p2
Abyssal Cuttlefish Torpedo
,Seaplane
Abyssal Attack Seaplane Kai
Cut-In:GreenGunDP + GreenGunDP

Air Defense Princess Sửa

DD Air Defense Princess 628 Battle Phòng không Thê Cơ (A)
防空棲姫(A)
DD Air Defense Princess 628 Full

Xuất hiện lần đầu tại bản đồ E-7 Sự kiện mùa hè 2015.

Icon HP
Máu
255
Icon Gun
Hỏa lực
130
Icon Torpedo
Ngư lôi
85
Icon AA
Đối không
300
Icon Armor
Giáp
273
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:GreenGunDP
4inch Twin Dual Purpose Gun Mount + CIC
,GreenGunDP
4inch Twin Dual Purpose Gun Mount + CIC
,Radar
Abyssal Surface Radar
Cut-In:GreenGunDP + GreenGunDP
DD Air Defense Princess 628 Battle Phòng không Thê Cơ (B)
防空棲姫(B)
DD Air Defense Princess 628 Full

Xuất hiện lần đầu tại bản đồ E-7 Sự kiện mùa hè 2015.

Icon HP
Máu
255
Icon Gun
Hỏa lực
160
Icon Torpedo
Ngư lôi
90
Icon AA
Đối không
360
Icon Armor
Giáp
303
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:GreenGunDP
4inch Twin Dual Purpose Gun Mount + CIC
,GreenGunDP
4inch Twin Dual Purpose Gun Mount + CIC
,Radar
Abyssal Surface Radar
Cut-In:GreenGunDP + GreenGunDP
DD Air Defense Princess 628 Battle Phòng không Thê Cơ (C)
防空棲姫(C)
DD Air Defense Princess 628 Full

Xuất hiện lần đầu tại bản đồ E-7 Sự kiện mùa hè 2015.

Icon HP
Máu
255
Icon Gun
Hỏa lực
190
Icon Torpedo
Ngư lôi
95
Icon AA
Đối không
390
Icon Armor
Giáp
333
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:GreenGunDP
4inch Twin Dual Purpose Gun Mount + CIC
,GreenGunDP
4inch Twin Dual Purpose Gun Mount + CIC
,Radar
Abyssal Surface Radar
Cut-In:GreenGunDP + GreenGunDP

Light Cruiser Princess Sửa

CL Light Cruiser Princess Khinh tuần Thê Cơ (A)
軽巡棲姫(A)
CL Light Cruiser Princess 641 Full

Xuất hiện lần đầu tại bản đồ E-2 Sự kiện mùa thu 2015.

Icon HP
Máu
230
Icon Gun
Hỏa lực
64
Icon Torpedo
Ngư lôi
93
Icon AA
Đối không
50
Icon Armor
Giáp
145
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:YellowGun
6inch Single Gun Mount
,YellowGun
6inch Single Gun Mount
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,Searchlight
Abyssal Searchlight
Cut-In:YellowGun + YellowGun
CL Light Cruiser Princess Khinh tuần Thê Cơ (B)
軽巡棲姫(B)
CL Light Cruiser Princess 641 Full

Xuất hiện lần đầu tại bản đồ E-2 Sự kiện mùa thu 2015.

Icon HP
Máu
290
Icon Gun
Hỏa lực
74
Icon Torpedo
Ngư lôi
96
Icon AA
Đối không
55
Icon Armor
Giáp
175
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:YellowGun
6inch Single Gun Mount
,YellowGun
6inch Single Gun Mount
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,Searchlight
Abyssal Searchlight
Cut-In:YellowGun + YellowGun
CL Light Cruiser Princess Khinh tuần Thê Cơ (C)
軽巡棲姫(C)
CL Light Cruiser Princess 641 Full

Xuất hiện lần đầu tại bản đồ E-2 Sự kiện mùa thu 2015.

