FANDOM


Cơ chế tác động
Anti-Installation Weapons

Installation Type|Installations, or Abyssal Land Bases, are speed 0 enemies. When attacking installations, the final attack power is calculated as follows (all bonuses are anti-installation bonuses: pre-cap multiplicative bonuses, pre-cap additive bonuses, and post-cap multiplicative bonuses, they are listed below; the usual modifiers are omitted, together with flooring functions):

final = cap((initial × pre + pre) × … + …) × post × …

  • When there is stacking, multiple values are listed (for 1, 2, etc. pieces of the equipment)
  • a~b denotes the bonus for unimproved (a) and max. improved (b) equipment
  • ↑ means "same (multiplicative or additive, pre-cap or post-cap, depending on the color) bonus as above"

For simplicity, the following background colors are used:

  • Green: Very Effective, Effective, Small Effect
  • Red: No Effect
  • Unknown otherwise
Target Type Weaknesses
Equipment035-1 Equipment126-1 Equipment068-1 Equipment166-1 Equipment167-1 Equipment036-1 Seaplane RedPlane DD/CL
BBV Airfield Princess 556 Battle Common
(BBV)
2.5 75
110
140
160
1.08
1.1 with a Radar, 1.15 with a Secondary Gun; Day Battle only
No No No
BBV Harbour Princess 573 Battle
BBV Isolated Island Demon 574 Battle
BBV Northern Princess 581 Battle
BBV Midway Princess 583 Battle
BBV Harbour Water Demon 605 Battle
BBV Anchorage Water Demon 609 Battle
BBV Supply Depot Princess 653 Battle BBV
1.25
1.625
1.3~1.56
2.08~2.496
1.7~2.2(6)
2.5-3.(3)
BBV Harbour Summer Princess 699 Battle BBV ↑ (?)
CV Lycoris Princess 679 Battle CV ↑ (?)
BB Central Princess 684 Battle BB ↑ (?) ? ? ?
BB Central Princess - Damaged 687 Battle BB ↑ (?)
?
? ? ?
CV Isolated Island Princess 668 BattleAbyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace 562 EquipmentAbyssal Liberation Land-based Dive Bomber 561 Equipment CV
BBV
BB
1.75
1.4
2.1
?
[1.575,?]~?
?
[1.72,?]~?
?
[2.32,2.693]~?
No No
BB Artillery Imp 665 Battle Pillbox
(BB)
No
1.60
2.72
1.8~2.16 2.15~2.56
3.0~3.6
2.4~3.2
3.2~4.2(6)

