FANDOM



Số.586 Aircraft Carrier Princess
空母棲姫
Mẫu hạm tiêu chuẩn
Chỉ số

Icon HP p2 HP

350

Icon Gun p2 Hỏa lực

180

Icon Armor p2 Giáp

150

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0

Icon Evasion p2 Né tránh

53

Icon AA p2 Đối không

130

Icon Aircraft p2 Sức chứa

168

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

130

Icon Range p2 Tầm bắn

Xa

Icon Luck p2 May mắn

70
Air power

106
Trang bị

Icon Aircraft p2

GreenPlane Abyssal Cat Fighter 60
RedPlane Abyssal Hell Dive Bomber 52
BluePlane Abyssal Revenge Torpedo Bomber 56
Radar Abyssal Air Radar 0
586

Số.620 Aircraft Carrier Princess II
空母棲姫
Mẫu hạm tiêu chuẩn
Chỉ số

Icon HP p2 HP

350

Icon Gun p2 Hỏa lực

180

Icon Armor p2 Giáp

150

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0

Icon Evasion p2 Né tránh

??

Icon AA p2 Đối không

130

Icon Aircraft p2 Sức chứa

168

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

??

Icon Range p2 Tầm bắn

Xa

Icon Luck p2 May mắn

70
Air power

129
Trang bị

Icon Aircraft p2

GreenPlane Abyssal Cat Fighter Kai 60
RedPlane Abyssal Hell Dive Bomber Kai 52
BluePlane Abyssal Revenge Torpedo Bomber Kai 56
Radar Abyssal Air Radar 0
586

}}

Số.1781 Aircraft Carrier Princess III
空母棲姫
Mẫu hạm tiêu chuẩn
Chỉ số

Icon HP p2 HP

350

Icon Gun p2 Hỏa lực

180

Icon Armor p2 Giáp

180

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0

Icon Evasion p2 Né tránh

??

Icon AA p2 Đối không

130

Icon Aircraft p2 Sức chứa

198

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

??

Icon Range p2 Tầm bắn

Xa

Icon Luck p2 May mắn

70
Air power

154
Trang bị

Icon Aircraft p2

Carrier-based Night Battle Fighter Aircraft Icon Abyssal Abyssal Night Cat Fighter 60
RedPlane Abyssal Hell Dive Bomber Kai 52
BluePlane Abyssal Revenge Torpedo Bomber Kai 56
Night Torpedo Bomber Icon Abyssal Abyssal Night Revenge Torpedo Bomber 30
586

Số.1782 Aircraft Carrier Princess IV
空母棲姫
Mẫu hạm tiêu chuẩn
Chỉ số

Icon HP p2 HP

350

Icon Gun p2 Hỏa lực

198

Icon Armor p2 Giáp

220

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0

Icon Evasion p2 Né tránh

??

Icon AA p2 Đối không

160

Icon Aircraft p2 Sức chứa

198

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

??

Icon Range p2 Tầm bắn

Xa

Icon Luck p2 May mắn

70
Air power

154
Trang bị

Icon Aircraft p2

Carrier-based Night Battle Fighter Aircraft Icon Abyssal Abyssal Night Cat Fighter 60
RedPlane Abyssal Hell Dive Bomber Kai 52
BluePlane Abyssal Revenge Torpedo Bomber Kai 56
Night Torpedo Bomber Icon Abyssal Abyssal Night Revenge Torpedo Bomber 30
586

Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Play
ヒノ…カタマリトナッテ…シズンデシマエ……!

or

ナンドデモ…ナンドデモ……シズンデイケ……!

Bị lửa bao vây ...và chìm ngay lập tức……!

or

Ta sẽ đánh chìm ngươi...hơn nữa ……và hơn thế nữa……!

While this uses the most common translation of "ヒ", it really could be anything, since this is in Katakana only. It could mean "flames". All have been used in different contexts with other Abyssals.

Also, "シズンデシマエ" was equated to the English expression "Be sunk instantly".

Tấn công
Play
Play
シズメ!

or

オチロ!

Chìm đi!

or

Rụng đi!

"落ちろ": Rơi, Rụng, hoặc ngã; không hẳn là "Chìm", nhưng nghĩa rất gần với bối cảnh này
Bị tấn công
Play
Play


Play

サクテキヲ…オロソカニ…スルカラダ…

or

カッタト…オモッテイルノカ?カワイイナァ!


オチロ! (Winter 2015)

Ngươi có thể đổ lỗi …cho sự thờ ơ của bọn trinh sát bên các ngươi

Ngươi nghĩ... ngươi đã thắng? Thật là dễ thương!


