FANDOM


Thông tinSửa

Số.401 Colorado

Colorado
Thiết giáp hạm lớp Colorado
Chỉ số

Icon HP p2 HP

77

Icon Gun p2 Hỏa lực

78 (96)

Icon Armor p2 Giáp

73 (90)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0

Icon Evasion p2 Né tránh

24 (49)

Icon AA p2 Đối không

28 (90)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

12

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Chậm

Icon LOS p2 Tầm nhìn

12 (39)

Icon Range p2 Tầm bắn

Xa

Icon Luck p2 May mắn

30 (99)
Chế tạo
Không thể chế tạo
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

90

Ammo Đạn dược

130
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunHeavy Pháo 2 nòng 16 inch Mk.I 0
1
1
- Trống - 1
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +5 Icon AA p2 +1 Icon Armor p2 +4
Phá dỡ
Fuel 10 Ammo 20 Steel 40 Bauxite 3
Colorado

Số.406 Colorado Kai

Colorado改
Thiết giáp hạm lớp Colorado
Chỉ số

Icon HP p2 HP

91

Icon Gun p2 Hỏa lực

80 (105)

Icon Armor p2 Giáp

83 (99)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0

Icon Evasion p2 Né tránh

24 (69)

Icon AA p2 Đối không

36 (100)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

5

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Chậm

Icon LOS p2 Tầm nhìn

15 (49)

Icon Range p2 Tầm bắn

Xa

Icon Luck p2 May mắn

40 (110)
Nâng cấp
Lv45 (Ammo 1600 Steel 2600)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

95

Ammo Đạn dược

165
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunHeavy Pháo 2 nòng 16 inch Mk.V 1
Radar Radar SG(mẫu trước) 1
1
- Trống - 2
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +5 Icon AA p2 +2 Icon Armor p2 +5
Phá dỡ
Fuel 20 Ammo 30 Steel 50 Bauxite 3
Colorado M



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Hi、私がStatesのBig Seven、Colorado級戦艦一番艦、USS Coloradoよ。あなたがAdmiral?悪くないわね。私にしっかり付いてきなさい。返事は?

改: Hi、StatesのBig Seven、Colorado級戦艦一番艦、USS Colorado、配置に付いてるわ。Admiral、今日も私にしっかり付いてきなさい。返事は?OK!

Hi, em là một trong Big Seven, đến từ Hợp Chủng Quốc, tàu đầu tiên của lớp thiết giáp hạm Colorado, USS Colorado đây. Vậy ra anh là "Admiral" à? Trông cũng không đến nỗi nhỉ. Hãy ở bên em thật gần nhé. Anh thấy sao?

Kai: Hi, một trong Big Seven, đến từ Hợp Chủng Quốc, tàu đầu tiên của lớp thiết giáp hạm Colorado, USS Colorado, đã tới rồi đây. Admiral, hãy chắc chắn là hôm nay anh cũng ở bên em thật gần nhé. Anh thấy sao? OK!

Thông tin trong Thư viện
私がStatesのBig Seven、Colorado級戦艦一番艦、USS BB-45 Coloradoよ。そう、New York生まれ、太平洋艦隊、真珠湾に配属されたわ。でも、本国で入渠中に奇襲があって…まあ、いいわ。Big Sevenの力、存分に見せてあげるわね。覚悟してて。 Em là một trong Big Seven, tới từ Hợp Chủng Quốc, tàu đầu tiên của lớp thiết giáp hạm Colorado, USS BB-45 Colorado đây. Vâng, em được sinh ra tại New York và ghi danh vào Hạm đội Thái Bình Dương ở Trân Châu Cảng. Nhưng mà khi em đang được sửa chữa ở quê nhà thì cuộc tấn công bất ngờ đó xảy ra... Thôi, kệ đi. Rồi em sẽ cho anh thấy sức mạnh thực sự của một thành viên trong Big Seven. Hãy cứ chờ xem. Cô ấy đang được sửa chữa tại Cảng Hải quân Puget Sound khi cuộc tấn công của Đế quốc Nhật Bản vào Trân Châu Cảng xảy ra.
Khi bị chọt(1)
聞こえてるわ。What’s up?

改:私を呼んだ?What’s up?

Em nghe đây. What's up?

Kai: Anh vừa gọi em à? What's up?