1.85
1.5 No 1.4
Notes
  • Harbour Summer Princess may have different modifiers in damaged form
  • Seaplane is Seaplane Bombers (also Seaplane Fighters for Artillery Imps)
  • RedPlane is Dive Bombers
  • Again, post-cap AP shell bonus should only affect Day Battle
Anti-Installation Weapons
Target Weaknesses
Equipment035-1 Equipment126-1 Equipment068-1 Equipment166-1Equipment167-1 Equipment036-1 Seaplane DD/CL
Common Very Effective Effective ? ? Small Effect No Effect No Effect
Supply Depot Princess Very Effective Very Effective ? Effective Small Effect No Effect No Effect
Isolated Island Princess Effective Very Effective Effective (?) Very Effective (?) Small Effect No Effect No Effect
Artillery Imp No Effect Very Effective Effective Very Effective Effective Effective Effective
Anti-Installation Weapons (Another Version)
Pre-Cap Post-Cap
Soft-Installations Artillery Imps Isolated Island Hime Supply Depot CA(V), (F)BB(V), CV(B) PT Imps
Type 3 Shell x2.5 x1 x1.75 x1 x1 x1.3
DD / CL x1 x1.4 x1 x1 x1 x1
Daihatsu  ? x(1.8+0.0036 per ☆) x(1.8+0.0036 per ☆) x1? x1 x1
Landing Force  ? x(2.15+0.043 per ☆) x(2.15+0.043 per ☆) x(1.3+0.026 per ☆) x1 x1
2 Landing Forces  ? x(3+0.06 per ☆) x(3+0.06 per ☆) x(2.08+0.0416 per avg ☆) x1 x1
Type 2 Tank  ? x(2.4+0.08 per ☆) x(2.4+0.08 per ☆) x(1.7+0.051 per ☆) x1 x1
WG42 +75 x1.6+75 x1.4+75 x1.25 x1 x1
2 WG42 +110 x2.72+110 x2.1+110 x1.625 x1 x1
AP Shell x1 Post-Cap only x1.85 x1 Post-Cap only x1.08 (as she's a BBV) x1.08 x1
AP Shell + Radar x1 Post-Cap only x1.85 x1 Post-Cap only x1.1 (as she's a BBV) x1.1 x1
AP Shell + Secondary x1 Post-Cap only x1.85 x1 Post-Cap only x1.15 (as she's a BBV) x1.15 x1
Seaplane Bomber x1 x1.5 (Even if slot=0) x1 x1 x1 x1
Seaplane Fighter x1 x1.5 (Even if slot=0) x1 x1 x1 x1
2 Small Main Guns x1 x1 x1 x1 x1 x1.2
2 AA Guns x1 x1 x1 x1 x1 x1.1
2 Secondary Guns x1 x1 x1 x1 x1 x1.2
Multiply highest applying pre-cap modifier from each category with modifiers from different categories, add WG42, then apply post-cap modifiers the same way.
Những tàu có thể mang được xe tăng.
Trục hạm Equipment166-1 Equipment167-1 Equipment166-1 Equipment167-1
DD Asashio Kai Ni D 468 Battle DD Arashio Kai Ni 490 Battle
DD Kasumi Kai Ni 464 Battle DD Ooshio Kai Ni 199 Battle
DD Michishio Kai Ni 489 Battle DD Arare Kai Ni 198 Battle
DD Mutsuki Kai Ni 434 Battle Không DD Kisaragi Kai Ni 435 Battle Không
DD Kawakaze Kai Ni 469 Battle Không DD Murasame Kai Ni 498 Battle Không
DD Satsuki Kai Ni 418 Battle DD Fumizuki Kai Ni 548 Battle
DD Верный 147 Battle DD Kuroshio Kai Ni 568 Battle Không
DD Shiratsuyu Kai Ni 497 Battle Không
Tuần dương hạm hạng nhẹ (CL) Equipment166-1 Equipment167-1 Equipment166-1 Equipment167-1
Abukuma kai2 card CL Kinu Kai Ni 487 Battle
CL Yura Kai Ni 488 Battle CL Tama Kai Ni 547 Battle
CL Tatsuta Kai Ni 478 Battle
Thiết giáp hạm (BB) Equipment166-1 Equipment167-1
BB Nagato Kai Ni 541 Battle
Thủy phi cơ mẫu hạm (AV) Equipment166-1 Equipment167-1 Equipment166-1 Equipment167-1
Chitose card Chiyoda card
Mizuho card AV Akitsushima Kai 450 Battle
AV Commandant Teste Kai 372 Battle AV Kamoi Kai 499 Battle
Tàu chở dầu (AO) Equipment166-1 Equipment167-1 Equipment166-1 Equipment167-1
Hayasui kai card AO Kamoi Kai Bo 500 Battle
Tàu đổ bộ (LHA) Equipment166-1 Equipment167-1 Equipment166-1 Equipment167-1
LHA Akitsu Maru 161 Battle LHA Akitsu Maru Kai 166 Battle

Nguyên tắc chungSửa

  • Không thể bị tấn công bởi ngư lôi
    • Tuy nhiên, tàu ngầm lại CÓ THỂ tấn công chúng vào ban đêm (bất kể trang bị).
  • Chỉ số ngư lôi không được cộng thêm khi tấn công chúng (chỉ tính mình hỏa lực). Không thể bị chọn làm mục tiêu bởi đòn tấn công bằng ngư lôi (trong đợt thả ngư lôi hay dạ chiến).
  • Mẫu hạm trang bị máy bay ném bom bổ nhào không thể tấn công dạng đất liền trong lượt pháo kích (shelling phase), tuy nhiên máy bay ném bom bổ nhào vẫn có thể vẫn có thể tấn công chúng trong đượt không kích phủ đầu (opening air strike).
  • Máy bay ném ngư lôi có thể tấn công chúng trong lượt không kích phủ đầu (opening air strike)
    • Tuy nhiên, chỉ số ngư lôi cũng không được tính vào sát thương gây ra.
  • Trang bị đạn kiểu 3 hoặc WG42 (Wurfgerät 42) giúp gia tăng sát thương gây ra.
  • Sát thương do dạng đất liền gây ra được tính tương tự như mẫu hạm (ngoại trừ Central Princess).
  • Khi bị thiệt hại sẽ có sự khác biệt so với tàu thông thường
Tàu thông thường Tiếng Nhật Dạng đất liền Tiếng Nhật
Thiệt hại nhẹ (小破?) Rối loạn (混乱?)
Thiệt hại trung bình (中破?) Hư hại (損害?)
Thiệt hại nặng (大破?) Vỡ vụn (損壊?)
Chìm (撃沈?) Bị phá hủy (破壊?)
  • Bất cứ kẻ địch dạng đất liền nào mang theo máy bay tấn công (bomber) sẽ không thể tấn công vào ban ngày nếu bị Hư hại (損害) trở lên, hoặc tất cả máy bay bị bắn hạ.
  • Dạng đất liền có tính năng tương tự như thiết giáp hạm, tức là cung cấp thêm một lượt pháo kích nữa cho cả hai bên.
  • Tàu ngầm sẽ luôn tấn công dạng đất liền trong lượt pháo kích (shelling phase) nếu được trang bị đúng cách (WG42).

