Kancolle Việt Wiki

Số.561 Battleship Re-Class
戦艦レ級
Chỉ số

Icon HP p2.png HP

180

Icon Gun p2.png Hỏa lực

90

Icon Armor p2.png Giáp

110

Icon Torpedo p2.png Ngư lôi

100

Icon Evasion p2.png Né tránh

45

Icon AA p2.png Đối không

80

Icon Aircraft p2.png Sức chứa

140

Icon ASW p2.png Đối ngầm

90

Icon Speed p2.png Tốc độ

Cao

Icon LOS p2.png Tầm nhìn

50

Icon Range p2.png Tầm bắn

Xa

Icon Luck p2.png May mắn

60
Air power

?
Trang bị

Icon Aircraft p2.png

Pháo hạng nặng 16inch Triple Cannon 0
Pháo phụ 12.5inch Twin Secondary Cannon 0
Ngư lôi High-speed Abyssal Torpedo 0
Máy bay ném bom bổ nhào Flying-fish Abyssal Dive Bomber 140
Re 1.png

Số.562 Battleship Re-Class Elite
戦艦レ級 elite
Chỉ số

Icon HP p2.png HP

270

Icon Gun p2.png Hỏa lực

130

Icon Armor p2.png Giáp

130

Icon Torpedo p2.png Ngư lôi

120

Icon Evasion p2.png Né tránh

50

Icon AA p2.png Đối không

100

Icon Aircraft p2.png Sức chứa

180

Icon ASW p2.png Đối ngầm

100

Icon Speed p2.png Tốc độ

Cao

Icon LOS p2.png Tầm nhìn

70

Icon Range p2.png Tầm bắn

Xa

Icon Luck p2.png May mắn

70
Air power

?
Trang bị

Icon Aircraft p2.png

Pháo hạng nặng 16inch Triple Cannon 0
Pháo phụ 12.5inch Twin Secondary Cannon 0
Ngư lôi Abyssal Cuttlefish Torpedo 0
Máy bay ném bom bổ nhào Flying-fish Abyssal Dive Bomber 180
Re 2.png

Giới thiệu[]

  • Một số chi tiết của Re-class (Loại tinh nhuệ):
    • HP ngang với Armored Carrier Princess.
    • Hỏa lực chỉ thấp hơn Southern War Princess,Battleship PrincessAircraft Carrier Princess.
    • Giáp chỉ thấp hơn Airfield Princess,Battleship PrincessAircraft Carrier Princess.
    • Ngư lôi 120 với đợt phóng ngư lôi khởi đầu.
    • Có 180 slot máy bay, bằng với hầu hết kẻ địch cùng loại.
    • Có 6 phase tấn công (chiến đấu trên không, phóng ngư lôi mở đầu, nã pháo, phóng ngư lôi kết thúc và chiến đấu ban đêm), chỉ có những AV có khả năng tương tự trong đội hình có thể tham gia vào 6 phase tấn công. Mặc dù các AV cần thêm BB để có 2 đợt nã pháo và AV.
    • Trớ trêu thay, cô ta là class tàu chiến duy nhất có chỉ số ngư lôi và và các chỉ số khác mặc dù không phải là cao nhất nhưng vẫn đứng top.
Danh sách địch · Danh sách tàu người chơi
Tàu thông thường Khu trục hạm

Destroyer I-Class · Destroyer Ro-Class · Destroyer Ha-Class · Destroyer Ni-Class · Destroyer Na-Class

Tuần dương

Light Cruiser Ho-Class · Light Cruiser He-Class · Light Cruiser To-Class · Light Cruiser Tsu-Class · Torpedo Cruiser Chi-Class · Heavy Cruiser Ri-Class · Heavy Cruiser Ne-Class

Mẫu hạm

Light Carrier Nu-Class · Standard Carrier Wo-Class

Thiết giáp hạm

Battleship Ru-Class · Battleship Ta-Class · Battleship Re-Class

Tàu vận tải

Transport Ship Wa-Class

Tàu ngầm

Submarine Ka-Class · Submarine Yo-Class · Submarine So-Class

Pháo đài

Floating Fortress · Escort Fortress

Imps PT Imp Pack · Artillery Imp
Boss   Demon Princess
War Demon
Water Demon
War Princess/Water Princess
Tàu mặt nước   Destroyer Princess Destroyer Water Demon
Destroyer Ancient Demon Destroyer Ancient Princess  
Light Cruiser Demon Light Cruiser Princess
  Heavy Cruiser Princess (Summer)
  Battleship Princess (Summer) Battleship Water Demon
Aircraft Carrier Demon (Summer) Aircraft Carrier Princess (Summer) Aircraft Carrier Water Demon
  Seaplane Tender Princess Seaplane Tender Water Princess
  Submarine Princess (Summer)
Armored Carrier Demon Armored Carrier Princess
Southern Demon Southern War Demon Southern War Princess
Anchorage Demon Anchorage Princess

Air Defense Princess · Abyssal Jellyfish Princess · Abyssal Twin Princesses · Escort Princess · Northern Water Princess · New Submarine Princess · French Battleship Princess · European Princess

Căn cứ mặt đất     Anchorage Water Demon
  Harbour Princess (Summer) Harbour Water Demon
Isolated Island Demon Isolated Island Princess  

Airfield Princess · Northern Princess · Midway Princess · Supply Depot Princess (Summer) · Central Princess · Lycoris Princess · Northernmost Landing Princess