Icon HP
Máu
330
Icon Gun
Hỏa lực
79
Icon Torpedo
Ngư lôi
99
Icon AA
Đối không
55
Icon Armor
Giáp
185
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:YellowGun
6inch Single Gun Mount
,YellowGun
6inch Single Gun Mount
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,Searchlight
Abyssal Searchlight
Cut-In:YellowGun + YellowGun

Submarine Princess Sửa

SS Submarine Princess Tiềm Thủy Thê Cơ (A)
潜水棲姫(A)
SS Submarine Princess 644 Full


Icon HP
Máu
110
Icon Gun
Hỏa lực
50
Icon Torpedo
Ngư lôi
140
Icon AA
Đối không
0
Icon Armor
Giáp
53
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
Cut-In:Torpedo p2 + Torpedo p2
SS Submarine Princess Tiềm Thủy Thê Cơ (B)
潜水棲姫(B)
SS Submarine Princess 644 Full

Có khả năng tấn công ngư lôi mở màn

Icon HP
Máu
130
Icon Gun
Hỏa lực
70
Icon Torpedo
Ngư lôi
155
Icon AA
Đối không
0
Icon Armor
Giáp
73
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:Torpedo p2
Abyssal Cuttlefish Torpedo
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
Cut-In:Torpedo p2 + Torpedo p2
SS Submarine Princess Tiềm Thủy Thê Cơ (C)
潜水棲姫(C)
SS Submarine Princess 644 Full

Có khả năng tấn công ngư lôi mở màn

Icon HP
Máu
160
Icon Gun
Hỏa lực
90
Icon Torpedo
Ngư lôi
170
Icon AA
Đối không
0
Icon Armor
Giáp
93
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:Torpedo p2
Abyssal Cuttlefish Torpedo
,Torpedo p2
Abyssal Cuttlefish Torpedo
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
Cut-In:Torpedo p2 + Torpedo p2

[[Supply_Depot_Princess]

BBV Supply Depot Princess 653 Battle Tập Tích Địa Cơ (A)
集積地棲姫(A)
BBV Supply Depot Princess 653 Full

Boss ở bản đồ e-2 Sự kiện mùa đông 2016

Icon HP
Máu
600
Icon Gun
Hỏa lực
70
Icon Torpedo
Ngư lôi
88
Icon AA
Đối không
60
Icon Armor
Giáp
100
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,RedPlane
Abyssal Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
Cut-In:
BBV Supply Depot Princess 653 Battle Tập Tích Địa Cơ (B)
集積地棲姫(B)
BBV Supply Depot Princess 653 Full

Boss ở bản đồ e-2 Sự kiện mùa đông 2016

Icon HP
Máu
600
Icon Gun
Hỏa lực
90
Icon Torpedo
Ngư lôi
98
Icon AA
Đối không
70
Icon Armor
Giáp
130
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,RedPlane
Abyssal Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
Cut-In:
BBV Supply Depot Princess 653 Battle Tập Tích Địa Cơ (C)
集積地棲姫(C)
BBV Supply Depot Princess 653 Full

Boss ở bản đồ e-2 Sự kiện mùa đông 2016

Icon HP
Máu
600
Icon Gun
Hỏa lực
130
Icon Torpedo
Ngư lôi
118
Icon AA
Đối không
80
Icon Armor
Giáp
160
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,RedPlane
Abyssal Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
Cut-In:
BBV Supply Depot Princess - Damaged 656 Battle Tập Tích Địa Cơ (D)
集積地棲姫(D)
BBV Supply Depot Princess - Damaged 656 Full

Boss ở bản đồ e-2 Sự kiện mùa đông 2016

Icon HP
Máu
380
Icon Gun
Hỏa lực
130
Icon Torpedo
Ngư lôi
88
Icon AA
Đối không
70
Icon Armor
Giáp
100
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,RedPlane
Abyssal Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
Cut-In:
BBV Supply Depot Princess - Damaged 656 Battle Tập Tích Địa Cơ (E)
集積地棲姫(E)
BBV Supply Depot Princess - Damaged 656 Full

Boss ở bản đồ e-2 Sự kiện mùa đông 2016

Icon HP
Máu
430
Icon Gun
Hỏa lực
160
Icon Torpedo
Ngư lôi
98
Icon AA
Đối không
80
Icon Armor
Giáp
160
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,RedPlane
Abyssal Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
Cut-In:
BBV Supply Depot Princess - Damaged 656 Battle Tập Tích Địa Cơ (F)
集積地棲姫(F)
BBV Supply Depot Princess - Damaged 656 Full

Boss ở bản đồ e-2 Sự kiện mùa đông 2016

Icon HP
Máu
480
Icon Gun
Hỏa lực
190
Icon Torpedo
Ngư lôi
118
Icon AA
Đối không
90
Icon Armor
Giáp
190
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,RedPlane
Abyssal Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
Cut-In:

Heavy Cruiser Princess Sửa

CA Heavy Cruiser Princess 659 Battle Trọng Tuần Thê Cơ (A)
重巡棲姫(A)
CA Heavy Cruiser Princess 659 Full

Boss ở bản đồ e-3 Sự kiện mùa đông 2016

Icon HP
Máu
350
Icon Gun
Hỏa lực
100
Icon Torpedo
Ngư lôi
66
Icon AA
Đối không
72
Icon Armor
Giáp
145
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunMedium
8inch Long Range Twin Gun Mount
,RedGunMedium
8inch Long Range Twin Gun Mount
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,Seaplane
Abyssal Reconnaissance Observation Seaplane
Cut-In:
CA Heavy Cruiser Princess 659 Battle Trọng Tuần Thê Cơ (B)
重巡棲姫(B)
CA Heavy Cruiser Princess 659 Full

Boss ở bản đồ e-3 Sự kiện mùa đông 2016

Icon HP
Máu
350
Icon Gun
Hỏa lực
130
Icon Torpedo
Ngư lôi
74
Icon AA
Đối không
79
Icon Armor
Giáp
175
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunMedium
8inch Long Range Twin Gun Mount
,RedGunMedium
8inch Long Range Twin Gun Mount
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,Seaplane
Abyssal Reconnaissance Observation Seaplane
Cut-In:
CA Heavy Cruiser Princess 659 Battle Trọng Tuần Thê Cơ (C)
重巡棲姫(C)
CA Heavy Cruiser Princess 659 Full

Boss ở bản đồ e-3 Sự kiện mùa đông 2016

Icon HP
Máu
350
Icon Gun
Hỏa lực
160
Icon Torpedo
Ngư lôi
82
Icon AA
Đối không
86
Icon Armor
Giáp
195
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunMedium
8inch Long Range Twin Gun Mount
,RedGunMedium
8inch Long Range Twin Gun Mount
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,Seaplane
Abyssal Reconnaissance Observation Seaplane
Cut-In:
CA Heavy Cruiser Princess IV 662 Battle Trọng Tuần Thê Cơ (D)
重巡棲姫(D)
CA Heavy Cruiser Princess IV 662 Full

Boss ở bản đồ e-3 Sự kiện mùa đông 2016
Có khả năng phóng ngư lôi mở màn

Icon HP
Máu
370
Icon Gun
Hỏa lực
130
Icon Torpedo
Ngư lôi
74
Icon AA
Đối không
79
Icon Armor
Giáp
158
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunMedium
8inch Long Range Twin Gun Mount
,RedGunMedium
8inch Long Range Twin Gun Mount
,Torpedo p2
Abyssal Cuttlefish Torpedo
,Seaplane
Abyssal Reconnaissance Observation Seaplane
Cut-In:
CA Heavy Cruiser Princess IV 662 Battle Trọng Tuần Thê Cơ (E)
重巡棲姫(E)
CA Heavy Cruiser Princess IV 662 Full

Boss ở bản đồ e-3 Sự kiện mùa đông 2016
Có khả năng phóng ngư lôi mở màn

Icon HP
Máu
380
Icon Gun
Hỏa lực
160
Icon Torpedo
Ngư lôi
82
Icon AA
Đối không
86
Icon Armor
Giáp
188
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunMedium
8inch Long Range Twin Gun Mount
,RedGunMedium
8inch Long Range Twin Gun Mount
,Torpedo p2
Abyssal Cuttlefish Torpedo
,Seaplane
Abyssal Reconnaissance Observation Seaplane
Cut-In:
CA Heavy Cruiser Princess IV 662 Battle Trọng Tuần Thê Cơ (F)
重巡棲姫(F)
CA Heavy Cruiser Princess IV 662 Full

Boss ở bản đồ e-3 Sự kiện mùa đông 2016
Có khả năng phóng ngư lôi mở màn

Icon HP
Máu
390
Icon Gun
Hỏa lực
190
Icon Torpedo
Ngư lôi
90
Icon AA
Đối không
93
Icon Armor
Giáp
208
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunMedium
8inch Long Range Twin Gun Mount
,RedGunMedium
8inch Long Range Twin Gun Mount
,Torpedo p2
Abyssal Cuttlefish Torpedo
,Seaplane
Abyssal Reconnaissance Observation Seaplane
Cut-In:

Isolated_Island_Princess Sửa

CV Isolated Island Princess 668 Battle Li đảo thê cơ (A)
離島棲姫(A)
CV Isolated Island Princess 668 Full


Icon HP
Máu
480
Icon Gun
Hỏa lực
150
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
120
Icon Armor
Giáp
190
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace
Cut-In:
CV Isolated Island Princess 668 Battle Li đảo thê cơ (B)
離島棲姫(B)
CV Isolated Island Princess 668 Full


Icon HP
Máu
480
Icon Gun
Hỏa lực
150
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
120
Icon Armor
Giáp
190
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:RedGunLight
5inch Coastal Gun
,RedGunLight
5inch Coastal Gun
,GreenGunMG
40mm Quadruple Autocannon Mount
,Radar
Coastal Radar
Cut-In:RedGunLight + RedGunLight


Destroyer Ancient Princess Sửa

DD Destroyer Ancient Princess 690 Battle Khu trục Cổ Cơ
駆逐古姫
DD Destroyer Ancient Princess 690 Full


Icon HP
Máu
195
Icon Gun
Hỏa lực
130
Icon Torpedo
Ngư lôi
140
Icon AA
Đối không
90
Icon Armor
Giáp
167
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Twin Gun Mount
,RedGunLight
5inch Twin Gun Mount
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,Sonar
Abyssal FCS + CIC
Cut-In:RedGunLight + Torpedo p2 + RedGunLight


Lycoris Princess Sửa

CV Lycoris Princess 679 Battle Bỉ Ngạn Công chúa (A)
リコリス棲姫(A)
CV Lycoris Princess 679 Full

Ném bom đêm

Icon HP
Máu
600
Icon Gun
Hỏa lực
150
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
120
Icon Armor
Giáp
100
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,GreenPlane
Abyssal Cat Fighter Kai
,RedPlane
Abyssal Cat Fighter (Bombing)
Cut-In:
CV Lycoris Princess 679 Battle Bỉ Ngạn Công chúa (B)
リコリス棲姫(B)
CV Lycoris Princess 679 Full

Ném bom đêm

Icon HP
Máu
640
Icon Gun
Hỏa lực
170
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
130
Icon Armor
Giáp
120
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,GreenPlane
Abyssal Cat Fighter Kai
,RedPlane
Abyssal Cat Fighter (Bombing)
Cut-In:
CV Lycoris Princess 679 Battle Bỉ Ngạn Công chúa (C)
リコリス棲姫(C)
CV Lycoris Princess 679 Full

Ném bom đêm

Icon HP
Máu
680
Icon Gun
Hỏa lực
190
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
140
Icon Armor
Giáp
140
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace
,GreenPlane
Abyssal Cat Fighter Kai
,RedPlane
Abyssal Cat Fighter (Bombing)
Cut-In:
CV Lycoris Princess 679 Battle Bỉ Ngạn Công chúa (D)
リコリス棲姫(D)
CV Lycoris Princess 679 Full


Icon HP
Máu
600
Icon Gun
Hỏa lực
150
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
120
Icon Armor
Giáp
100
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,GreenPlane
Abyssal Cat Fighter Kai
,RedPlane
Abyssal Cat Fighter (Bombing)
Cut-In:
CV Lycoris Princess 679 Battle Bỉ Ngạn Công chúa (E)
リコリス棲姫(E)
CV Lycoris Princess 679 Full


Icon HP
Máu
600
Icon Gun
Hỏa lực
150
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
120
Icon Armor
Giáp
100
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace
,GreenPlane
Abyssal Cat Fighter Kai
,RedPlane
Abyssal Cat Fighter (Bombing)
Cut-In:

Central Princess Sửa

BB Central Princess 684 Battle Trung tâm Công chúa (A)
中枢棲姫(A)
BB Central Princess 684 Full

Có khả năng phóng torp

Icon HP
Máu
600
Icon Gun
Hỏa lực
110
Icon Torpedo
Ngư lôi
80
Icon AA
Đối không
100
Icon Armor
Giáp
180
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
16inch Triple Gun Mount
,RedGunHeavy
16inch Triple Gun Mount
,Seaplane
Abyssal Reconnaissance Flying Boat
,Radar
Coastal Radar
Double Attack
BB Central Princess 684 Battle Trung tâm Công chúa (B)
中枢棲姫(B)
BB Central Princess 684 Full

