FANDOM


Nhiệm vụ xây dựng (工廠) Sửa

Quest building
Arsenal Quests
ID Requirements FuelAmmunitionSteelBauxite Reward Note
F1 はじめての「建造」!
Đóng tàu mới
Đóng 1 tàu. 50 / 50 / 50 / 50 Development material X 1
F2 はじめての「開発」!
Bước tiến đầu tiên
Chế thiết bị 3 lần (có thể thất bại). 100 / 100 / 100 / 100 Development material X 2
F3 はじめての「解体」!
Lần đầu tháo dỡ
Dỡ 1 tàu. 60 / 60 / 60 / 60 IC X 2 Development material X 1
F4 はじめての「廃棄」!
Lần đầu loại bỏ thiết bị
Phá 1 thiết bị 80 / 80 / 80 / 80 Bucket X 2 Development material X 1
F5 新装備「開発」指令
khở đầu Chế tạo thiết bị
Chế thiết bị 1 lần
(Thất bại cũng được)
40 / 40 / 40 / 40 IC X 1 Development material X 1 Điều kiện mở: F6
Nhiệm vụ hàng ngày
F6 新造艦「建造」指令
Hướng dẫn mới để xây dựng cảng biển mới
Đóng 1 tàu 50 / 50 / 50 / 50 Bucket X 1 Development material X 1 Điều kiện mở: F5
sau khi hoàn thành mở: F7
Daily Quest
F7 装備「開発」集中強化!
Tăng cường vào việc chế tạo thiết bị
Chế thiết bị 3 lần
(Thất bại cũng được tính)
100 / 100 / 100 / 100 Development material X 2 Điều kiện mở: F6
Sau khi hoàn thành mở: F8
Nhiệm vụ hàng ngày
F8 艦娘「建造」艦隊強化!
Xây dựng cảng biển bằng cách biên chế các nữ hạm
Đóng 3 tàu 200 / 200 / 300 / 100 IC X 1 Development material X 2 Điều kiện mở: F7
Sau khi hoàn thành mở: F9, F16, F18
Nhiệm vụ hàng ngày
F9 軍縮条約対応!
Phản ứng của hiệp ước loại trừ vũ khí
Phá dỡ 2 tàu 0 / 0 / 0 / 50 IC X 1 Điều kiện mở: F8
Nhiệm vụ hàng ngày
F10 「大型艦建造」の準備!(その弐)
Chuẩn bị cho đóng tàu cỡ lớn (phần II)
Phá dỡ thiết bị 4 lần 800 / 800 / 0 / 0 Mở khóa Xưởng đóng tàu lớn (LSC) Điều kiện mở khóa: G4
F11 輸送用ドラム缶の準備
Chuẩn bị cho những chuyến vận tải đường biển
Phá dỡ thiết bị 3 lần. 0 / 0 / 30 / 0 DrumThùng chuyên chở X 3
F12 資源の再利用(その弐)
Tái chế thiết bị
Phá dỡ thiết bị 24 lần. 0 / 0 / 100 / 0 DrumThùng chuyên chở X 1 Điều kiện mở: Bw5
Nhiệm vụ hàng tuần
F13 機種転換
Kì hạm có trang bị Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội Tomonaga)
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội Tomonaga)
Equipment093-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo p2+11 Icon AA p2+1 Icon ASW p2+5 Icon Hit p2+3 Icon LOS p2+4
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
, và phá dỡ 2 Tenzan
Tenzan (Thiên Sơn)
Equipment017-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo p2+7, Icon ASW p2+3, Icon LOS p2+1
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0 / 0 / 0 / 50 BluePlaneTenzan Mẫu 12 (Đội Tomonaga)
Tenzan Mẫu 12 (Đội Tomonaga)
Equipment094-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo p2 +14 Icon AA p2 +1 Icon ASW p2 +6 Icon Hit p2 +3 Icon LOS p2 +5
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Điều kiện mở: B25
F14 機種転換
Kì hạm có trang bị Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Đội Egusa)
Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Đội Egusa)
Equipment099-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive p2+10 Icon ASW p2+5 Icon Hit p2+4 Icon LOS p2+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
, và phá dỡ 2 Suisei
Suisei (Tuệ Tinh)
Equipment024-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive p2+8, Icon ASW p2+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0 / 0 / 0 / 50 RedPlaneSuisei (Đội Egusa)
Suisei (Đội Egusa) (Tuệ Tinh)
Equipment100-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive p2+13 Icon AA p2+1 Icon ASW p2+5 Icon Hit p2+4 Icon LOS p2+4
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Điều kiện mở: B25
F15 機種転換
Kì hạm có trang bị Máy bay tiêm kích Zero Kiểu 52C (Không đội 601), và phá dỡ 2 Reppuu 0 / 0 / 0 / 50 GreenPlaneReppuu (Không đội 601) Requires: B28
F16 「伊良瑚」の準備
Phá dỡ thiết bị 10 lần. 100 / 0 / 0 / 0 Ivt Irako"Irako" X 4 Điều kiện mở: F8
F17 はじめての「装備改修」!
Lần đầu tiên cải tiến thiết bị
Nâng cấp thiết bị 1 lần 0 / 0 / 100 / 0 Improvement Materials X 7 Điều kiện mở: A45
Sau khi hoàn thành mở: F18
F18 装備の改修強化
Tăng cường cải thiện các thiết bị
Nâng cấp thiết bị 1 lần 0 / 50 / 0 / 0 Improvement Materials X 1 Requires: F8, F17
Nhiệm vụ hàng ngày
F19 精鋭「九七式艦攻」部隊の編成
Tổ chức không đội máy bay ném ngư lôi kiểu 97
Shoukaku
Shoukaku Shoukaku
Mẫu hạm tiêu chuẩn

Icon HP p2 62

Icon Gun p2 0 (39)

Icon Armor p2 33 (49)

Icon Torpedo p2 0

Icon Evasion p2 39 (59)

Icon AA p2 30 (69)

Icon Aircraft p2 75

Icon ASW p2 0

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 44 (69)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c 21

Xx c 21

Xx c 21

Xx c 12

hoặc Akagi
Akagi Akagi
Mẫu hạm tiêu chuẩn

Icon HP p2 69

Icon Gun p2 0 (38)

Icon Armor p2 28 (54)

Icon Torpedo p2 0 (0)

Icon Evasion p2 28 (69)

Icon AA p2 32 (74)

Icon Aircraft p2 73

Icon ASW p2 0

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 44 (69)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 12(49)

Xx c 18

Xx c 18

Xx c 27

Xx c 10

là kì hạm và phá bỏ 3 Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Equipment016-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo p2+5, Icon ASW p2+4, Icon LOS p2+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0 / 0 / 0 / 50 BluePlaneMáy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội Murata)
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội Murata)
Equipment143-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo p2+12 Icon AA p2+1 Icon ASW p2+5 Icon Hit p2+2 Icon LOS p2+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Requires: B50
F20 機種転換
Shoukaku
Shoukaku Shoukaku
Mẫu hạm tiêu chuẩn

Icon HP p2 62

Icon Gun p2 0 (39)

Icon Armor p2 33 (49)

Icon Torpedo p2 0

Icon Evasion p2 39 (59)

Icon AA p2 30 (69)

Icon Aircraft p2 75

Icon ASW p2 0

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 44 (69)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c 21

Xx c 21

Xx c 21

Xx c 12

trang bị Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội Murata)
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội Murata)
Equipment143-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo p2+12 Icon AA p2+1 Icon ASW p2+5 Icon Hit p2+2 Icon LOS p2+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
làm kì hạm và phá bỏ 2 Tenzan
Tenzan (Thiên Sơn)
Equipment017-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo p2+7, Icon ASW p2+3, Icon LOS p2+1
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0 / 0 / 0 / 50 BluePlaneTenzan Mẫu 12 (Đội Murata)
Tenzan Mẫu 12 (Đội Murata)
Equipment144-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo p2 +15 Icon AA p2 +1 Icon ASW p2 +6 Icon Hit p2 +2 Icon LOS p2 +4
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Điều kiện mở: B50(?)
F21 試作艤装の準備
Chuẩn bị cho những thý nhiệm thiết bị
Phá dỡ 7 thiết bị 0 / 0 / 0 / 0 Prototype Deck CatapultBệ phóng máy bay trên sàn đáp Nguyên mẫu Requires: D19 (?)