TypesSửa

Theo như bản cập nhật 11/3/2016, có những dạng đất liền khác nhau, với những đặc điểm khác nhau :

Soft-SkinnedSửa

Soft-Skinned Các dạng đất liền thông thường. Trừ khi có thay đổi đặc biệt, hầu hết các dạng đất liền giới thiệu trước ngày 11/3 nằm trong danh sách này

Ghi chú:

  • Nhận 250% damage từ Đạn kiểu 3
  • Nhận cộng thêm 75 damage từ WG42, giảm dần khi đeo cùng loại (1 cái +75 damage, 2 cái +110 damage,...)
  • Trang bị Daihatsu cộng thêm lượng lớn damage chống lại dạng đất liền. (Tested with the Type 89 against Northern Princess).

PillboxSửa

Pillbox là dạng đất liền mới được giới thiệu thông qua Map 6-4, được thêm vào từ bản cập nhật 11/3/2016.

  • Nó nhận tăng thêm damage được thống kê dưới bảng sau:
Bonus CategoryEquipment/Type/CountBase BonusImprovement BonusNotes
Ship Type DD 1.4×
CL 1.4×
Others 1.0×
Rockets Wurfgerät 42 1.6×
2+×Wurfgerät 42 2.72×
Landing Crafts Daihatsu w/ Tank 3.0× 0.044★× Khi có nhiều hơn 1 trang bị cùng loại, ★ ở đây sẽ lấy là trung bình cộng số ★ của tất cả số item đó.


Khi có nhiều hơn 1 trang bị không cùng loại, ★ ở đây vẫn chưa được làm rõ. It have been suggested that they might multiplies togehter.(???)

Daihatsu w/ Tank 2.15×
Thuyền Daihatsu 1.8×0.04★×
ICE Craft Kami Tank 2.4×0.08★×
Shells AP Shell 1.85xTính riêng với AP bonus thông thường
Đạn kiểu 3 1.0xPillboxes không bị ảnh hưởng bổi đạn kiểu 3.
Seaplanes Seaplane Bombers 1.5×
Seaplane Fighters 1.5×

Artillery Imps được biết đến như Pillbox-type Abyssal Installation.

OthersSửa

các loại không được xếp vào các loại trên

Supply Depot PrincessSửa

  • Được tính là tàu vận chuyển khi nhận các nhiệm vụ vận chuyển.
  • Nhận thêm dame từ WG42 như Soft-Skinned installations.
    • Một WG42 cho 125% chỉ số cộng dồn sau giới hạn và nhiều WG42 cho 162% chỉ số cộng dồn sau giới hạn.
    • Damage nhận thêm ở trên được tính sau khi đã cộng 75/110/140 FP được nhận khi dùng WG42 tấn công dạng đất liền.
  • Đối với các loại daihatsus, chỉ số cộng thêm sau khi tính ảnh hưởng sau giới hạn như sau:
EquipmentBonus
Thuyền Daihatsu (xe tăng hạng trung Kiểu 89 & lục chiến đội) 1.68~1.81×
Thuyền máy đặc biệt Kiểu 2 1.79~2.42×
Composite Effect 2.18~2.26×

Isolated Island PrincessSửa

Chỉ số cộng dồn trước giới hạn:

Bonus CategoryEquipment/Type/CountBase BonusImprovement BonusNotes
Rockets Wurfgerät 42 1.4×
2+×Wurfgerät 42 2.1×
Landing Crafts Daihatsu w/ Tank 3.0× 0.044★× Khi có nhiều hơn 1 trang bị cùng loại, ★ ở đây sẽ lấy là trung bình cộng số ★ của tất cả số item đó.


Khi có nhiều hơn 1 trang bị không cùng loại, ★ ở đây vẫn chưa được làm rõ. It have been suggested that they might multiplies togehter.(???)

Daihatsu w/ Tank 2.15×
1+×Thuyền Daihatsu 1.8×0.04★×
ICE Craft Thuyền máy đặc biệt Kiểu 2 2.4×0.08★×
Shells Đạn kiểu 3 1.75x
AP Shell 1.0xKhông có cộng thêm chỉ số

Central PrincessSửa

  • Nhận thêm damage từ máy bay ném bom và thủy phi cơ ném bom hoặc zuiun trong không chiến.

Central Princess Damaged FormSửa

  • Nhận thêm damage từ WG42 và Type 2 Tanks. Sử dụng cả 2 loại cùng nhau sẽ làm mất Tank bonus.