Có khả năng phóng torp

Icon HP
Máu
800
Icon Gun
Hỏa lực
160
Icon Torpedo
Ngư lôi
90
Icon AA
Đối không
120
Icon Armor
Giáp
210
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
16inch Triple Gun Mount
,RedGunHeavy
16inch Triple Gun Mount
,Seaplane
Abyssal Reconnaissance Flying Boat
,Radar
Coastal Radar
Double Attack
BB Central Princess 684 Battle Trung tâm Công chúa (C)
中枢棲姫(C)
BB Central Princess 684 Full

Có khả năng phóng torp

Icon HP
Máu
900
Icon Gun
Hỏa lực
200
Icon Torpedo
Ngư lôi
100
Icon AA
Đối không
180
Icon Armor
Giáp
240
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
16inch Triple Gun Mount
,RedGunHeavy
16inch Triple Gun Mount
,Seaplane
Abyssal Reconnaissance Flying Boat
,Radar
Coastal Radar
Double Attack
BB Central Princess 684 Battle Trung tâm Công chúa (D)
中枢棲姫(D)
BB Central Princess - Damaged 687 Full

Có khả năng phóng torp

Icon HP
Máu
550
Icon Gun
Hỏa lực
150
Icon Torpedo
Ngư lôi
120
Icon AA
Đối không
100
Icon Armor
Giáp
210
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
16inch Triple Gun Mount
,RedGunHeavy
16inch Triple Gun Mount
,Seaplane
Abyssal Reconnaissance Flying Boat
,Radar
Coastal Radar
Double Attack
BB Central Princess 684 Battle Trung tâm Công chúa (E)
中枢棲姫(E)
BB Central Princess - Damaged 687 Full

Có khả năng phóng torp

Icon HP
Máu
750
Icon Gun
Hỏa lực
180
Icon Torpedo
Ngư lôi
140
Icon AA
Đối không
140
Icon Armor
Giáp
240
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
16inch Triple Gun Mount
,RedGunHeavy
16inch Triple Gun Mount
,Seaplane
Abyssal Reconnaissance Flying Boat
,Radar
Coastal Radar
Double Attack
BB Central Princess 684 Battle Trung tâm Công chúa (F)
中枢棲姫(F)
BB Central Princess - Damaged 687 Full

Có khả năng phóng torp

Icon HP
Máu
850
Icon Gun
Hỏa lực
230
Icon Torpedo
Ngư lôi
160
Icon AA
Đối không
180
Icon Armor
Giáp
270
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
16inch Triple Gun Mount
,RedGunHeavy
16inch Triple Gun Mount
,Seaplane
Abyssal Reconnaissance Flying Boat
,Radar
Coastal Radar
Double Attack

Submarine Summer Princess Sửa

SS Submarine Summer Princess Flagship 693 Battle Tiềm thủy Giá Cơ (A)
潜水夏姫(A)
SS Submarine Summer Princess Flagship 693 Full

Boss E-1 Sự kiện mùa hè 2016 mức Dễ.
Có khả năng phóng lôi đầu trận.

Icon HP
Máu
110
Icon Gun
Hỏa lực
50
Icon Torpedo
Ngư lôi
140
Icon AA
Đối không
0
Icon Armor
Giáp
38
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo mod.2
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
Cut-In:Torpedo p2 + Torpedo p2
SS Submarine Summer Princess Flagship 693 Battle Tiềm thủy Giá Cơ (B)
潜水夏姫(B)
SS Submarine Summer Princess Flagship 693 Full

Boss E-1 Sự kiện mùa hè 2016 mức Thường.
Có khả năng phóng lôi đầu trận.

Icon HP
Máu
140
Icon Gun
Hỏa lực
70
Icon Torpedo
Ngư lôi
155
Icon AA
Đối không
0
Icon Armor
Giáp
48
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo mod.2
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo mod.2
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
Cut-In:Torpedo p2 + Torpedo p2
SS Submarine Summer Princess Flagship 693 Battle Tiềm thủy Giá Cơ (C)
潜水夏姫(C)
SS Submarine Summer Princess Flagship 693 Full

Boss E-1 Sự kiện mùa hè 2016 mức Khó.
Có khả năng phóng lôi đầu trận.

