Số.711 Abyssal Jellyfish Princess
深海海月姫
Mẫu hạm tiêu chuẩn
Chỉ số

Icon HP p2.png HP

600

Icon Gun p2.png Hỏa lực

180

Icon Armor p2.png Giáp

140

Icon Torpedo p2.png Ngư lôi

0

Icon Evasion p2.png Né tránh

?

Icon AA p2.png Đối không

120

Icon Aircraft p2.png Sức chứa

90

Icon ASW p2.png Đối ngầm

?

Icon Speed p2.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2.png Tầm nhìn

?

Icon Range p2.png Tầm bắn

Xa

Icon Luck p2.png May mắn

?
Air power

137
Trang bị

Icon Aircraft p2.png

Máy bay tiêm kích Abyssal Cat Fighter Kai 23
Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Hell Dive Bomber Kai 22
Máy bay ném ngư lôi Abyssal Revenge Torpedo Bomber Kai 22
Máy bay tiêm kích Abyssal Cat Fighter Kai 23
CV Abyssal Jellyfish Princess 711 Full.png

Số.712 Abyssal Jellyfish Princess II
深海海月姫
Mẫu hạm tiêu chuẩn
Chỉ số

Icon HP p2.png HP

700

Icon Gun p2.png Hỏa lực

220

Icon Armor p2.png Giáp

170

Icon Torpedo p2.png Ngư lôi

0

Icon Evasion p2.png Né tránh

?

Icon AA p2.png Đối không

130

Icon Aircraft p2.png Sức chứa

156

Icon ASW p2.png Đối ngầm

?

Icon Speed p2.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2.png Tầm nhìn

?

Icon Range p2.png Tầm bắn

Xa

Icon Luck p2.png May mắn

?
Air power

255
Trang bị

Icon Aircraft p2.png

Máy bay tiêm kích Abyssal Bearcat Fighter 39
Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Hell Dive Bomber Kai 39
Máy bay ném ngư lôi Abyssal Revenge Torpedo Bomber Kai 39
Máy bay tiêm kích Abyssal Bearcat Fighter 39
CV Abyssal Jellyfish Princess 711 Full.png

Số.713 Abyssal Jellyfish Princess III
深海海月姫
Mẫu hạm tiêu chuẩn
Chỉ số

Icon HP p2.png HP

800

Icon Gun p2.png Hỏa lực

240

Icon Armor p2.png Giáp

190

Icon Torpedo p2.png Ngư lôi

0

Icon Evasion p2.png Né tránh

?

Icon AA p2.png Đối không

140

Icon Aircraft p2.png Sức chứa

180

Icon ASW p2.png Đối ngầm

?

Icon Speed p2.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2.png Tầm nhìn

?

Icon Range p2.png Tầm bắn

Xa

Icon Luck p2.png May mắn

?
Air power

266
Trang bị

Icon Aircraft p2.png

Máy bay tiêm kích Abyssal Bearcat Fighter 48
Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Hell Dive Bomber Kai 48
Máy bay ném ngư lôi Abyssal Revenge Torpedo Bomber Kai 48
Máy bay tiêm kích Abyssal Bearcat Fighter 36
CV Abyssal Jellyfish Princess 711 Full.png

Lời thoại[sửa | sửa mã nguồn]

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Play
コンナ…トコロマデ…キタンダネェ……。
ジャア……。アイテヲシテ……アゲヨウ……カ?


バカナコトダ…。オロカナコトサ……。ナギサ…デ…。イツカ…ナギサデ……。ゼツボウシテ…キエテイケ……。(装甲破砕時)

Vậy là ngươi đã đến được đây rồi sao... Vậy thì... Ta nên trở thành kẻ thù của ngươi chứ nhỉ...?