Rụng đi! (Winter 2015)

In the game rips, she sounds as if she's remarking on the player's ships saying "索敵!" during battle, so this was given 「quotes」 to differentiate here.
Chìm
Play
シズカナ…キモチニ…そうか、だから…わたしは…


—— (Winter 2015)

Sự bình yên này...thật tuyệt...Oh...phải rồi...


Những điều này sẽ lặp lại bất kể không có vấn đề gì. Miễn là không có gì thay đổi. (Winter 2015)

Có vẻ như rất khó dịch câu này sang tiếng anh do sự thay đổi từ Hiragana sang Katakana.


Character Sửa

Thông tin bên lềSửa

  • Xuất hiện trong 6-4 pre-boss đường phía đông ở Final và boss của 6-5
  • Sự kiện mùa hè 2014 E-5 boss, E-6 pre-boss.
  • Sự kiện mùa thu 2014 E-4 pre-boss.
  • Sự kiện mùa đông 2015 E-4 boss.
  • Sự kiện mùa xuân 2015 E-6 pre-boss và hộ tống node boss boss (medium, hard).
  • Sự kiện mùa hè 2015 E-6 boss với Battleship Princess.
  • Sự kiện mùa đông 2016 E-3 Hard hộ tống boss với 2 Battleship Princess.
  • Sự kiện mùa thu 2016 E-4 Boss.
  • Sự kiện mùa đông 2017 E-2 Boss.
  • Cùng với Midway Princess, trang bị cô ấy có tồn ại.
    • Máy bay của cô ta là bản nhại lại của máy bay thuộc US Navy:Abyssal Hell Dive Bomber là SBC Helldiver hoặc SB2C Helldiver, Abyssal Cat Fighter là F6F Hellcat và Abyssal Revenge Torpedo Bomber là TBF Avenger. Đáng chú ý, 2 cái trước được đặt tên theo máy bay không phục vụ US Navy suốt Hải chiến Midway, hoặc đơn giản là không xuất hiện vào lúc đó. Ban đầu Helldiver không hoạt động trong mặt trận Thái Bình Dương (được đưa đến chiến trường châu ÂU, và được dùng nhiều bởi Pháp), và khi chuyến bay đầu tiên thành công vào tháng 12/1940, nó không được đưa vào hoạt động cho đến tận cuối năm 1942. Trong khi đó, Hellcat đã không được bay lần nào cho đến tận cuối tháng 6/1942 (nhiều tuần sau trận chiến) và được đưa vào hoạt động vào năm sau. Hơn nữa, Hellcat được thiết kế dựa trên dữ liệu thu thập được của tiêm kích Zero ở quần đảo Aleutian.


Danh sách địch · Danh sách tàu người chơi
Tàu thông thường Khu trục hạm

Destroyer I-Class · Destroyer Ro-Class · Destroyer Ha-Class · Destroyer Ni-Class · Destroyer Na-Class

Tuần dương

Light Cruiser Ho-Class · Light Cruiser He-Class · Light Cruiser To-Class · Light Cruiser Tsu-Class · Torpedo Cruiser Chi-Class · Heavy Cruiser Ri-Class · Heavy Cruiser Ne-Class

Mẫu hạm

Light Carrier Nu-Class · Standard Carrier Wo-Class

Thiết giáp hạm

Battleship Ru-Class · Battleship Ta-Class · Battleship Re-Class

Tàu vận tải

Transport Ship Wa-Class

Tàu ngầm

Submarine Ka-Class · Submarine Yo-Class · Submarine So-Class

Pháo đài

Floating Fortress · Escort Fortress

Imps PT Imp Pack · Artillery Imp
Boss   DemonPrincess
War Demon
Water Demon
War Princess/Water Princess
Tàu mặt nước  Destroyer PrincessDestroyer Water Demon
Destroyer Ancient DemonDestroyer Ancient Princess 
Light Cruiser DemonLight Cruiser Princess
 Heavy Cruiser Princess (Summer)
 Battleship Princess (Summer)Battleship Water Demon
Aircraft Carrier Demon (Summer)Aircraft Carrier Princess (Summer)Aircraft Carrier Water Demon
 Seaplane Tender PrincessSeaplane Tender Water Princess
 Submarine Princess (Summer)
Armored Carrier DemonArmored Carrier Princess
Southern DemonSouthern War DemonSouthern War Princess
Anchorage DemonAnchorage Princess

Air Defense Princess · Abyssal Jellyfish Princess · Abyssal Twin Princesses · Escort Princess · Northern Water Princess · New Submarine Princess · French Battleship Princess · European Princess

Căn cứ mặt đất   Anchorage Water Demon
 Harbour Princess (Summer)Harbour Water Demon
Isolated Island DemonIsolated Island Princess 

Airfield Princess · Northern Princess · Midway Princess · Supply Depot Princess (Summer) · Central Princess · Lycoris Princess · Northernmost Landing Princess