Icon HP
Máu
180
Icon Gun
Hỏa lực
90
Icon Torpedo
Ngư lôi
170
Icon AA
Đối không
0
Icon Armor
Giáp
58
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo mod.2
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo mod.2
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo mod.2
Cut-In:Torpedo p2 + Torpedo p2

Battleship Summer Princess Sửa

BB Battleship Summer Princess 696 Battle Chiến hạm Giá Cơ (A)
戦艦夏姫(A)
BB Battleship Summer Princess 696 Full

Boss E-2 Sự kiện mùa hè 2016 mức Dễ.

Icon HP
Máu
400
Icon Gun
Hỏa lực
180
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
80
Icon Armor
Giáp
148
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
16inch Triple Gun Mount
,RedGunHeavy
16inch Triple Gun Mount
Double Attack
BB Battleship Summer Princess 696 Battle Chiến hạm Giá Cơ (B)
戦艦夏姫(B)
BB Battleship Summer Princess 696 Full

Boss E-2 Sự kiện mùa hè 2016 mức Thường.

Icon HP
Máu
450
Icon Gun
Hỏa lực
185
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
84
Icon Armor
Giáp
158
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
16inch Triple Gun Mount
,RedGunHeavy
16inch Triple Gun Mount
,YellowGun
12.5inch Twin Secondary Gun Mount
Cut-In:RedGunHeavy + RedGunHeavy + YellowGun
BB Battleship Summer Princess 696 Battle Chiến hạm Giá Cơ (C)
戦艦夏姫(C)
BB Battleship Summer Princess 696 Full

Boss E-2 Sự kiện mùa hè 2016 mức Khó.

Icon HP
Máu
530
Icon Gun
Hỏa lực
195
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
88
Icon Armor
Giáp
168
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
16inch Triple Gun Mount
,RedGunHeavy
16inch Triple Gun Mount
,YellowGun
12.5inch Twin Secondary Gun Mount
,Radar
Surface Radar Mark.II
Cut-In:RedGunHeavy + RedGunHeavy + YellowGun

Harbour Summer Princess Sửa

BBV Harbour Summer Princess 699 Battle Cảng loan Giá Cơ (A)
港湾夏姫(A)
BBV Harbour Summer Princess 699 Full

Boss E-3 Sự kiện mùa hè 2016 mức Dễ.

Icon HP
Máu
500
Icon Gun
Hỏa lực
170
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
170
Icon Armor
Giáp
147
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
15inch Coastal Artillery
,RedGunHeavy
15inch Coastal Artillery
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
Double Attack
BBV Harbour Summer Princess 699 Battle Cảng loan Giá Cơ (B)
港湾夏姫(B)
BBV Harbour Summer Princess 699 Full

Boss E-3 Sự kiện mùa hè 2016 mức Thường.

Icon HP
Máu
600
Icon Gun
Hỏa lực
188
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
180
Icon Armor
Giáp
157
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
15inch Coastal Artillery
,RedGunHeavy
15inch Coastal Artillery
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
Double Attack
BBV Harbour Summer Princess 699 Battle Cảng loan Giá Cơ (C)
港湾夏姫(C)
BBV Harbour Summer Princess 699 Full

Boss E-3 Sự kiện mùa hè 2016 mức Khó.

Icon HP
Máu
700
Icon Gun
Hỏa lực
170
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
188
Icon Armor
Giáp
167
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
15inch Coastal Artillery
,RedGunHeavy
15inch Coastal Artillery
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace
Double Attack
BBV Harbour Summer Princess - Damaged 702 Battle Cảng loan Giá Cơ (D)
港湾夏姫(D)
BBV Harbour Summer Princess - Damaged 702 Full

Dạng Final của Boss E-3 Sự kiện mùa hè 2016 mức Dễ.

Icon HP
Máu
444
Icon Gun
Hỏa lực
170
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
170
Icon Armor
Giáp
164
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
15inch Coastal Artillery
,RedGunHeavy
15inch Coastal Artillery
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
Double Attack
BBV Harbour Summer Princess - Damaged 702 Battle Cảng loan Giá Cơ (E)
港湾夏姫(E)
BBV Harbour Summer Princess - Damaged 702 Full

Dạng Final của Boss E-3 Sự kiện mùa hè 2016 mức Thường.