Ngu ngốc... Thật ngu xuẩn làm sao... Trên bờ biển... Một ngày nào đó trên bờ biển... Chìm trong tuyệt vọng và chết đi... (Last dance)

Tấn công
Play
コノホノオハ…アツイダロウ? Ngọn lửa thật nóng quá... đúng không? Possibly referring to the air blast of the Able test.
Bị tấn công
Play
コンナホノオハ…イヤヨ…。 Không... Không phải ngọn lửa này chứ... Similarly, possibly referring to the air blast of the Able test.
Chìm
Play

Play

ラクニイケルト…オモウナヨ……。イズレキサマラモ…コノホノオ…ヤカレテ…。

コレデ…コレデイイノカモシレナイ…。ワタシハコレデ…ホントウニ…ネムリニ…。 エッ?コノヒカリ…ワタシハ…そう、なの?(装甲破砕後の撃沈台詞)

Đừng nghĩ rằng... ngươi sẽ có được mọi thứ dễ dàng như vậy... Ngày nào đó ngươi cũng sẽ... bị thiêu rụi... bởi ngọn lửa này thôi...


Có lẽ... Có lẽ đây lại là điều tốt... Ít ra... Ta có thể ngủ say nhỉ... Cái gì? Thứ ánh sáng này... C... Có phải vậy không? (Last kill.)


Character[sửa | sửa mã nguồn]


  • CG thiệt hại

Abyssal Jellyfish Princess Damaged.jpg

Thông tin bên lề[sửa | sửa mã nguồn]

  • Boss của E-5 in Sự kiện mùa thu 2016.
  • Bề ngoài cô ta dựa trên sinh vật biển phát triển ở mũi xác tàu USS Saratoga ở đảo san hô Bikini.
  • Tàu biển sau đầu tiên có dạng sinh vật biển thay vì tàu. Như trong CG của mình, cô ta không sở hữu bất kì công cụ phóng máy bay cũng như cũng như dải hạ cánh.
Danh sách địch · Danh sách tàu người chơi
Tàu thông thường Khu trục hạm

Destroyer I-Class · Destroyer Ro-Class · Destroyer Ha-Class · Destroyer Ni-Class · Destroyer Na-Class

Tuần dương

Light Cruiser Ho-Class · Light Cruiser He-Class · Light Cruiser To-Class · Light Cruiser Tsu-Class · Torpedo Cruiser Chi-Class · Heavy Cruiser Ri-Class · Heavy Cruiser Ne-Class

Mẫu hạm

Light Carrier Nu-Class · Standard Carrier Wo-Class

Thiết giáp hạm

Battleship Ru-Class · Battleship Ta-Class · Battleship Re-Class

Tàu vận tải

Transport Ship Wa-Class

Tàu ngầm

Submarine Ka-Class · Submarine Yo-Class · Submarine So-Class

Pháo đài

Floating Fortress · Escort Fortress

Imps PT Imp Pack · Artillery Imp
Boss   Demon Princess
War Demon
Water Demon
War Princess/Water Princess
Tàu mặt nước   Destroyer Princess Destroyer Water Demon
Destroyer Ancient Demon Destroyer Ancient Princess  
Light Cruiser Demon Light Cruiser Princess
  Heavy Cruiser Princess (Summer)
  Battleship Princess (Summer) Battleship Water Demon
Aircraft Carrier Demon (Summer) Aircraft Carrier Princess (Summer) Aircraft Carrier Water Demon
  Seaplane Tender Princess Seaplane Tender Water Princess
  Submarine Princess (Summer)
Armored Carrier Demon Armored Carrier Princess
Southern Demon Southern War Demon Southern War Princess
Anchorage Demon Anchorage Princess

Air Defense Princess · Abyssal Jellyfish Princess · Abyssal Twin Princesses · Escort Princess · Northern Water Princess · New Submarine Princess · French Battleship Princess · European Princess

Căn cứ mặt đất     Anchorage Water Demon
  Harbour Princess (Summer) Harbour Water Demon
Isolated Island Demon Isolated Island Princess  

Airfield Princess · Northern Princess · Midway Princess · Supply Depot Princess (Summer) · Central Princess · Lycoris Princess · Northernmost Landing Princess

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.