Khi bị chọt(2)
Did you need me?

改: あなたの…あなた達のために戦ってあげる。私がそうしたいの!

Did you need me? (Anh cần tới em ạ?)

Kai: Em chiến đấu vì... vì anh. Đó là tất cả những gì em muốn!

Khi bị chọt(3)
あなた、少し気安いわね。いいこと、私はあのBig Sevenの、そしてその一番艦なのよ。もっと尊敬と畏敬の念を……えぇ、陸奥、何?そうじゃない?えぇ!? Anh này, hơi tuỳ tiện với em rồi đấy nhé. Nghe đây, em là... ừm... một trong Big Seven, lại còn là tàu đầu tiên nữa nhé. Dành cho em chút kính trọng và lễ phép đi... Eh, Mutsu, gì đấy? Không phải thế ư?! Eeh?!
Bị chọt (Sau khi cưới)

えへん。Admiral、この私がcoffeeを入れてあげたわ。よかったらどうぞ。熱いわよ。

Ahem. Admiral, em vừa pha cà phê (coffee). Uống một chút nếu anh thích nhé. Còn nóng đấy.

Khi cưới

Admiral?このringは何?…えっ、私に?So beautiful!あ・り・が・と!ずっと大切にするわ!

Admiral? Chiếc nhẫn (ring) này là gì đây? Eh, là cho em sao? So beautiful! (Đẹp thật đấy!) Cảm-ơn-anh! Em sẽ luôn trân trọng nó!

Sau khi bạn afk một lúc
長門、陸奥、what’s up?「テイトク」?あぁ、Admiralね。知らない。しばらく見てないわ。 Nagato, Mutsu, what's up? "Teitoku"? À, Admiral ấy à. Chẳng biết ở đâu nữa. Tôi không thấy anh ấy cũng được một lúc rồi.
Khi thông báo
Information? OK! Information (Thông tin)? OK!
Được chọn vào fleet
USS BB-45, Colorado-class nameship, Colorado. 出るわ。付いて…きなさい! USS BB-45, Colorado-class nameship, Colorado. Ra khơi đây. Theo tôi... nào! (USS BB-45, danh hạm của lớp Colorado, Colorado.)
Khi được trang bị(1)
おぉ!そうするの?

改: おぉ!それはいいわね。OK!

Ồ! Là cái này à?


Kai: Ồ! Cái này được đấy. OK!

Khi được trang bị(2)
Right on!気に入ったわ。 Right on! Em thích nó.
Khi được trang bị(3)
OK. OK.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Thanks!助かるわ。 Thanks! Tốt lắm.
Khi sửa chữa
Take a bath, OK? Take a bath, OK? (Em tắm nhé, ổn chứ?)
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
ちょっと休暇をもらうわ。何?あなた、何か文句でもあるの? Em sẽ nghỉ ngơi một lúc đây. Gì cơ? Anh này, có vấn đề gì sao?
Sửa chữa
xong
Khi mới có tàu mới đóng
Finished. Finished. (Xong rồi.)
Đi sorties về
Operation complete. Operation complete. (Nhiệm vụ hoàn tất)
Bắt đầu lượt sortie
太平洋艦隊旗艦、戦艦Colorado、出撃します!みんな、いい?私達で蹴散らします!抜錨! Kì hạm của Hạm đội Thái Bình Dương, thiết giáp hạm Colorado, xuất kích. Mọi người sẵn sàng chưa? Chúng ta sẽ đánh cho chúng tan tác! Nhổ neo nào!
Khi vào trận
Enemy in sight!さあ、始めます。蹴散らせ! É né mì ìn saai! Được rồi, bắt đầu thôi! Đánh bại chúng nào!
Không chiến
Tấn công
Fire!

改: この近代化改装はだてじゃないのよ。Fire!

Khai hoả!

Kai: Sự hiện đại hoá này không phải để trưng đâu nhé! Khai hoả!

Trận đêm
全艦、私に付いてきなさい!この夜で殲滅します! Tất cả các tàu, theo sau tôi nào! Ngay trong trận đêm này chúng ta sẽ đánh bại chúng!
Tấn công trong đêm
もっと撃ちなさい!もっとよ! Bắn nhiều hơn nữa! Nhiều hơn nữa đi!
MVP
私がnumber one?Battle star?そうね、もらっておくわ。みんな、私をお手本にしてもいいのよ。

改:

私がnumber one?Battle star?そうね、もらっておくわ。あなた達のおかげね。Thanks。

Em là number one? Battle star? (Một ngôi sao chiến đấu ư?) Được rồi, em sẽ nhận nó. Mọi người, hãy lấy tôi làm hình mẫu mà noi theo nhé!

Kai: Em là number one? Battle star? (Một ngôi sao chiến đấu ư?) Được rồi, em sẽ nhận nó. Mọi thứ cũng nhờ có anh đấy. Cảm ơn anh.

Bị tấn công(1)
きゃあぁー!Shit!少しはやるじゃない。 Kyaaah! Shit! Nó chẳng hề hấn gì đâu.
Bị tấn công(2)
きゃあぁー! Kyaaaah!
Bị hỏng nặng
Oh my God!この私が?今に見てなさい。 Oh my God! Là tôi bị bắn trúng sao? Xem đi này!
Chìm

Oh my… God…この私が…海に…沈むというの?……水が冷たい…冷たくて…暗いわ…

Oh my… God… Là tôi đang... chìm xuống biển ư?... Nước lạnh quá... lạnh và tối quá...


Nhân vậtSửa

Thông tin bên lềSửa

  • Cô được đặt tên theo tiểu bang thứ 38 của Mĩ, bang Colorado.
  • Cô là một trong các tàu mang pháo 16 inch (406 mm), thường gọi là "Big Seven" (tên gọi của các chiến hạm mang pháo 16 inch được cho phép bởi Hiệp ước Hải quân Washington trong khoảng thời gian giữa hai cuộc thế chiến). Bao gồm USS Colorado, hai cô em cùng lớp USS Maryland USS West Virginia của Mỹ, NagatoMutsu của Nhật, HMS NelsonHMS Rodney của Anh.
  • Trên CG của Colorado, ta có thể thấy một cái đồng hồ trên tháp thượng tầng. Thực chất đó là đồng hồ để thể hiện khoảng cách đến mục tiêu để các tàu khác trong đội hình có thể ngắm bắn một cách chính xác.
  • Colorado nói riêng và lớp Colorado nói chung là những thiết giáp hạm có chiều dài ngắn nhất trong "Big Seven", và cũng ngắn hơn đáng kể so với các thiết giáp hạm được hạ thuỷ sau này. Điều đó phần nào có thể giải thích cho chiều cao khá "khiêm tốn" của cô ấy.
  • USS Colorado có một sự nghiệp dài và hoạt động tích cực, qua cả Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. Cô tham gia vào nhiều cuộc diễn tập quân sự trong những năm giữa hai cuộc thế chiến cũng như phục vụ một thời gian ngắn dưới vai trò tàu huấn luyện, thậm chí cô còn từng hỗ trợ cho cuộc tìm kiếm Amelia Earhart.
  • Trong Thế chiến Hai, cô đã tham gia chống lại sự bành trướng của người Nhật, xuất hiện thường xuyên trong những cuộc pháo kích vào Tarawa, Saipan, Guam, Tinian, Okinawa,...để hỗ trợ cho các lực lượng đổ bộ. Với thành tích đó, cô đã được trao tặng 7 ngôi sao chiến đấu.
  • Sau chiến tranh, cô tham gia đưa các lính Mĩ trở về nhà trong "Sứ mệnh Magic Carpet". USS Colorado ngừng hoạt động năm 1947 và được bán để tháo dỡ vào năm 1959.

Xem thêmSửa

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Hirato · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Minegumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hayanami · Hamanami · Okinami · Kishinami · Asashimo · Hayashimo · Akishimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Maestrale · Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Lớp Fletcher Johnston
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Lớp Gotland Gotland
Lớp Duca degli Abruzzi Duca degli Abruzzi · Giuseppe Garibaldi
Lớp De Ruyter De Ruyter
Lớp Perth Perth
Lớp Atlanta Atlanta
Tuần dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Lớp Northampton Houston
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Lớp Nelson Nelson
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru · Shin'yo
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Lớp Nisshin Nisshin
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Lớp R1 Shinshuu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

Colorado Cơ bản

Colorado Dmg

Colorado Kai

Colorado Kai Dmg

Colorado Touch

Colorado Kai Touch

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.