Icon HP
Máu
544
Icon Gun
Hỏa lực
188
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
180
Icon Armor
Giáp
184
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
15inch Coastal Artillery
,RedGunHeavy
15inch Coastal Artillery
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber
Double Attack
BBV Harbour Summer Princess - Damaged 702 Battle Cảng loan Giá Cơ (F)
港湾夏姫(F)
BBV Harbour Summer Princess - Damaged 702 Full

Dạng Final của Boss E-3 Sự kiện mùa hè 2016 mức Khó.

Icon HP
Máu
644
Icon Gun
Hỏa lực
200
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
188
Icon Armor
Giáp
214
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
15inch Coastal Artillery
,RedGunHeavy
15inch Coastal Artillery
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace
,RedPlane
Abyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace
Double Attack


Heavy Cruiser Summer Princess Sửa

CA Heavy Cruiser Summer Princess 705 Battle Trọng tuần Giá Cơ (A)
重巡夏姫(A)
CA Heavy Cruiser Summer Princess 705 Full

Boss E-4 Sự kiện mùa hè 2016 mức Dễ.

Icon HP
Máu
370
Icon Gun
Hỏa lực
110
Icon Torpedo
Ngư lôi
74
Icon AA
Đối không
72
Icon Armor
Giáp
139
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunMedium
8inch Long Range Twin Gun Mount
,RedGunMedium
8inch Long Range Twin Gun Mount
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,Seaplane
Abyssal Reconnaissance Observation Seaplane
Cut-In:RedGunMedium + Torpedo p2 + RedGunMedium
Ban ngày: Double Attack
CA Heavy Cruiser Summer Princess 705 Battle Trọng tuần Giá Cơ (B)
重巡夏姫(B)
CA Heavy Cruiser Summer Princess 705 Full

Boss E-4 Sự kiện mùa hè 2016 mức Thường.

Icon HP
Máu
430
Icon Gun
Hỏa lực
140
Icon Torpedo
Ngư lôi
82
Icon AA
Đối không
79
Icon Armor
Giáp
169
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunMedium
8inch Long Range Twin Gun Mount
,RedGunMedium
8inch Long Range Twin Gun Mount
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,Seaplane
Abyssal Reconnaissance Observation Seaplane
Cut-In:RedGunMedium + Torpedo p2 + RedGunMedium
Ban ngày: Double Attack
CA Heavy Cruiser Summer Princess 705 Battle Trọng tuần Giá Cơ (C)
重巡夏姫(C)
CA Heavy Cruiser Summer Princess 705 Full

Boss E-4 Sự kiện mùa hè 2016 mức Khó.

Icon HP
Máu
490
Icon Gun
Hỏa lực
170
Icon Torpedo
Ngư lôi
90
Icon AA
Đối không
86
Icon Armor
Giáp
189
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunMedium
8inch Long Range Twin Gun Mount
,RedGunMedium
8inch Long Range Twin Gun Mount
,Torpedo p2
High-speed Abyssal Torpedo
,Seaplane
Abyssal Reconnaissance Observation Seaplane
Cut-In:RedGunMedium + Torpedo p2 + RedGunMedium
Ban ngày: Double Attack

Harbour Summer PrincessSửa

BBV Harbour Summer Princess 699 Battle Cảng loan Giá Cơ
港湾夏姫
BBV Harbour Summer Princess 699 Full


Icon HP
Máu
:'
Icon Gun
Hỏa lực
Icon Torpedo
Ngư lôi
Icon AA
Đối không
:'
Icon Armor
Giáp
:'
Icon Range
Tầm bắn
:'
Trang bị:
Cut-In:

Seaplane Tender Water PrincessSửa

AV Seaplane Tender Water Princess 708 Battle Seaplane_Tender_Water_Princess
水母水姫
AV Seaplane Tender Water Princess 708 Full

Boss E-3 Sự kiện mùa thu 2016 mức Dễ.

Icon HP
Máu
370
Icon Gun
Hỏa lực
95
Icon Torpedo
Ngư lôi
90
Icon AA
Đối không
100
Icon Armor
Giáp
175
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:
Cut-In:

Abyssal Jellyfish PrincessSửa

CV Abyssal Jellyfish Princess 711 Battle Abyssal Jellyfish Princess
深海海月姫
CV Abyssal Jellyfish Princess 711 Full

Boss E-5 Sự kiện mùa thu 2016 mức Dễ.

Icon HP
Máu
600
Icon Gun
Hỏa lực
180
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
120
Icon Armor
Giáp
140
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:
Cut-In: